Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Gi Thi Nhat
Ngày gửi: 22h:19' 27-11-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 437
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯ PRÔNG
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM

Ia Piơr ngày 29 tháng 11 năm 2021
ĐỊA LÝ 9
Kiểm tra bài cũ:
Điều kiện tự nhiên của ĐBSH có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển KT – XH?
* Thuận lợi:
- Đất phù sa màu mỡ,điều kiện KH thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
- Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng 1 số cây ưa lạnh
- Một số khoáng sản có giá trị đáng kể như: đá vôi, than nâu, khí tự nhiên,…
- Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch,…
* Khó khăn:
- Thiên tai: bão, lũ lụt, thời tiết thất thường,…
- Ít tài nguyên khoáng sản.





TIẾT 25
BÀI 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SỐNG HỒNG (tiếp theo)
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
Hình 21.1: Biểu đồ cơ cấu kinh tế
ĐBSH (%)
Dựa vào vào SGK trang 76, 77,
H 21.1, 21.2
Hãy nêu đặc điểm phát triển công nghiệp của vùng ĐBSH:
Quá trình hình thành và phát triển.
Nhận xét tỉ trọng, giá trị
Phân bố.
Các ngành công nghiệp trọng điểm
Các sản phẩm công nghiệp.
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
1/Công nghiệp:
Hình 21.1: Biểu đồ cơ cấu kinh tế
ĐBSH (%)
Tỉ trọng công nghiệp xây dựng tăng 9,4%
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
1/Công nghiệp:
Hà Nội
Hải Phòng
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
NGÀNH CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM
Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng
Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng

NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
CÔNG NGHIỆP MAY - HẢI PHÒNG
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TRONG NHÀ MÁY DỆT KIM HÀ NỘI
Gốm sứ Hải Dương
Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng

Ngành sản xuất vật liệu xây dựng
Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng
Ngành công nghiệp cơ khí
Đóng tàu
Các sản phẩm công nghiệp quan trọng của Đồng bằng sông Hồng
Máy cơ khí
Thiết bị điện tử
Hàng tiêu dùng
Động cơ điện
Phương tiện giao thông
Dệt may
1.Công nghiệp:
2. Nông nghiệp:
* Đặc điểm: Hình thành sớm và phát triển mạnh. Giá trị sản xuất CN tăng mạnh.
*Các ngành CN trọng điểm: Chế biến LTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất VLXD và cơ khí.
*Các sản phẩm quan trọng: Máy công cụ, động cơ điện, phương tiện giao thông, thiết bị điện tử, quần áo, .. . 
*Phân bố: Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng.
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
Bảng 21.1: Năng suất lúa của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước (tạ/ha)
1. Công nghiệp:
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
Dựa vào bảng 21.1/ SGK 77 + Nội dung SGK:
Nhận xét về năng suất, sản lượng, diện tích lúa của vùng.
Kể tên các cây trồng vụ đông của vùng.
Các ngành chăn nuôi quan trọng của vùng.
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
2. Nông nghiệp:
Bảng 21.1: Năng suất lúa của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước (tạ/ha)
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:

IV. Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
Những cánh đồng lúa ở Đồng bằng sông Hồng.
Trình độ cơ giới hóa khá cao.
Cơ sở hạ tầng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
2. Nông nghiệp
b. Chăn nuôi
1. Công nghiệp:
a.Trồng trọt:

IV. Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
1.Công nghiệp:
3 Dịch vụ:

2. Nông nghiệp:
a.Trồng trọt:
- Đứng đầu cả nước về năng suất lúa, đứng thứ 2 cả nước về diện tích và tổng sản lượng lương thực.
- Phát triển 1 số cây ưa lạnh đem lại hiệu quả kinh tế cao (vụ đông)
b.Chăn nuôi:
- Chăn nuôi lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước (27,2% năm 2002).
- Chăn nuôi bò (bò sữa), gia cầm đang phát triển.
Ngành đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản được chú ý phát triển.
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
2/ Nông nghiệp
1/ Công nghiệp:
a. Trồng trọt:

Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
b. Chăn nuôi
3/ Dịch vụ:
Dựa vào hình 21.2/SGK 76 + Nội dung SGK
Các hoạt động dịch vụ phát triển mạnh?
- Xác định cảng Hải Phòng, sân bay Nội Bài. Ý nghĩa?
- Hai đầu mối giao thông quan trọng?
- Các địa danh du lịch hấp dẫn nổi tiếng?
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
3. Dịch vụ:
2. Nông nghiệp
1. Công nghiệp:
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng
Sông Hồng
.
Cảng Hải phòng
Sân bay quốc tế Nội Bài
Đảo Cát Bà
Côn Sơn – Kiếp Bạc
Bãi Biển Đồ Sơn
Tam Cốc – Bích Động
Các địa danh du lịch
Văn miếu Quốc Tử Giám
Lăng Bác
Hà Nội
Hải Phòng
Hà Nội, Hải Phòng là hai trung tâm du lịch, dịch vụ lớn nhất của vùng.
1.Công nghiệp:
3 Dịch vụ:
Giao thông vận tải: diễn ra sôi động với 2 đầu mối là Hà Nội và Hải Phòng
Du lịch : Hà Nội và Hải Phòng là 2 trung tâm du lịch lớn ở phía Bắc, trong vùng có nhiều địa danh du lịch hấp dẫn và nổi tiếng.
Ngoài ra còn có: Bưu chính viễn thông, tài chính, ngân hàng


2. Nông nghiệp:
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
1/Công nghiệp
Hà Nội
Hải Phòng
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
3/ Dịch vụ:
2/ Nông nghiệp
V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm:
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm:
3/ Dịch vụ:
2/ Nông nghiệp
1/ Công nghiệp:
IV. Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung
Vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
H6.2. Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
3/ Dịch vụ:
2/ Nông nghiệp
1/ Công nghiệp:
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
Vĩnh Phúc
H21.2- Lược đồ kinh tế Vùng Đồng bằng Sông Hồng
1/ Công nghiệp:
2/ Nông nghiệp
3/ Dịch vụ:
V Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:
H 21.2. Lược đồ kinh tế đồng bằng sông Hồng
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
V. Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm:
IV/ Tỡnh hỡnh phỏt tri?n kinh t?:
*Các trung tâm kinh tế lớn: Hà Nội và Hải Phòng.
Tiết 25 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Tiếp theo)
*Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Hải Dương, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc
- Tam giác kinh tế: Hà Nội- Hải Phòng- Quảng Ninh
- Vai trò: thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của cả 2 vùng ĐBSH, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1.Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
2/ Khu tam giác CN lớn của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm 3 tỉnh, thành phố nào?
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh
Hà Nội, Hải Dương, Vĩnh Phúc.
Hà Nội, Thái Bình, Bắc Ninh.
Hà Nội, Hưng Yên, Hà Nam.
- Hình thành sớm và phát triển mạnh.
- Giá trị sản xuất CN tăng mạnh.
- Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng.
- Các ngành CN trọng điểm: Chế biến LTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất VLXD và cơ khí.
- Các sản phẩm quan trọng: Máy công cụ, động cơ điện, phương tiện giao thông, thiết bị điện tử, quần áo, .. .
Cầu Tân Vũ- Lạch Huyện
Đường cao tốc Hà Nội- Hải Phòng
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Đối với bài học ở tiết học này các em cần:
+ Ở nhà học bài.
+ Hoàn thành câu hỏi và bài tập 1,2,3 SGK/79.
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Bài 22 “ Thực hành” Chuẩn bị: bút chì, thước kẻ, máy tính, chì màu.
+ Xem lại bài tập 2 (bài 10- vẽ biểu đồ đường)
 
Gửi ý kiến