Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:56' 16-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:56' 16-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẪ ĐẾN
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
x
phn s?
Các biểu thức trên được viết dưới dạng ………..
Tử và mẫu là những ………………...................
đa thức
Những biểu thức trên được gọi là gì ?
xét các biểu thức sau
1)Định nghĩa:
Quan sát các biểu thức sau đây:
A được gọi là tử thức (hay tử).
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Các biểu thức trên là các phân thức đại số.
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1)Định nghĩa:
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức đại số.
+ Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Ví Dụ: ..là những phân thức đại số.
So sánh sự giống và khác nhau
giữa phân số và phân thức đại số?
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
Giải
vì 3x2y . 2y2 = 6xy3 . x ( = 6x2y3 )
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
3x2 + 6x
3x2 + 6x
=
=
? 5 Bạn Quang nói rằng: , còn bạn Vân thì
nói: . Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân đúng vì: 3x.(x + 1) = x.(3x + 3) = 3x2 + 3x
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Qua bài học hôm nay các em cần nắm được những kiến thức:
Định nghĩa phân thức đại số.
Hai phân thức bằng nhau.
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
Ta có:
Vậy:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
Bài 3/36( SGK):
Cho ba đa thức: x2- 4x, x2+4, x2 +4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
x2+4x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
1
Kết luận sau đúng hay sai?
Đúng
2
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
3
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
4
Khẳng định sau đúng hay sai?
đúng
6
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x – 1
sai
7
Khẳng định sau đúng hay sai?
sai
Phần thưởng của bạn là tràng pháo tay,có ngay điểm 10 và một tràng cười sảng khoái .
Những “siêu xe” kỳ dị !
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Häc thuéc ®Þnh nghÜa ph©n thøc, hai ph©n thøc b»ng nhau.
* BTVN: + SGK: Baøi1 (c¸c ý cßn l¹i); baøi 2 trang 36
+ SBT: Baøi 1;2;3 trang 15;16
* HD baøi 2SGK trang 36.
Ta coù:
Vaäy:
Ta cuõng chöùng töông töï nhö treân ñoái vôùi
Tìm hiểu bài: TÍNH CHAÁT CÔ BAÛN CUÛA PHAÂN THÖÙC ÑAÏI SOÁ.
* Chuẩn bị:
+ OÂn lại tính chất cơ bản của phân số
+ Xem tröôùc các tính chất cơ bản của phân thức đại số
+ Xem tröôùc quy tắc đổi dấu
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
x
phn s?
Các biểu thức trên được viết dưới dạng ………..
Tử và mẫu là những ………………...................
đa thức
Những biểu thức trên được gọi là gì ?
xét các biểu thức sau
1)Định nghĩa:
Quan sát các biểu thức sau đây:
A được gọi là tử thức (hay tử).
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Các biểu thức trên là các phân thức đại số.
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1)Định nghĩa:
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Chú ý:
+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức đại số.
+ Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Ví Dụ: ..là những phân thức đại số.
So sánh sự giống và khác nhau
giữa phân số và phân thức đại số?
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
Giải
vì 3x2y . 2y2 = 6xy3 . x ( = 6x2y3 )
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C . Ta viết
3x2 + 6x
3x2 + 6x
=
=
? 5 Bạn Quang nói rằng: , còn bạn Vân thì
nói: . Theo em, ai nói đúng?
Bạn Vân đúng vì: 3x.(x + 1) = x.(3x + 3) = 3x2 + 3x
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Qua bài học hôm nay các em cần nắm được những kiến thức:
Định nghĩa phân thức đại số.
Hai phân thức bằng nhau.
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
Ta có:
Vậy:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
Bài 3/36( SGK):
Cho ba đa thức: x2- 4x, x2+4, x2 +4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
x2+4x
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2)Hai phân thức bằng nhau:
1)Định nghĩa:
1
Kết luận sau đúng hay sai?
Đúng
2
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
3
Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
4
Khẳng định sau đúng hay sai?
đúng
6
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x – 1
sai
7
Khẳng định sau đúng hay sai?
sai
Phần thưởng của bạn là tràng pháo tay,có ngay điểm 10 và một tràng cười sảng khoái .
Những “siêu xe” kỳ dị !
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Häc thuéc ®Þnh nghÜa ph©n thøc, hai ph©n thøc b»ng nhau.
* BTVN: + SGK: Baøi1 (c¸c ý cßn l¹i); baøi 2 trang 36
+ SBT: Baøi 1;2;3 trang 15;16
* HD baøi 2SGK trang 36.
Ta coù:
Vaäy:
Ta cuõng chöùng töông töï nhö treân ñoái vôùi
Tìm hiểu bài: TÍNH CHAÁT CÔ BAÛN CUÛA PHAÂN THÖÙC ÑAÏI SOÁ.
* Chuẩn bị:
+ OÂn lại tính chất cơ bản của phân số
+ Xem tröôùc các tính chất cơ bản của phân thức đại số
+ Xem tröôùc quy tắc đổi dấu
 








Các ý kiến mới nhất