Bài 8. Chữa lỗi về quan hệ từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Diem
Ngày gửi: 21h:05' 20-11-2021
Dung lượng: 228.9 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Diem
Ngày gửi: 21h:05' 20-11-2021
Dung lượng: 228.9 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
MÔN: NGỮ VĂN 7
Câu 1. Từ ghép có mấy loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2. Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp (không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ) đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 3. Từ ghép phân nghĩa tiếng phụ có nghĩa hẹp hơn tiếng chính, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 4. Từ ghép là những từ như thế nào?
A. Hai từ ghép lại với nhau
B. Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ
C. Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5. Từ “học hành” là từ gì?
Từ ghép đẳng lập B. Từ láy toàn bộ
C. Từ ghép chính phụ D Từ láy bộ phận
Câu 6. Từ `` hoa hồng`` là từ gì?
Từ ghép đẳng lập B. Từ láy toàn bộ
C. Từ ghép chính phụ D Từ láy bộ phận
Câu 1. Từ láy là gì?
A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành
B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau
C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Từ láy được phân thành mấy loại?
A. Hai loại B. Ba loại
C. Bốn loại D. Không thể phân loại được
Câu 3. Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?
A. Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng
B. Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 4. Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
A. Có B. Không
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi B. Nhăn nhó
C. Bà già D. Đau khổ
Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
A. 1 từ B. 2 từ
C. 3 từ D. 4 từ
Câu 6. Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn bộ, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
A. Từ láy bộ phận B. Từ láy toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B sai
Câu 9. Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
A. Từ ghép B. Từ láy
Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 11. Quan hệ từ là gì?
A. Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn
B. Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 12. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
A. Vừa trắng lại vừa tròn B. Bảy nổi ba chìm
C. Tay kẻ nặn D. Giữ tấm lòng son
Câu 13. Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?
A. Sở hữu B. So sánh
C. Nhân quả D. Điều kiện
Câu 14. Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
A. Nếu B. Cả
C. Vào D. Nếu… thì…
Câu15. Những lỗi thường gặp về việc sử dụng quan hệ từ?
A. Thiếu, thừa quan hệ từ
B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
C. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết
D. cả 3 đáp án trên
Câu 16. Thêm quan hệ từ vào câu “Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?
A. Của B. Và
C. Từ D. Nếu
Câu 17. Trong những câu sau, câu nào không có sử dụng quan hệ từ?
A. Xe buýt là phương tiện giao thông công cộng cho mọi người.
B. Mẹ tặng rất nhiều quà trong ngày sinh nhật của em.
C. Tôi giữ mãi bức ảnh bạn tặng tôi.
D. Sáng nay bố tôi làm việc ở nhà
Câu 18. Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ “Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ.”
A. Thiếu quan hệ từ
B. Thừa quan hệ từ
C. Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp
D. Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
Câu 19. Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?
A. Mẹ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp.
B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
C. Nó thường đến trường bằng xe đạp.
D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh.
Câu 20. Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi.
A. Không những… mà… B. Hễ… thì…
C. Sở dĩ… cho nên… D. Giá như… thì…
Câu 21. Đại từ là gì?
A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động
C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 22. Có mấy loại đại từ?
A. 2 loại B. 3 loại
C. 4 loại D. 5 loại
Câu 23. Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 24. Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?
A. Để hỏi
B. Để trỏ số lượng
C. Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc
D. Để hỏi về người, sự vật
Câu 25. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?
A. Mình, ta B. Hoa, người
C. Nhớ D. Về
Câu 26. Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?
A. Ai B. Chúng tôi, ai
C. Chúng tôi D. Cũng
Câu 27. Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?
A. Đã B. Bấy lâu
C. Bác D. Trẻ
Câu 28. Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?
A. Tôi B. Tôi, nó
C. Tôi, Kiều Phương D. Nó, Mèo
Câu 29. Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán
B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
C. Là từ mượn của tiếng nước ngoài.
D. Cả A và B đều sai
Câu 30. Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
A. Hai B. Ba
C. Bốn D. Năm
Câu 31. Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
A. Người lính mới B. Binh khí mới
C. Con người mới D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 32. Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 33. Từ nào sau đây không phải từ Hán Việt
A. Xã tắc B. đất nước
C. Sơn thủy D. Giang sơn
Câu 34. Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
A. Gia vị B. Gia tăng
C. Gia tộc D. Tham gia
Câu 35. Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
A. Thiên thư B. Thiên niên kỉ
C. Thiên vị D. Thiên đô về Thăng Long
Câu 36. Tìm các từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau:. Hoài, Chiến, Mẫu, Hùng.
- Hoài: hoài niệm, hoài tưởng, hoài nghi, hoài niệm, hoài bão, hoài dựng
- Chiến: chiến tích, chiến thắng, chiến đấu, chiến mã, chiến trận…
- Mẫu: mẫu mã, mẫu hậu, mẫu chỉ, thánh mẫu…
- Hùng: hùng cường, hùng dũng, hùng hổ, anh hùng…
Câu 37. Giải thích nghĩa của các từ Hán Việt sau:
Tiều phu, Viễn du, Sơn thủy, Giang sơn
Đáp án: Tiều phu (người đốn củi); viễn du (đi chơi ở phương xa); sơn thủy (núi sông); giang sơn (đất nước, non sông)
Câu 1. Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:
A. Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà
B. Hoàng đế đã băng hà
C. Các vị bô lão vào yết kiến nhà vui
D. Chiến sĩ hải quân rất anh hùng
Câu 38. Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?
Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính
B. Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ
C. Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 39. Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 40. Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?
