Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 14h:28' 14-11-2021
Dung lượng: 403.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 14h:28' 14-11-2021
Dung lượng: 403.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Viết số đo diện tích
dưới dạng
số thập phân
Toán 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
34 tấn 3kg = ..... tấn
12 tấn 51kg = ..... tấn
6 tấn 768kg = ..... tấn
5467kg = ..... tấn
34,003
12,051
6,768
5,467
2tạ 7kg = ..... tạ
34 tạ 24kg = ..... tạ
456kg = ..... tạ
128kg = .... tạ
2,07
34,24
4,56
1,28
1hm2
=100dam2
= km2
1km2 = …………. m2
1ha = ……… m2
1km2 = …….. ha
1ha = …… km2 = …….. km2
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3m2 5dm2
= 3,05 m2
3m2 5dm2
= 3,05 m2
b)Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
42dm2
= 0,42 m2
42dm2
= 0,42 m2
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) 1654m2 = ........ ha
b) 5000m2 = ........ ha
c) 1ha = ........ km2
d) 15ha = ........ km2
0,1654
0,5
0,01
0,15
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
dưới dạng
số thập phân
Toán 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
34 tấn 3kg = ..... tấn
12 tấn 51kg = ..... tấn
6 tấn 768kg = ..... tấn
5467kg = ..... tấn
34,003
12,051
6,768
5,467
2tạ 7kg = ..... tạ
34 tạ 24kg = ..... tạ
456kg = ..... tạ
128kg = .... tạ
2,07
34,24
4,56
1,28
1hm2
=100dam2
= km2
1km2 = …………. m2
1ha = ……… m2
1km2 = …….. ha
1ha = …… km2 = …….. km2
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3m2 5dm2
= 3,05 m2
3m2 5dm2
= 3,05 m2
b)Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
42dm2
= 0,42 m2
42dm2
= 0,42 m2
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
LUYỆN TẬP
Bài 2:
a) 1654m2 = ........ ha
b) 5000m2 = ........ ha
c) 1ha = ........ km2
d) 15ha = ........ km2
0,1654
0,5
0,01
0,15
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
 







Các ý kiến mới nhất