Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 9. MRVT: Ước mơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 16h:40' 15-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2021

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ

Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ là:

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Mơ tưởng, mong ước
Bài tập 1:
Mong ước
Mơ tưởng
Là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.
Là mong mỏi và tưởng tượng điều mình mong mỏi sẽ đạt được trong tương lai.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Bài tập 2:

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
ước ao,
ước mong,
ước vọng,…
ước mơ,
mơ mộng,
mơ tưởng, …
Bài tập 2:

Bài tập 3,4:
Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá và nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.
Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.
Những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ.
ước mơ tầm thường, ước mơ viển vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Ước mơ

Dặn dò:
- Các em xem lại bài và làm bài vào vở BT TV.
- Chuẩn bị bài: Động từ
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến