Bài 13. Đại cương về polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ KIM PHƯỢNG
Ngày gửi: 21h:08' 15-11-2021
Dung lượng: 29.4 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ KIM PHƯỢNG
Ngày gửi: 21h:08' 15-11-2021
Dung lượng: 29.4 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI CƯƠNG POLIME
Khái niệm
Danh pháp
Phân loại
Đặc điểm cấu trúc
Tính chất vật lý
Phương pháp điều chế
Nội dung 01
Nội dung 02
Nội dung 03
Nội dung 04
Nội dung 05
Nội dung 06
1. Khái niệm polime
2. Danh pháp
3. Phân loại
Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
Ví dụ: polime (-CH2– CH2-)n
-CH2– CH2-
Mắt xích :
Tên polime = Poli + Tên monome
(-CH2– CH2-)n
Polietilen
(-CH2–CHCl-)n
Poli(vinyl clorua)
Tên riêng:
(C6H10O5)n xenlulozơ
(-CF2– CF2-)n teflon
* Theo nguồn gốc
* Theo phương pháp tổng hợp
- Polime tổng hợp : polietilen, teflon…
- Polime thiên nhiên : tinh bột …
- Polime bán tổng hợp : tơ visco …
Polime trùng hợp:
polipropilen, polibutadien…
Polime trùng ngưng:
nilon-6, nilon -7, nilon-6,6…
Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)
Mủ cao su
Kén tằm
Cây bông
Polime trùng hợp
Nilon
Nhựa PE
Polime trùng ngưng
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
(do chế hoá một phần polime thiên nhiên)
Tơ nhân tạo
Sợi tơ nhân tạo
Tơ visco
Lụa nhân tạo
Mạch không nhánh
Mạch mạng không gian
Mạch phân nhánh
Ví dụ: amilozơ, xenlulozơ, PE, ….
Ví dụ: amilopectin, glicogen ….
Ví dụ: Cao su lưu hóa, nhựa bakelit….
- Trạng thái ở điều kiện thường: chất rắn, không bay hơi
- Nhiệt độ nóng chảy: không xác định
- Tớnh ch?t khỏc: cú tớnh d?o, tớnh dn h?i, cú th? kộo s?i, m?t s? cú tớnh cỏch nhi?t, cỏch di?n ho?c bỏn d?n
- Độ tan: không tan trong dung môi thông thường
1. Phản ứng trùng hợp
Khái niệm
Điều kiện
Ví dụ
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Monone phải có liên kết bội hay vòng kém bền
2. Phản ứng trùng ngưng
Khái niệm
Điều kiện
Ví dụ
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O, CO2…)
Monone phải có ít hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
ỨNG DỤNG
Chất dẻo.
Tơ sợi
Keo dán
Cao su
6
Luyện tập
D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
B. polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6.
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
Câu 1. Cho các polime: polietilen; xenlulozơ; polipeptit; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; polibutadien. Dãy gồm các polime tổng hợp là:
Luyện tập
D. nilon-6
C. amilopectin
B. polietilen
A. xenlulozơ
Câu 2. Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Luyện tập
D. Nilon-6
C. Poli(vinyl clorua)
B. Poli(etylen terephtalat)
A. Xenlulozơ
Câu 3. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản
ứng trùng hợp?
Luyện tập
D. Polibutadien
C. Tinh bột
B. Poli(etylen terephtalat)
A. Xenlulozơ
Câu 4. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản
ứng trùng ngưng?
Luyện tập
D. Poli(metyl metacrylat)
C. Poliacrilonnitrin
B. Poli(metyl acrylat)
A. Poli(vinyl axetat)
Câu 5. Polime có tên là
6
Khái niệm
Danh pháp
Phân loại
Đặc điểm cấu trúc
Tính chất vật lý
Phương pháp điều chế
Nội dung 01
Nội dung 02
Nội dung 03
Nội dung 04
Nội dung 05
Nội dung 06
1. Khái niệm polime
2. Danh pháp
3. Phân loại
Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
Ví dụ: polime (-CH2– CH2-)n
-CH2– CH2-
Mắt xích :
Tên polime = Poli + Tên monome
(-CH2– CH2-)n
Polietilen
(-CH2–CHCl-)n
Poli(vinyl clorua)
Tên riêng:
(C6H10O5)n xenlulozơ
(-CF2– CF2-)n teflon
* Theo nguồn gốc
* Theo phương pháp tổng hợp
- Polime tổng hợp : polietilen, teflon…
- Polime thiên nhiên : tinh bột …
- Polime bán tổng hợp : tơ visco …
Polime trùng hợp:
polipropilen, polibutadien…
Polime trùng ngưng:
nilon-6, nilon -7, nilon-6,6…
Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)
Mủ cao su
Kén tằm
Cây bông
Polime trùng hợp
Nilon
Nhựa PE
Polime trùng ngưng
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
(do chế hoá một phần polime thiên nhiên)
Tơ nhân tạo
Sợi tơ nhân tạo
Tơ visco
Lụa nhân tạo
Mạch không nhánh
Mạch mạng không gian
Mạch phân nhánh
Ví dụ: amilozơ, xenlulozơ, PE, ….
Ví dụ: amilopectin, glicogen ….
Ví dụ: Cao su lưu hóa, nhựa bakelit….
- Trạng thái ở điều kiện thường: chất rắn, không bay hơi
- Nhiệt độ nóng chảy: không xác định
- Tớnh ch?t khỏc: cú tớnh d?o, tớnh dn h?i, cú th? kộo s?i, m?t s? cú tớnh cỏch nhi?t, cỏch di?n ho?c bỏn d?n
- Độ tan: không tan trong dung môi thông thường
1. Phản ứng trùng hợp
Khái niệm
Điều kiện
Ví dụ
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Monone phải có liên kết bội hay vòng kém bền
2. Phản ứng trùng ngưng
Khái niệm
Điều kiện
Ví dụ
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O, CO2…)
Monone phải có ít hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
ỨNG DỤNG
Chất dẻo.
Tơ sợi
Keo dán
Cao su
6
Luyện tập
D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
B. polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6.
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
Câu 1. Cho các polime: polietilen; xenlulozơ; polipeptit; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; polibutadien. Dãy gồm các polime tổng hợp là:
Luyện tập
D. nilon-6
C. amilopectin
B. polietilen
A. xenlulozơ
Câu 2. Polime nào trong các polime sau có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Luyện tập
D. Nilon-6
C. Poli(vinyl clorua)
B. Poli(etylen terephtalat)
A. Xenlulozơ
Câu 3. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản
ứng trùng hợp?
Luyện tập
D. Polibutadien
C. Tinh bột
B. Poli(etylen terephtalat)
A. Xenlulozơ
Câu 4. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản
ứng trùng ngưng?
Luyện tập
D. Poli(metyl metacrylat)
C. Poliacrilonnitrin
B. Poli(metyl acrylat)
A. Poli(vinyl axetat)
Câu 5. Polime có tên là
6
 







Các ý kiến mới nhất