Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:52' 19-11-2021
Dung lượng: 572.0 KB
Số lượt tải: 1503
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÝ 9
Tuần 12
Tiết 24
BÀI 22. THỰC HÀNH
vÏ vµ ph©n tÝch biÓu ®å mèi quan hÖ gia d©n sè,
s¶n l­îng l­¬ng thùc vµ bình qu©n l­¬ng thùc
theo ®Çu ng­êi
Dọc bài tập sau và cho biết đáp án nào là đúng nhất:
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng dồng bằng sông Hồng là:
A.Tang nang suất lúa đạt cao nhất cả nước, do thâm canh tang nang suất.
B. Trồng được các cây ưa lạnh trong vụ đông.
C. Dàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ dân số, sản lượng Lương thực và bènh quân lương thực theo đầu người
NAM H?C: 2021-2122
1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng.
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIữA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG . LƯƠNG THỰC VÀ BìNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Cách vẽ biểu đồ:
- Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc toạ độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Căn cứ vào số liệu của đề bài( bảng 22.1) xác định tỉi lệ thích hợp và đánh dấu các điểm mốc trên hai trục. (Lưu ý: Khoảng cách năm không đều thì khoảng cách đoạn biểu diễn cũng không đều tương ứng).
Xác định toạ độ các điểm mốc của mỗi đường và nối các điểm mốc bằng các đoạn thẳng để hỡnh thành đường biểu diễn. Mỗi đường một kí hiệu hoặc một màu riêng.
- Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIữA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG . LƯƠNG THỰC VÀ BìNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIữA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG . LƯƠNG THỰC VÀ BìNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
- Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (nam), gốc toạ độ trùng với nam đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Can cứ vào số liệu của đề bài( bảng 22.1) và xác định tỉ lệ thích hợp và đánh dấu các điểm mốc trên hai trục.
Lưu ý: Khoảng cách năm không đều thì khoảng cách đoạn biểu diễn cũng không đều tương ứng
Xác định toạ độ các điểm mốc của mỗi đường và nối các điểm mốc bằng các đoạn thẳng để hình thành đường biểu diễn. Mỗi đường một kí hiệu hoặc một màu riêng.
- Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
a. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Nhúm 2: Nờu khú khan trong s?n xu?t luong th?c ? D?ng b?ng sụng H?ng.
Nhúm 3: Nờu gi?i phỏp kh?c ph?c khú khan trong s?n xu?t luong th?c ? D?ng b?ng sụng H?ng.
Nhóm 1: Nêu điều kiện thuận lợi trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Thuận lợi:
- Về tự nhiên:
+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng.
+ Đất phù sa màu mỡ.
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh.
+Sông ngòi dày đặc( sông Hồng).
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIữA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG . LƯƠNG THỰC VÀ BìNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
- Về kinh tế- xã hội:
+Đông dânnguồn lao động dồi dào.
+Trình độ thâm canh cao.
+Cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện.
+Chính sách phát triển nông nghiệp.
* Khó khăn:
- Thiªn tai (b·o, lò, h¹n h¸n), s­¬ng muèi, rÐt ®Ëm, rÐt h¹i, s©u bÖnh ....
- øng dông tiÕn bé kÜ thuËt cßn h¹n chÕ.
- C¬ cÊu kinh thÕ chuyÓn dÞch chËm.
- Phần lớn diện tích đồng bằng không được bồi phù sa thường xuyên ....
* Biện pháp:
Đầu tư thủy lợi, cơ khí hóa làm đất, giống cây trồng vật nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, công nghiệp chế biến...
b) Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực
Dựa vào các hình ảnh sau và thực tế sản xuất ở địa phương hãy cho biết : Trong vụ đông thường trồng các loại cây gì ? hỉnh ảnh
Vụ đông có vai trò như thế nào trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng?
Vụ đông đang dần trở thành vụ chính:
Ngô đông: nguồn lương thực, nguồn thức ăn gia súc quan trọng .
Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng
2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
c) Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực.
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIữA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG . LƯƠNG THỰC VÀ BìNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
So sánh sự phát triển của sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người với sự gia tăng dân số?
Tốc độ tăng của dân số chậm lại do nguyên nhân nào?
Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng nhanh hơn dân số
Do giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số bằng cách thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả.
Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số ảnh hưởng như thế nào tới bình quân lương thực theo đầu người?
Bình quân lương thực theo đầu người tăng.
Ngoài ra, bình quân lương thực theo đầu người tăng còn nhờ yếu tố nào?
Sản lượng lương thực tăng
Rút ra nhận xét về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người?
- T? l? gia tang dõn s? gi?m.
Phỏt tri?n s?n xu?t luong th?c.
?Bỡnh quõn luong th?c theo d?u ngu?i tang ? d?m b?o luong th?c.
2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20, 21 hãy cho biết:
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Đọc bài tập sau và cho biết:
Để đảm bảo được vấn đề lương thực Đồng bằng sông Hồng cần thực hiện tốt các giải pháp nào?
A. Phát triển sản xuất lương thực.
B. Giảm tỉ lệ gia tăng dấn số.
C. Thực hiện đồng thời cả hai giải pháp trên.
 
Gửi ý kiến