Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Binh
Ngày gửi: 09h:22' 17-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 608
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Binh
Ngày gửi: 09h:22' 17-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích:
0 người
VÙNG ĐỒNG BẰNG
BÀI 21
SÔNG HỒNG
(Tiếp theo)
Vùng đồng bằng Sông hồng (ti?p theo)
IV.Tình hình phát triển kinh tế
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
III.Đặc điểm dân cư và xã hội
1. Công nghiệp:
+ Được hình thành sớm nhất Việt Nam và phát triển mạnh trong thời kì đổi mới.
H21.1:BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KINH TẾ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1.
CÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng ở đồng bằng sông Hồng t? nam 1995 -> 2002 ?
1.
CÔNG NGHIỆP
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
+ Được hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kỳ đổi mới
+Tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp tăng mạnh từ năm 1995->2002
1.
CÔNG NGHIỆP
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
- Lịch sử hình thành : sớm nhất Việt Nam
- Tình hình phát triển : tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp: tăng mạnh từ năm 1995 -> 2002.
- Phân bố : Tập trung ở Hà Nội và Hải Phòng.
Quan sát H 21.2 cho biết đồng bằng Sông Hồng bao gồm những ngành công nghiệp nào? Ngành nào là trọng điểm?
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chế biến lương thực thực phẩm
1.
CÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP C KH
1.
CÔNG NGHIỆP
TUẦN 12 - TIẾT 23
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
- Cơ cấu: đa dạng , trong đó CNCB lương thực thực phẩm , hàng tiêu dùng, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng là ngành CN trọng điểm
- Phân bố : Tập trung ở Hà Nội và Hải Phòng.
1.Công nghiệp
- Lịch sử hình thành : sớm nhất Việt Nam
- Tình hình phát triển : tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp: tăng mạnh từ năm 1995 -> 2002.
Cho biết sự phân bố của các ngành công nghiệp trọng điểm?
TUẦN 12 - TIẾT 23
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
2. Nông nghiệp:
a , Trồng trọt
IV.Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
Diện tích và sản lượng lương thực của đồng bằng Sông Hồng , Sông Cửu Long và cả nước
2.
NÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét về diện tích và sản lượng lương thực của đồng bằng Sông Hồng so với đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
2. Nông nghiệp:
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
IV.Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
BẢNG 21.1
2.
NÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét về năng suất lúa của Đồng bằng Sông Hồng từ năm 1995-2002?
Hãy so sánh năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long và cả nước?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
+ Năng suất lúa ngày càng tăng do trình độ thâm canh cao.
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
2.
NÔNG NGHIỆP
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
+ Năng suất lúa ngày càng tăng do trình độ thâm canh cao
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
+ Vụ đông đang trở thành vụ sản xuất chính có cơ cấu cây trồng đa dạng, có hiệu quả kinh tế cao
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
a , Trồng trọt
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
b. Chăn nuôi
- Chăn nuôi phát triển đặc biệt là chăn nuôi lơn, bò, gia cầm, nuôi trồng thủy sản (lợn có tỉ trọng lớn nhất chiếm 27,2% cả nước)
Một số khó khăn trong phát triển nông nghiệp của vùng
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
3. Dịch vụ
H21.1: BIEÅU ÑOÀ CÔ CAÁU KINH TEÁ ÑOÀNG BAÈNG SOÂNG HOÀNG
Nhận xét về tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP năm 1995 và 2002?
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng
3.
DỊCH VỤ
Giao thông vận tải
Bưu chính – viễn thông
Du lịch
3.
DỊCH VỤ
Giao thông vận tải
Giao thông vận tải
3.
DỊCH VỤ
Cảng Hải Phòng
Sân bay Nội Bài
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
- Giao thông vận tải phát triển gần đầy đủ các loại hình với đầu mối vận tải lớn nhất là Hà Nội và Hải Phòng
3.
DỊCH VỤ
Du l?ch
Rừng Cúc Phương
Tam Cốc- Bích Động
ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
Đảo Bạch Long Vĩ
LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH
Văn miếu Quốc tử giám
Chùa Một cột
CHÙA CHUÔNG
ĐỀN MẦU
VĂN MIẾU XÍCH ĐẰNG
HỒ BÁN NGUYỆT
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
-Giao thông vận tải phát triển gần đây đủ các loại hình với đầu mối vận tải lớn nhất là Hà Nội và Hải Phòng
- Du lịch có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển: danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, di sản văn hóa với 2 trung tâm du lịch là Hà Nội và Hải Phòng
- Buu chớnh vi?n thụng phỏt tri?n m?nh
V
CÁC TRUNG TÂM
KINH TẾ
.
- Hà Nội, Hải Phòng là hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng.
- Hà Nội, Hải Phòng và Hạ Long (Quảng Ninh) tạo thành tam giác kinh tế mạnh cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
- Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
CỦNG CỐ
KINH TẾ
DỊCH VỤ
Chiếm tỷ trọng cao nhất.
- Đa dạng.
CN -XD
NÔNG NGHIỆP
- Giá trị sản xuất và tỷ trọng tăng nhanh.
- Thâm canh.
2 Trung Tâm Công Nghiệp Lớn
Hà Nội
Tp. Hải Phòng
Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
.
