Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vui
Ngày gửi: 15h:30' 21-11-2021
Dung lượng: 473.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vui
Ngày gửi: 15h:30' 21-11-2021
Dung lượng: 473.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ :
Toán
Nêu quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10;100;1000;….
2,34 x 10 =
36,567 x 100 =
0,789 x 1000 =
23,4
3656,7
789
Bài 2: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng ti mét:
12,5 dm= …....
31,06m= …...
125cm
3106 cm
0,348 m=
0,782 dm=
34,8 cm
7,82 cm
Bài 3: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là kg:
7,35 yến = …....
42,39 tạ = …... kg
73,5 kg
4239 kg
5,0123 tấn =
0,061 tạ =
5012,3 kg
6,1 kg
Bài 4: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng ti mét vuông
14,31 dm2= …...
720 cm2
3003,45 cm2
0,045 dm2 =
30,0345dm2=
4,5 cm2
1431 cm2
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
112 tấn 6kg= …...
15,08 m
12,006 tấn
56 dm2 21cm2=
6m2 5cm2=
56,21 dm2
6,0005m2
b/29,83m = … m……....cm
13,5 m2 = ….m2… dm2
29
8300
13
50
Dặn dò
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích.
Chuẩn bị bài: bài 37
Bài 4: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki lô mét vuông
14,31 dm2= …...
720 cm2
3003,45 cm2
0,045 dm2 =
30,0345dm2=
4,5 cm2
1431 cm2
7,2 dm2 =
Toán
Nêu quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10;100;1000;….
2,34 x 10 =
36,567 x 100 =
0,789 x 1000 =
23,4
3656,7
789
Bài 2: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng ti mét:
12,5 dm= …....
31,06m= …...
125cm
3106 cm
0,348 m=
0,782 dm=
34,8 cm
7,82 cm
Bài 3: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là kg:
7,35 yến = …....
42,39 tạ = …... kg
73,5 kg
4239 kg
5,0123 tấn =
0,061 tạ =
5012,3 kg
6,1 kg
Bài 4: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng ti mét vuông
14,31 dm2= …...
720 cm2
3003,45 cm2
0,045 dm2 =
30,0345dm2=
4,5 cm2
1431 cm2
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
112 tấn 6kg= …...
15,08 m
12,006 tấn
56 dm2 21cm2=
6m2 5cm2=
56,21 dm2
6,0005m2
b/29,83m = … m……....cm
13,5 m2 = ….m2… dm2
29
8300
13
50
Dặn dò
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích.
Chuẩn bị bài: bài 37
Bài 4: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki lô mét vuông
14,31 dm2= …...
720 cm2
3003,45 cm2
0,045 dm2 =
30,0345dm2=
4,5 cm2
1431 cm2
7,2 dm2 =
 







Các ý kiến mới nhất