Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mộng Cầm
Ngày gửi: 11h:20' 16-11-2021
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mộng Cầm
Ngày gửi: 11h:20' 16-11-2021
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ TÂY
Toán
LỚP 4
GV: Lê Thị Mộng Cầm
YẾN, TẠ, TẤN
Các em đã học những đơn vị đo khối lượng nào?
1000g =….kg
1kg =……. g
1000
1
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tấn = 10 tạ
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Yến, tạ tấn
Luyện tập
Bài 1: Viết 2kg hoặc 2 tạ hoặc 2 tấn vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ
2kg
2 tấn
Tớ nặng … ?
Còn tớ nặng … ?
Tớ nặng … ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Yến, tạ tấn
a) 1yến = … kg 5yến = … kg 1yến 7kg = … kg
10kg = … yến 8yến = … kg 5yến 3kg = … kg
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = ... kg 9 tạ = …. kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
c) 1 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn
1 tấn = … kg
1000kg = ... tấn
5 tấn = ... kg
2 tấn 85kg = ... kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1yến = … kg 5yến = … kg 1yến 7kg = … kg
10kg = … yến 8yến = … kg 5yến 3kg = … kg
10
17
53
1
1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 1 yến = 10 kg
nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
Vì: 5 yến = 50 kg
nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
50
80
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = ... kg 9 tạ = …. kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
900
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
nên: 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
40
200
460
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 1 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn
1 tấn = … kg
1000kg = ... tấn
5 tấn = ... kg
2 tấn 85kg = ... kg
10
1
1000
1
5000
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 2 tấn = 2000kg ;
nên: 2 tấn 85kg = 2000 kg + 85kg = 2085kg
2085
Toán
Yến, tạ tấn
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
135 tạ x 4
Bài 3: Tính
648 tạ - 75 tạ
= 44 yến
= 573 tạ
18 yến + 26 yến
Toán
Yến, tạ tấn
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau xe đó chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
Toán
LỚP 4
GV: Lê Thị Mộng Cầm
YẾN, TẠ, TẤN
Các em đã học những đơn vị đo khối lượng nào?
1000g =….kg
1kg =……. g
1000
1
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Toán
Yến, tạ tấn
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tấn = 10 tạ
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Yến, tạ tấn
Luyện tập
Bài 1: Viết 2kg hoặc 2 tạ hoặc 2 tấn vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ
2kg
2 tấn
Tớ nặng … ?
Còn tớ nặng … ?
Tớ nặng … ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Yến, tạ tấn
a) 1yến = … kg 5yến = … kg 1yến 7kg = … kg
10kg = … yến 8yến = … kg 5yến 3kg = … kg
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = ... kg 9 tạ = …. kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
c) 1 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn
1 tấn = … kg
1000kg = ... tấn
5 tấn = ... kg
2 tấn 85kg = ... kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1yến = … kg 5yến = … kg 1yến 7kg = … kg
10kg = … yến 8yến = … kg 5yến 3kg = … kg
10
17
53
1
1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 1 yến = 10 kg
nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
Vì: 5 yến = 50 kg
nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
50
80
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = ... kg 9 tạ = …. kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
900
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
nên: 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
40
200
460
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 1 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn
1 tấn = … kg
1000kg = ... tấn
5 tấn = ... kg
2 tấn 85kg = ... kg
10
1
1000
1
5000
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì: 2 tấn = 2000kg ;
nên: 2 tấn 85kg = 2000 kg + 85kg = 2085kg
2085
Toán
Yến, tạ tấn
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
135 tạ x 4
Bài 3: Tính
648 tạ - 75 tạ
= 44 yến
= 573 tạ
18 yến + 26 yến
Toán
Yến, tạ tấn
Toán
Yến, tạ tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau xe đó chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
 







Các ý kiến mới nhất