Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 13h:38' 21-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Thông Thị Tú Trinh
Ngày gửi: 13h:38' 21-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
301; 302; ….. ; ….. ; ….. ;
A. 303; 304; 305
B. 304; 305; 306
C. 303; 305; 307
Có số tự nhiên lớn nhất không?
B. Không
A. Có
C. Không có đáp án đúng
Số tự nhiên liền trước số 25 679 là
B. 25 678
A. 25 680
C. 25 677
Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A.
0,1,2,3,4,5,6…
B. 0,1,3,5,7,9…
C. 0,1,2,3,4,5,6.
TOÁN
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN
TRONG HỆ THẬP PHÂN
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn ...
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong h? th?p phõn c? 10 don v? c?a m?t hng h?p thnh m?t don v? hng trờn ti?p li?n nú.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Như vậy, với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Đặc điểm của hệ thập phân
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Chớn tram chớn muoi chớn.
Hai nghỡn khụng tram linh nam.
Sỏu tram tỏm muoi lam tri?u b?n tram linh hai nghỡn b?y tram chớn muoi ba.
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Đặc điểm của hệ thập phân
9 9 9
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999?
HÀNG ĐƠN VỊ
Giá trị: 9
HÀNG CHỤC
Giá trị: 90
HÀNG TRĂM
Giá trị: 900
1. Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
* Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Kết luận
2. Với 10 chữ số: 0; 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9. Có thể viết được mọi số tự nhiên
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Luyện tập
Bài 1. Viết (theo mẫu):
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 1. Viết (theo mẫu):
50 848
5 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Mười sáu nghìn ba tram hai mươi lăm
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 0 Trăm, 0 chục, 2 đơn vị.
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
6 chục nghìn, 7 nghìn, 5 chục, 4 đơn vị
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
40000 + 6000 + 700 + 10 + 9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
50
300
3000
30 000
300 000
Bài 4. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ……...... là …… .
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ……............. là …... .
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……...…… và chữ số hàng ……............. là …… .
Bài 4. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ……...... là …… .
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ……............. là …... .
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……...…… và chữ số hàng ……............. là …… .
trăm
chục nghìn
chục nghìn
nghìn
0
0
0
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?
Dựa vào đâu để xác định giá trị của mỗi chữ số?
1 Đơn vị
Có 10 chữ số. đó là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Vị trí của chữ số đó
Dặn dò
Làm vở bài tập
Đọc trước bài : So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên.
301; 302; ….. ; ….. ; ….. ;
A. 303; 304; 305
B. 304; 305; 306
C. 303; 305; 307
Có số tự nhiên lớn nhất không?
B. Không
A. Có
C. Không có đáp án đúng
Số tự nhiên liền trước số 25 679 là
B. 25 678
A. 25 680
C. 25 677
Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A.
0,1,2,3,4,5,6…
B. 0,1,3,5,7,9…
C. 0,1,2,3,4,5,6.
TOÁN
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN
TRONG HỆ THẬP PHÂN
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn ...
1
1
1
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong h? th?p phõn c? 10 don v? c?a m?t hng h?p thnh m?t don v? hng trờn ti?p li?n nú.
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Như vậy, với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Đặc điểm của hệ thập phân
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Chớn tram chớn muoi chớn.
Hai nghỡn khụng tram linh nam.
Sỏu tram tỏm muoi lam tri?u b?n tram linh hai nghỡn b?y tram chớn muoi ba.
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Đặc điểm của hệ thập phân
9 9 9
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999?
HÀNG ĐƠN VỊ
Giá trị: 9
HÀNG CHỤC
Giá trị: 90
HÀNG TRĂM
Giá trị: 900
1. Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
* Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Kết luận
2. Với 10 chữ số: 0; 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9. Có thể viết được mọi số tự nhiên
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Luyện tập
Bài 1. Viết (theo mẫu):
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 1. Viết (theo mẫu):
50 848
5 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Mười sáu nghìn ba tram hai mươi lăm
1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
75 002
7 chục nghìn, 5 nghìn, 0 Trăm, 0 chục, 2 đơn vị.
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư
6 chục nghìn, 7 nghìn, 5 chục, 4 đơn vị
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Mẫu : 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ..............................................................
18304 = ..............................................................
90909 = ..............................................................
56056 = ..............................................................
40000 + 6000 + 700 + 10 + 9
10000 + 8000 + 300 + 4
90000 + 900 + 9
50000 + 6000 + 50 + 6
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
50
300
3000
30 000
300 000
Bài 4. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ……...... là …… .
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ……............. là …... .
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……...…… và chữ số hàng ……............. là …… .
Bài 4. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
VBT Trang 17
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ……...... là …… .
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ……............. là …... .
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ……...…… và chữ số hàng ……............. là …… .
trăm
chục nghìn
chục nghìn
nghìn
0
0
0
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?
Dựa vào đâu để xác định giá trị của mỗi chữ số?
1 Đơn vị
Có 10 chữ số. đó là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Vị trí của chữ số đó
Dặn dò
Làm vở bài tập
Đọc trước bài : So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên.
 







Các ý kiến mới nhất