Bài 12. Độ to của âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang vũ
Ngày gửi: 12h:05' 15-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 446
Nguồn:
Người gửi: Trang vũ
Ngày gửi: 12h:05' 15-11-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 446
Số lượt thích:
0 người
ĐỘ CAO CỦA ÂM
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
Vật dao động là trong quá trình chuyển động nó lặp đi lặp lại quanh vị trí cân bằng
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Hóy quan sỏt v d?m s? dao d?ng c?a t?ng con l?c trong 10 giõy v ghi k?t qu? vo b?ng sau :
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Treo hai con lắc có chiều dài 100cm và 25cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí ban đầu rồi thả cho chúng dao động.
HĐ 1:
Con l?c a dao d?ng ch?m hon
Con l?c b dao d?ng nhanh hon
Số dao động trên 1 giây gọi là tần số. đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz
Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
Nhận xét:
Dao động càng . . . . . . . , tần số dao động càng . . . . .
nhanh
lớn
Con lắc b có tần số dao động lớn hơn.
Con lắc a dao động chậm hơn
Con lắc b dao động nhanh hơn
II. Độ cao của âm và tần số.
ĐỘ CAO CỦA ÂM
- Âm A trong 0,01s có 2 dao động, nên trong 1s sẽ có 200 dao động. Vậy âm A có tần số 200Hz.
- Âm B trong 0,01s có 5 dao động, nên trong 1s sẽ có 500 dao động. Vậy âm A có tần số 500Hz.
- Âm C trong 0,01s có 10 dao động, nên trong 1s sẽ có 1000 dao động. Vậy âm A có tần số 1000Hz.
- Khi ta nghe được âm thấp (âm trầm) khi âm có tần số nhỏ và nghe được âm cao (âm bổng) khi âm có tần số lớn.
- Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn
- Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ.
III. VẬN DỤNG
Tần số vỗ cánh của một số loài côn trùng khi bay như sau : ruồi khoảng 350Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600Hz
Em hãy cho biết trong các loài trên, loài nào có âm phát ra khi bay nghe trầm nhất, bổng nhất ?
Con ruồi phát ra âm trầm nhất
Con muỗi phát ra âm bổng nhất
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG
Treo con lắc có độ dài 25cm vào một giá đỡ .
Thực hiện hai lần :
Lần 1: Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ
Lần 2: Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn lớn hơn.
ĐỘ TO CỦA ÂM
Số dao động mà 2 con lắc thực hiện ……………….( tần số ………….)
Lần 2: con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng …………hơn, ta nói lần 2 con lắc có biên độ dao động …………….hơn
bằng nhau
bằng nhau
nhiều
lớn
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG
Biên độ dao động là ……………………... .….của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
độ chênh lệch lớn nhất
ĐỘ TO CỦA ÂM
II. ĐỘ TO CỦA ÂM
Treo quả cầu nhựa sát trước một chiếc trống con. Dùng que gõ vào mặt trống để trống phát ra âm . Dựa vào chuyển động của quả cầu ta biết được mặt trống dao động mạnh hay yếu
Gõ mạnh
Gõ nhẹ
ĐỘ TO CỦA ÂM
II. ĐỘ TO CỦA ÂM
- Biên độ dao động của vật càng lớn thì âm do vật đó phát ra càng to.
- Biên độ dao động của vật càng nhỏ thì âm do vật đó phát ra càng nhỏ.
III. ÂM MẠNH YẾU - DECIBEN
Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (kí hiệu: dB)
Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm:
Đề xi ben – Kế
Tiếng nói thì thầm 20 dB
Tiếng nói chuyện bình thường 40 dB
Tiếng nhạc to 60 dB
Tiếng ồn rất to ở ngoài phố 80 dB
Tiếng ồn của máy móc nặng trong công xưởng 100 dB
Tiếng sét 120 dB
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai)
(Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m) 130 dB
Bảng 2 – Độ to của một số âm.
