Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Bằng
Ngày gửi: 19h:19' 14-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Bằng
Ngày gửi: 19h:19' 14-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
A.(B + C) = A.B + A.C
1. Quy tắc:
- Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý.
?1
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết
- Hãy cộng các tích vừa tìm được.
Chẳng hạn:
QUY TAÉC: Muoán nhaân moät ñôn thöùc vôùi moät ña thöùc, ta nhaân ñôn thöùc vôùi töøng haïng töû cuûa ña thöùc roài coäng caùc tích vôùi nhau.
2. Áp dụng:
?2
Làm tính nhân:
?3 Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng (5x + 3) mét, đáy nhỏ bằng (3x + y) mét, chiều cao bằng
2y mét.
- Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y.
- Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 mét và y = 2 mét.
- Diện tích mảnh vườn:
- Thay x = 3 m và y = 2 m vào đa thức trên, ta được:
Bài tập củng cố
1.Làm bài 1c trang 5
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
1. Ví dụ:
Nhân đa thức x – 2 với đa thức
Gợi ý: - Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với đa thức
- Hãy cộng các kết quả vừa tìm được (chú ý dấu của các hạng tử).
Giải:
* Nhận xét : Tích của hai đa thức là một đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
1. Ví dụ
2.Qui tắc:
?1
Nhân đa thức
với đa thức
Giải.
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Để nhân hai đa thức ta vận dụng kiến thức nào?
a.?2
II. Áp dụng:
1. Các ví dụ:
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
Làm tính nhân:
Giải:
Lưu ý
sau khi nhân
phải rút gọn
b.?3
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là (2x + y) và (2x - y).
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
II. Áp dụng:
1. Các ví dụ:
Diện tích hình chữ nhật là: S = (2x+y)(2x-y)
Áp dụng: Tính diện tích của hình chữ nhật khi
x = 2,5mét và y = 1mét.
khi x = 2,5mét và y = 1mét thì diện tích của hình chữ nhật là:
=25 – 1 = 24 (m2)
I. Quy tắc:
2. Bài tập:
2.1. Bài 9/T8sgk:
Điền kết quả tính được vào bảng
Giá trị của x và y
Giá trị của biểu thức
x = - 10 ; y = 2
x = - 1 ; y = 0
x = 2 ; y = -1
x = - 0,5 ; y = 1,25
(trong trường hợp này có thể dùng máy tính bỏ túi để tính)
-1008
- 1
9
-2,078125
Thu gọn ta được biểu thức nào?
LUYỆN TẬP
1, Kiến thức cần nhớ:
2, Các dạng bài tập:
Quy tắc: A(B + C) = A.B + A.C
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
* Dạng 1: Tính
Bài 10/ Sgk- tr 8 Thực hiện phép tính:
* Dạng 2: Tìm x
Bài 13/ Sgk- tr 9. Tìm x biết
(12x 5)(4x 1) + (3x 7)(1 16x) = 81
48x2 12x 20x + 5 + 3x 48x2 7 + 112x = 81
83x 2 = 81
83x = 83 x = 1
Hu?ng d?n h?c ? nhà:
- H?c thu?c quy tắc nhân don th?c v?i da th?c. Nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài 1a,b ; 2b ; 3a trang 5; bài 8a,b; 15a,b trang 8 và trang 9 .
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
A.(B + C) = A.B + A.C
1. Quy tắc:
- Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý.
?1
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết
- Hãy cộng các tích vừa tìm được.
Chẳng hạn:
QUY TAÉC: Muoán nhaân moät ñôn thöùc vôùi moät ña thöùc, ta nhaân ñôn thöùc vôùi töøng haïng töû cuûa ña thöùc roài coäng caùc tích vôùi nhau.
2. Áp dụng:
?2
Làm tính nhân:
?3 Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng (5x + 3) mét, đáy nhỏ bằng (3x + y) mét, chiều cao bằng
2y mét.
- Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y.
- Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 mét và y = 2 mét.
- Diện tích mảnh vườn:
- Thay x = 3 m và y = 2 m vào đa thức trên, ta được:
Bài tập củng cố
1.Làm bài 1c trang 5
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
1. Ví dụ:
Nhân đa thức x – 2 với đa thức
Gợi ý: - Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với đa thức
- Hãy cộng các kết quả vừa tìm được (chú ý dấu của các hạng tử).
Giải:
* Nhận xét : Tích của hai đa thức là một đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
1. Ví dụ
2.Qui tắc:
?1
Nhân đa thức
với đa thức
Giải.
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Để nhân hai đa thức ta vận dụng kiến thức nào?
a.?2
II. Áp dụng:
1. Các ví dụ:
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Quy tắc:
Làm tính nhân:
Giải:
Lưu ý
sau khi nhân
phải rút gọn
b.?3
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là (2x + y) và (2x - y).
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
II. Áp dụng:
1. Các ví dụ:
Diện tích hình chữ nhật là: S = (2x+y)(2x-y)
Áp dụng: Tính diện tích của hình chữ nhật khi
x = 2,5mét và y = 1mét.
khi x = 2,5mét và y = 1mét thì diện tích của hình chữ nhật là:
=25 – 1 = 24 (m2)
I. Quy tắc:
2. Bài tập:
2.1. Bài 9/T8sgk:
Điền kết quả tính được vào bảng
Giá trị của x và y
Giá trị của biểu thức
x = - 10 ; y = 2
x = - 1 ; y = 0
x = 2 ; y = -1
x = - 0,5 ; y = 1,25
(trong trường hợp này có thể dùng máy tính bỏ túi để tính)
-1008
- 1
9
-2,078125
Thu gọn ta được biểu thức nào?
LUYỆN TẬP
1, Kiến thức cần nhớ:
2, Các dạng bài tập:
Quy tắc: A(B + C) = A.B + A.C
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
* Dạng 1: Tính
Bài 10/ Sgk- tr 8 Thực hiện phép tính:
* Dạng 2: Tìm x
Bài 13/ Sgk- tr 9. Tìm x biết
(12x 5)(4x 1) + (3x 7)(1 16x) = 81
48x2 12x 20x + 5 + 3x 48x2 7 + 112x = 81
83x 2 = 81
83x = 83 x = 1
Hu?ng d?n h?c ? nhà:
- H?c thu?c quy tắc nhân don th?c v?i da th?c. Nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài 1a,b ; 2b ; 3a trang 5; bài 8a,b; 15a,b trang 8 và trang 9 .
 








Các ý kiến mới nhất