Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 19h:23' 15-11-2021
Dung lượng: 353.2 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi sang màu xanh ?
A. KOH B. H2SO4 C. KNO3 D. KCl
Câu 2: Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm.
A. CuO; CaO ; Na2O. B. Na2O ; BaO ; K2O.
C. Na2O; CuO ; Al2O3. D. MgO ; Fe2O3 ; ZnO.
Câu 3: Phân bón nào sau đây là phân đạm?
A. CO(NH2)2 C. Ca3(PO4)2 B. K2CO3 D. K2SO4
Câu 4: Cho các bazơ sau: Cu(OH)2, KOH, NaOH, Fe(OH)3. Bazơ nào vừa tác dụng với axit vừa bị nhiệt phân huỷ là
A. Cu(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 C. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2
B. KOH, Fe(OH)3, NaOH D. KOH, NaOH, Mg(OH)2
Câu 5: Trong các dãy chất sau, dãy chỉ gồm các muối là
A. NaCl ; HCl ; CuSO4 . B. CaCO3 ; NaHCO3 ; ZnCl2.
C. AgNO3 ; PbSO4 ; Mg(OH)2 . D. H2SO4 ; KClO3 ; FeCl3.
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 6: Khi trộn các cặp chất sau, cặp chất tạo ra chất kết tủa là
A. dd NaCl và dd AgNO3. B. dd Na2CO3 và dd K2SO4
C. dd Na2SO4 và dd AlCl3. D. dd BaCl2 và dd K2SO4
Câu 7: Để phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2SO4, người ta có thể dùng thuốc thử
A. BaCl2. B. HCl. C. NaOH. D. KNO3
Câu 8: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4, người ta có thể dùng thuốc thử
A. BaCl2. B. HCl. C. NaOH. D. KNO3
Câu 9: Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch axit.
A. CuO; CO2 ;SO3. B. Na2O ; BaO ; K2O.
C. CO; SO2 ; P2O5. D. CO2 ; P2O5 ; SO3.
Câu 10: Khí SO3 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. CuO; NaOH ; Cu(OH)2 B. Fe2O3 ; BaO ; Mg(OH)2.
C. K2O; Ca(OH)2 ; H2O. D. CO2 ; KOH ; NaOH
II/ TỰ LUẬN

ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 11: Hoàn thành dãy biến hoá sau:
a/ Fe(OH)3Fe2O3FeCl3Fe(NO3)3Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
b/ Fe2O3  Fe2(SO4)3  FeCl3  Fe(NO3)3  Fe(OH)3  FeCl3
c/ Na  Na2O  NaOH  Na2SO4 NaCl  NaOH
a/ 2Fe(OH)3Fe2O3+3H2O
Fe2O3+6HCl2FeCl3+3H2O
FeCl3+3AgNO3Fe(NO3)3+3AgCl
Fe(NO3)3+3NaOHFe(OH)3+3NaNO3
2Fe(OH)3+3H2SO4 Fe2(SO4)3+6H2O
b/Fe2O3+3H2SO4 Fe2(SO4)3+3H2O
Fe2(SO4)3+3BaCl22FeCl3+3BaSO4
FeCl3+3AgNO3Fe(NO3)3+3AgCl
Fe(NO3)3+3NaOHFe(OH)3+3NaNO3
Fe(OH)3+3HClFeCl3+3H2O
c/ 2NaCl+H2O 2NaOH +Cl2+H2
II/ TỰ LUẬN

ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 12: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mất nhãn:
a/ KOH ; H2SO4 ; K2SO4 ; KCl, K2CO3 b/, HCl, Na2SO4, Na2CO3, NaCl, NaNO3
-Dùng quỳ tím để nhận ra lọ KOH do quỳ tím hóa xanh, nhận ra lọ H2SO4 do quỳ tím hóa đỏ.
-Dùng dd H2SO4 để nhận ra lọ K2CO3 do có pư sủi bọt khí.
-Dùng dd BaCl2 để nhận ra lọ K2SO4 do có pư tạo kết tủa trắng
-Còn lại là lọ KCl
PTHH: H2SO4+K2CO3K2SO4+CO2+H2O
BaCl2+K2SO4BaSO4+2KCl
-Dùng quỳ tím để nhận ra lọ HCl do quỳ tím hóa đỏ.
-Dùng dd H2SO4 để nhận ra lọ Na2CO3 do có pư sủi bọt khí.
-Dùng dd BaCl2 để nhận ra lọ Na2SO4 do có pư tạo kết tủa trắng
-Dùng dd AgNO3 để nhận ra lọ NaCl do pư tạo kết tủa trắng
-Còn lại là lọ NaNO3
PTHH: H2SO4+Na2CO3Na2SO4+CO2+H2O
BaCl2+Na2SO4BaSO4+2NaCl
AgNO3+NaClAgCl+NaNO3
Câu 13: Trung hòa vừa đủ 500ml dung dịch Ba(OH)2 1M với dung dịch H2SO4 15%. Sau khi phản ứng kết thúc thấy tạo ra chất kết tủa màu trắng. Hãy :
a) Viết PTHH xảy ra .
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng .
c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được.

ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
a/PTHH: Ba(OH)2+H2SO4BaSO4+2H2O
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 10 (g) hỗn hợp gồm Mg và MgO cần vừa đủ a (g) dung dịch HCl 14,6%. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở(đktc)
a/ Viết PTPƯ
b/ Tính % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c/ Tính a?
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
a/PTHH: Mg +2HClMgCl2 + H2 (1)
MgO +2HClMgCl2 + H2O (2)
Câu 15: Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào đã lấy dư và dư là bao nhiêu ( lít hoặc gam)?
c) Xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng .
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Bài giải
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT, BAZƠ, MUỐI
- Axit: hầu hết các axit tan được, trừ H2SiO3.
- Bazơ: phần lớn các bazơ không tan, trừ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan
- Muối:
+ Các Natri, muối Kali, muối nitrat (NO3) đều tan.
+Phần lớn các muối clorua tan được, trừ AgCl, PbCl2
+Phần lớn các muối sunfat tan được, trừ PbSO4, BaSO4, Ag2SO4 ít tan
+Phần lớn các muối sunfit không tan, trừ Na2SO3, K2SO3
+ Phần lớn muối cacbonat không tan, trừ Na2CO3, K2CO3.
+ Phần lớn muối photphat không tan, trừ Na2PO4, K2PO4.
Bazơ: dùng quỳ tím để nhận ra bazơ do quỳ tím hóa xanh,
Axit: dùng quỳ tím để nhận ra axit do quỳ tím hóa đỏ.
Muối: (theo thứ tự như sau)
+ Muối cacbonat (có gốc CO3): ta dùng dd axit để nhận biết do có pư sủi bọt khí (CO2)
+ Muối sunfat (có gốc SO4): ta dùng dd muối Bari (BaCl2, Ba(NO3)2) do có pư tạo kết tủa trắng (BaSO4)
+ Muối clorua (có gốc Cl): ta dùng dd muối AgNO3 do có pư tạo kết tủa trắng (AgCl)
CÁCH NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT
 
Gửi ý kiến