A. Nhà vua
B. Vị hoàng thượng
C. Người rất cao tuổi
D. Người có công với đất nước
Câu 1. Từ ghép có mấy loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2. Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp (không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ) đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 3. Từ ghép phân nghĩa tiếng phụ có nghĩa hẹp hơn tiếng chính, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 4. Từ ghép là những từ như thế nào?
A. Hai từ ghép lại với nhau
B. Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ
C. Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5. Từ “học hành” là từ gì?
Từ ghép đẳng lập B. Từ láy toàn bộ
C. Từ ghép chính phụ D Từ láy bộ phận
Câu 6. Từ `` hoa hồng`` là từ gì?
Từ ghép đẳng lập B. Từ láy toàn bộ
C. Từ ghép chính phụ D Từ láy bộ phận
Câu 1. Từ láy là gì?
A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành
B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau
C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Từ láy được phân thành mấy loại?
A. Hai loại B. Ba loại
C. Bốn loại D. Không thể phân loại được
Câu 3. Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?
A. Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng
B. Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 4. Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
A. Có B. Không
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi B. Nhăn nhó
C. Bà già D. Đau khổ
Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
A. 1 từ B. 2 từ
C. 3 từ D. 4 từ
Câu 6. Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn bộ, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
A. Từ láy bộ phận B. Từ láy toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B sai
Câu 9. Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
A. Từ ghép B. Từ láy
Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 11. Quan hệ từ là gì?
A. Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn
B. Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 12. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
A. Vừa trắng lại vừa tròn B. Bảy nổi ba chìm
C. Tay kẻ nặn D. Giữ tấm lòng son
Câu 13. Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?
A. Sở hữu B. So sánh
C. Nhân quả D. Điều kiện
Câu 14. Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
A. Nếu B. Cả
C. Vào D. Nếu… thì…
Câu15. Những lỗi thường gặp về việc sử dụng quan hệ từ?
A. Thiếu, thừa quan hệ từ
B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
C. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết
D. cả 3 đáp án trên
Câu 16. Thêm quan hệ từ vào câu “Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?
A. Của B. Và
C. Từ D. Nếu
Câu 17. Trong những câu sau, câu nào không có sử dụng quan hệ từ?
A. Xe buýt là phương tiện giao thông công cộng cho mọi người.
B. Mẹ tặng rất nhiều quà trong ngày sinh nhật của em.
C. Tôi giữ mãi bức ảnh bạn tặng tôi.
D. Sáng nay bố tôi làm việc ở nhà
Câu 18. Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ “Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ.”
A. Thiếu quan hệ từ
B. Thừa quan hệ từ
C. Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp
D. Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
Câu 19. Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?
A. Mẹ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp.
B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
C. Nó thường đến trường bằng xe đạp.
D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh.
Câu 20. Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi.
A. Không những… mà… B. Hễ… thì…
C. Sở dĩ… cho nên… D. Giá như… thì…
Câu 21. Đại từ là gì?
A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động
C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 22. Có mấy loại đại từ?
A. 2 loại B. 3 loại
C. 4 loại D. 5 loại
Câu 23. Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 24. Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?
A. Để hỏi
B. Để trỏ số lượng
C. Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc
D. Để hỏi về người, sự vật
Câu 25. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?
A. Mình, ta B. Hoa, người
C. Nhớ D. Về
Câu 26. Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?
A. Ai B. Chúng tôi, ai
C. Chúng tôi D. Cũng
Câu 27. Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?
A. Đã B. Bấy lâu
C. Bác D. Trẻ
Câu 28. Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?
A. Tôi B. Tôi, nó
C. Tôi, Kiều Phương D. Nó, Mèo
Câu 29. Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán
B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
C. Là từ mượn của tiếng nước ngoài.
D. Cả A và B đều sai
Câu 30. Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
A. Hai B. Ba
C. Bốn D. Năm
Câu 31. Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
A. Người lính mới B. Binh khí mới
C. Con người mới D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 32. Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 33. Từ nào sau đây không phải từ Hán Việt
A. Xã tắc B. đất nước
C. Sơn thủy D. Giang sơn
Câu 34. Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
A. Gia vị B. Gia tăng
C. Gia tộc D. Tham gia
Câu 35. Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
A. Thiên thư B. Thiên niên kỉ
C. Thiên vị D. Thiên đô về Thăng Long
Câu 36. Tìm các từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau:. Hoài, Chiến, Mẫu, Hùng.
- Hoài: hoài niệm, hoài tưởng, hoài nghi, hoài niệm, hoài bão, hoài dựng
- Chiến: chiến tích, chiến thắng, chiến đấu, chiến mã, chiến trận…
- Mẫu: mẫu mã, mẫu hậu, mẫu chỉ, thánh mẫu…
- Hùng: hùng cường, hùng dũng, hùng hổ, anh hùng…
Câu 37. Giải thích nghĩa của các từ Hán Việt sau:
Tiều phu, Viễn du, Sơn thủy, Giang sơn
Đáp án: Tiều phu (người đốn củi); viễn du (đi chơi ở phương xa); sơn thủy (núi sông); giang sơn (đất nước, non sông)
Câu 1. Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:
A. Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà
B. Hoàng đế đã băng hà
C. Các vị bô lão vào yết kiến nhà vui
D. Chiến sĩ hải quân rất anh hùng
Câu 38. Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?
Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính
B. Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ
C. Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 39. Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 40. Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?
A. Nhà vua
B. Vị hoàng thượng
C. Người rất cao tuổi
D. Người có công với đất nước
 







Các ý kiến mới nhất