Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 19h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 525.0 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 19h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 525.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
Toán LỚP 3
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ … ngày … tháng 11 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG:
Điền số thích hợp vào ô trống:
5 hm = …. dam
7 hm = …. m
7 hm = …. dam
9 dam = …. m
50
700
70
90
Thứ … ngày … tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 14: Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành
Bài 1: Số?
1 km = ….. m
1 hm = .….. m
1dam = …....m
1 m = ……mm
1 m = ……cm
1 m = ..…..dm
10
100
1000
100
10
1000
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
7 hm = ……..m
2 m = …….. dm
4 m = …….. cm
50
700
20
400
5 dam = …… m
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
50 m
60 km
204 cm
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
B.
.
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
C.
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
A.
Dặn dò:
Xem lại bài và chuẩn bị bài: Luyện tập
Chào tạm biệt các em!
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ … ngày … tháng 11 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG:
Điền số thích hợp vào ô trống:
5 hm = …. dam
7 hm = …. m
7 hm = …. dam
9 dam = …. m
50
700
70
90
Thứ … ngày … tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 14: Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành
Bài 1: Số?
1 km = ….. m
1 hm = .….. m
1dam = …....m
1 m = ……mm
1 m = ……cm
1 m = ..…..dm
10
100
1000
100
10
1000
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
7 hm = ……..m
2 m = …….. dm
4 m = …….. cm
50
700
20
400
5 dam = …… m
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
50 m
60 km
204 cm
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
B.
.
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
C.
Toán
Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
A.
Dặn dò:
Xem lại bài và chuẩn bị bài: Luyện tập
Chào tạm biệt các em!
 







Các ý kiến mới nhất