Xin chân thành cảm ơn
BÀI 21
SÔNG HỒNG
(Tiếp theo)
Vùng đồng bằng Sông hồng (ti?p theo)
IV.Tình hình phát triển kinh tế
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
III.Đặc điểm dân cư và xã hội
1. Công nghiệp:
+ Được hình thành sớm nhất Việt Nam và phát triển mạnh trong thời kì đổi mới.
H21.1:BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KINH TẾ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1.
CÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét sự chuyển biến về tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng ở đồng bằng sông Hồng t? nam 1995 -> 2002 ?
1.
CÔNG NGHIỆP
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
+ Được hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kỳ đổi mới
+Tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp tăng mạnh từ năm 1995->2002
1.
CÔNG NGHIỆP
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
- Lịch sử hình thành : sớm nhất Việt Nam
- Tình hình phát triển : tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp: tăng mạnh từ năm 1995 -> 2002.
- Phân bố : Tập trung ở Hà Nội và Hải Phòng.
Quan sát H 21.2 cho biết đồng bằng Sông Hồng bao gồm những ngành công nghiệp nào? Ngành nào là trọng điểm?
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chế biến lương thực thực phẩm
1.
CÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP C KH
1.
CÔNG NGHIỆP
TUẦN 12 - TIẾT 23
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
- Cơ cấu: đa dạng , trong đó CNCB lương thực thực phẩm , hàng tiêu dùng, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng là ngành CN trọng điểm
- Phân bố : Tập trung ở Hà Nội và Hải Phòng.
1.Công nghiệp
- Lịch sử hình thành : sớm nhất Việt Nam
- Tình hình phát triển : tỉ trọng và giá trị sản xuất công nghiệp: tăng mạnh từ năm 1995 -> 2002.
Cho biết sự phân bố của các ngành công nghiệp trọng điểm?
TUẦN 12 - TIẾT 23
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
2. Nông nghiệp:
a , Trồng trọt
IV.Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
Diện tích và sản lượng lương thực của đồng bằng Sông Hồng , Sông Cửu Long và cả nước
2.
NÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét về diện tích và sản lượng lương thực của đồng bằng Sông Hồng so với đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
2. Nông nghiệp:
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
IV.Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
BẢNG 21.1
2.
NÔNG NGHIỆP
Hãy nhận xét về năng suất lúa của Đồng bằng Sông Hồng từ năm 1995-2002?
Hãy so sánh năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long và cả nước?
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
+ Năng suất lúa ngày càng tăng do trình độ thâm canh cao.
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
2.
NÔNG NGHIỆP
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
+ Năng suất lúa ngày càng tăng do trình độ thâm canh cao
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
+ Vụ đông đang trở thành vụ sản xuất chính có cơ cấu cây trồng đa dạng, có hiệu quả kinh tế cao
a , Trồng trọt
+ Diện tích và tổng sản lượng lương thực đứng thứ 2
cả nước sau đồng bằng sông Cửu Long.
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
a , Trồng trọt
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
b. Chăn nuôi
- Chăn nuôi phát triển đặc biệt là chăn nuôi lơn, bò, gia cầm, nuôi trồng thủy sản (lợn có tỉ trọng lớn nhất chiếm 27,2% cả nước)
Một số khó khăn trong phát triển nông nghiệp của vùng
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
IV.Tình hình phát triển kinh tế
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
3. Dịch vụ
H21.1: BIEÅU ÑOÀ CÔ CAÁU KINH TEÁ ÑOÀNG BAÈNG SOÂNG HOÀNG
Nhận xét về tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP năm 1995 và 2002?
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng
3.
DỊCH VỤ
Giao thông vận tải
Bưu chính – viễn thông
Du lịch
3.
DỊCH VỤ
Giao thông vận tải
Giao thông vận tải
3.
DỊCH VỤ
Cảng Hải Phòng
Sân bay Nội Bài
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
- Giao thông vận tải phát triển gần đầy đủ các loại hình với đầu mối vận tải lớn nhất là Hà Nội và Hải Phòng
3.
DỊCH VỤ
Du l?ch
Rừng Cúc Phương
Tam Cốc- Bích Động
ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
Đảo Bạch Long Vĩ
LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH
Văn miếu Quốc tử giám
Chùa Một cột
CHÙA CHUÔNG
ĐỀN MẦU
VĂN MIẾU XÍCH ĐẰNG
HỒ BÁN NGUYỆT
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (tiếp theo)
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
-Giao thông vận tải phát triển gần đây đủ các loại hình với đầu mối vận tải lớn nhất là Hà Nội và Hải Phòng
- Du lịch có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển: danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, di sản văn hóa với 2 trung tâm du lịch là Hà Nội và Hải Phòng
- Buu chớnh vi?n thụng phỏt tri?n m?nh
V
CÁC TRUNG TÂM
KINH TẾ
.
- Hà Nội, Hải Phòng là hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng.
- Hà Nội, Hải Phòng và Hạ Long (Quảng Ninh) tạo thành tam giác kinh tế mạnh cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
- Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
CỦNG CỐ
KINH TẾ
DỊCH VỤ
Chiếm tỷ trọng cao nhất.
- Đa dạng.
CN -XD
NÔNG NGHIỆP
- Giá trị sản xuất và tỷ trọng tăng nhanh.
- Thâm canh.
2 Trung Tâm Công Nghiệp Lớn
Hà Nội
Tp. Hải Phòng
Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
.
Xin chân thành cảm ơn
 








Các ý kiến mới nhất