Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:21' 13-11-2021
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:21' 13-11-2021
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
* QUY T?C: Mu?n chia don th?c A cho don th?c B (tru?ng h?p A chia h?t cho B) ta lm nhu sau:
- Chia h? s? c?a don th?c A cho h? s? don th?c B.
- Chia luy th?a c?a t?ng bi?n trong A cho luy th?a c?a cng bi?n dĩ trong B.
- Nhn cc k?t qu? v?a tìm du?c v?i nhau.
* QUY T?C: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
1. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức:
2. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức:
1. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức:
2. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức:
Tiết 16
Bài 60. Làm tính chia:
a) x10 : (-x)8 =
b) (-x)5 : (-x)3 =
(-y)1
= x2
= x2
= -y
x10 : x8
(-x)2
c) (-y)5 : (-y)4 =
Bài 61. Làm tính chia:
c) (-xy)10 : (-xy)5 =
a) 5x2y4 : 10x2y =
= - x5y5
(-xy)5
(x2:x2)(y4:y)
[ : (- )](x3:x2)(y3:y2)
A = 15x4y3z2 : 5xy2z2
A = 3x3y
Thay x = 2 ; y = -10 ta có:
A = 3 . 23.(-10) = - 240
Vậy: A = - 240
Bài 62. Tính giá trị của biểu thức:
A = (15:5)(x4:x)(y3:y2)(z2:z2)
Giải:
Ta có: (y – x)2 = (x – y)2.
Đặt x – y = z, Khi đó biểu thức trở thành:
(3z4 + 2z3 – 5z2) : z2
= 3z4 : z2 + 2z3 : z2 + (–5z2) : z2
= 3.(z4 : z2) + 2.(z3 : z2) + (–5).(z2 : z2)
= 3.z2 + 2.z + (–5).1
= 3z2 + 2z – 5
Thay trả lại z = x – y ta được kết quả biểu thức bằng:
3(x – y)2 + 2(x – y) – 5.
Bài 65. Làm tính chia:
[3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
Bài 45/8.SBT. Làm tính chia:
a) (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2 =
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy) =
c)
-5y – 9 + xy
DẶN DÒ
Học bài theo vở ghi và sgk.
Làm bài tập: 43, 44, 47 sbt/7, 8.
* QUY T?C: Mu?n chia don th?c A cho don th?c B (tru?ng h?p A chia h?t cho B) ta lm nhu sau:
- Chia h? s? c?a don th?c A cho h? s? don th?c B.
- Chia luy th?a c?a t?ng bi?n trong A cho luy th?a c?a cng bi?n dĩ trong B.
- Nhn cc k?t qu? v?a tìm du?c v?i nhau.
* QUY T?C: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
1. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức:
2. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức:
1. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức:
2. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức:
Tiết 16
Bài 60. Làm tính chia:
a) x10 : (-x)8 =
b) (-x)5 : (-x)3 =
(-y)1
= x2
= x2
= -y
x10 : x8
(-x)2
c) (-y)5 : (-y)4 =
Bài 61. Làm tính chia:
c) (-xy)10 : (-xy)5 =
a) 5x2y4 : 10x2y =
= - x5y5
(-xy)5
(x2:x2)(y4:y)
[ : (- )](x3:x2)(y3:y2)
A = 15x4y3z2 : 5xy2z2
A = 3x3y
Thay x = 2 ; y = -10 ta có:
A = 3 . 23.(-10) = - 240
Vậy: A = - 240
Bài 62. Tính giá trị của biểu thức:
A = (15:5)(x4:x)(y3:y2)(z2:z2)
Giải:
Ta có: (y – x)2 = (x – y)2.
Đặt x – y = z, Khi đó biểu thức trở thành:
(3z4 + 2z3 – 5z2) : z2
= 3z4 : z2 + 2z3 : z2 + (–5z2) : z2
= 3.(z4 : z2) + 2.(z3 : z2) + (–5).(z2 : z2)
= 3.z2 + 2.z + (–5).1
= 3z2 + 2z – 5
Thay trả lại z = x – y ta được kết quả biểu thức bằng:
3(x – y)2 + 2(x – y) – 5.
Bài 65. Làm tính chia:
[3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
Bài 45/8.SBT. Làm tính chia:
a) (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2 =
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy) =
c)
-5y – 9 + xy
DẶN DÒ
Học bài theo vở ghi và sgk.
Làm bài tập: 43, 44, 47 sbt/7, 8.
 







Các ý kiến mới nhất