IV. VẬN DỤNG
CỦNG CỐ
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
Vật dao động là trong quá trình chuyển động nó lặp đi lặp lại quanh vị trí cân bằng
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Hóy quan sỏt v d?m s? dao d?ng c?a t?ng con l?c trong 10 giõy v ghi k?t qu? vo b?ng sau :
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Treo hai con lắc có chiều dài 100cm và 25cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí ban đầu rồi thả cho chúng dao động.
HĐ 1:
Con l?c a dao d?ng ch?m hon
Con l?c b dao d?ng nhanh hon
Số dao động trên 1 giây gọi là tần số. đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz
Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
Nhận xét:
Dao động càng . . . . . . . , tần số dao động càng . . . . .
nhanh
lớn
Con lắc b có tần số dao động lớn hơn.
Con lắc a dao động chậm hơn
Con lắc b dao động nhanh hơn
II. Độ cao của âm và tần số.
ĐỘ CAO CỦA ÂM
- Âm A trong 0,01s có 2 dao động, nên trong 1s sẽ có 200 dao động. Vậy âm A có tần số 200Hz.
- Âm B trong 0,01s có 5 dao động, nên trong 1s sẽ có 500 dao động. Vậy âm A có tần số 500Hz.
- Âm C trong 0,01s có 10 dao động, nên trong 1s sẽ có 1000 dao động. Vậy âm A có tần số 1000Hz.
- Khi ta nghe được âm thấp (âm trầm) khi âm có tần số nhỏ và nghe được âm cao (âm bổng) khi âm có tần số lớn.
- Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn
- Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ.
III. VẬN DỤNG
Tần số vỗ cánh của một số loài côn trùng khi bay như sau : ruồi khoảng 350Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600Hz
Em hãy cho biết trong các loài trên, loài nào có âm phát ra khi bay nghe trầm nhất, bổng nhất ?
Con ruồi phát ra âm trầm nhất
Con muỗi phát ra âm bổng nhất
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG
Treo con lắc có độ dài 25cm vào một giá đỡ .
Thực hiện hai lần :
Lần 1: Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ
Lần 2: Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn lớn hơn.
ĐỘ TO CỦA ÂM
Số dao động mà 2 con lắc thực hiện ……………….( tần số ………….)
Lần 2: con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng …………hơn, ta nói lần 2 con lắc có biên độ dao động …………….hơn
bằng nhau
bằng nhau
nhiều
lớn
ĐỘ TO CỦA ÂM
I. BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG
Biên độ dao động là ……………………... .….của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
độ chênh lệch lớn nhất
ĐỘ TO CỦA ÂM
II. ĐỘ TO CỦA ÂM
Treo quả cầu nhựa sát trước một chiếc trống con. Dùng que gõ vào mặt trống để trống phát ra âm . Dựa vào chuyển động của quả cầu ta biết được mặt trống dao động mạnh hay yếu
Gõ mạnh
Gõ nhẹ
ĐỘ TO CỦA ÂM
II. ĐỘ TO CỦA ÂM
- Biên độ dao động của vật càng lớn thì âm do vật đó phát ra càng to.
- Biên độ dao động của vật càng nhỏ thì âm do vật đó phát ra càng nhỏ.
III. ÂM MẠNH YẾU - DECIBEN
Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (kí hiệu: dB)
Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm:
Đề xi ben – Kế
Tiếng nói thì thầm 20 dB
Tiếng nói chuyện bình thường 40 dB
Tiếng nhạc to 60 dB
Tiếng ồn rất to ở ngoài phố 80 dB
Tiếng ồn của máy móc nặng trong công xưởng 100 dB
Tiếng sét 120 dB
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai)
(Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m) 130 dB
Bảng 2 – Độ to của một số âm.
IV. VẬN DỤNG
CỦNG CỐ
 








Các ý kiến mới nhất