Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nhật Nguyễn
Ngày gửi: 18h:28' 17-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Dương Nhật Nguyễn
Ngày gửi: 18h:28' 17-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN VỊ THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC VỊ THANH 2
MÔN : TOÁN 5
LUYỆN TẬP
( Trang 43)
Toán
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào? .
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm.
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra bài cũ
Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
Kiểm tra bài cũ
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể
làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
9,7 > 9,65
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Làm bảng con - đổi bảng chữa đúng, sai
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
Bài 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3 ;
Nhóm 2 (5 phút)
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3
Bài 3 Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
a) 0,9 < x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Đáp án
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 64,97 < x < 65,14
64,97 < 65 < 65,14
Củng cố-Dặn dò:
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm là chữ số thập phân, số tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
-Bài học hôm nay củng cố cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” trang 43.
Chúc các em học tốt
TRƯỜNG TIỂU HỌC VỊ THANH 2
MÔN : TOÁN 5
LUYỆN TẬP
( Trang 43)
Toán
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào? .
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm.
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì :
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra bài cũ
Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
Kiểm tra bài cũ
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể
làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
9,7 > 9,65
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2021
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Làm bảng con - đổi bảng chữa đúng, sai
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
5
6
4
4
5
<
<
Ta có :
4,23 ; 4,32
5,7 ; 5,3
6,02
<
<
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,7
5,3
3
7
5,3
5,7
nên
Đọc 2 số có phần nguyên bằng 5
Hai số này có phần thập phân là mấy?
Toán
Luyện tập.
hàng phần mười :
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
phần nguyên :
6
4
4
<
<
<
4
5
6
<
5,3
5,7
nên
7
3
4,23
4,32
2
3
<
<
4,23
4,32
nên
Đọc hai số có phần nguyên là 4 ?
Chữ số hàng phần mười của hai số thập phân này là?
Toán
Luyện tập.
Bài 2:
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Kết quả:
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3 ;
Nhóm 2 (5 phút)
5,7 ;
6,02 ;
4,23 ;
4,32 ;
5,3
Bài 3 Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
a) 0,9 < x < 1,2
0,9 < 1 < 1,2
Đáp án
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 64,97 < x < 65,14
64,97 < 65 < 65,14
Củng cố-Dặn dò:
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm là chữ số thập phân, số tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
-Bài học hôm nay củng cố cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” trang 43.
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất