Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Nguồn âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thảo
Ngày gửi: 21h:11' 21-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 299
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thảo
Ngày gửi: 21h:11' 21-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
Bài 10: NGUỒN ÂM
Hàng ngày chúng ta vẫn thường nghe tiếng cười nói vui vẻ, tiếng đàn nhạc du dương, tiếng chim hót líu lo, tiếng ồn ào ngoài đường phố . . . Chúng ta sống trong thế giới âm thanh. Vậy em có biết âm thanh (gọi là âm) được tạo ra như thế nào không?
I. Nhận biết nguồn âm:
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 33
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
?C1 Tất cả chúng ta hãy cùng nhau giữ im lặng và lắng tai nghe. Em hãy nêu những âm mà em nghe được và tìm xem chúng được phát ra từ đâu?
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
?C2 Em hãy kể tên 1 số nguồn âm.
Trống trường.
Tiếng vỗ tay.
Tiếng đàn.
Đàn Ghita
Đàn Viôlông
Đàn tranh
Trống
Chiêng
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
*Thí nghiệm: 1. Một bạn dùng hai tay căng một sợi dây cao su nhỏ. Dây đứng yên ở vị trí cân bằng. Một bạn khác dùng ngón tay bật sợi dây cao su đó (hình 10.1)
?C3 Hãy quan sát dây cao su và lắng nghe, rồi mô tả điều mà em nhìn và nghe được.
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
Dây cao su rung động (dao động).
Khi dao động dây cao su phát ra âm thanh.
*Thí nghiệm: 2. Sau khi gõ vào thành cốc thuỷ tinh mỏng ta nghe được âm (hình 10.2)
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có rung động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 2
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có dao động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 2
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có rung động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 3
*Thí nghiệm 3. Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một nhánh âm thoa và lắng nghe âm do âm thoa phát ra (hình 10.3)
HÌNH 10. 3
?C5 Âm thoa có dao động không? Hãy tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm thì âm thoa có dao động không?
HÌNH 10. 3
?C5 Âm thoa có dao động không? Hãy tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm thì âm thoa có dao động không?
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng của dây cao su, thành cốc, mặt trống . v . v . gọi là dao động.
Kết luận:
Khi phát ra âm, các vật đều……………
dao động
Kiến thức tích hợp bảo vệ môi trường
Để bảo vệ giọng nói của người, ta cần luyện tập thường xuyên, tránh nói quá to, không hút thuốc lá.
Vậy đoạn nhạc nào phát ra âm cao (âm bổng) và đoạn nhạc nào phát ra âm thấp (âm trầm)?
Các em hãy lắng nghe hai bạn chơi cùng một đoạn nhạc sau.
Hàng ngày chúng ta vẫn thường nghe tiếng cười nói vui vẻ, tiếng đàn nhạc du dương, tiếng chim hót líu lo, tiếng ồn ào ngoài đường phố . . . Chúng ta sống trong thế giới âm thanh. Vậy em có biết âm thanh (gọi là âm) được tạo ra như thế nào không?
I. Nhận biết nguồn âm:
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 33
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
?C1 Tất cả chúng ta hãy cùng nhau giữ im lặng và lắng tai nghe. Em hãy nêu những âm mà em nghe được và tìm xem chúng được phát ra từ đâu?
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
?C2 Em hãy kể tên 1 số nguồn âm.
Trống trường.
Tiếng vỗ tay.
Tiếng đàn.
Đàn Ghita
Đàn Viôlông
Đàn tranh
Trống
Chiêng
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
*Thí nghiệm: 1. Một bạn dùng hai tay căng một sợi dây cao su nhỏ. Dây đứng yên ở vị trí cân bằng. Một bạn khác dùng ngón tay bật sợi dây cao su đó (hình 10.1)
?C3 Hãy quan sát dây cao su và lắng nghe, rồi mô tả điều mà em nhìn và nghe được.
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
Dây cao su rung động (dao động).
Khi dao động dây cao su phát ra âm thanh.
*Thí nghiệm: 2. Sau khi gõ vào thành cốc thuỷ tinh mỏng ta nghe được âm (hình 10.2)
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có rung động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 2
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có dao động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 2
?C4 Vật nào phát ra âm? Vật đó có rung động không? Nhận biết điều đó bằng cách nào?
HÌNH 10. 3
*Thí nghiệm 3. Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một nhánh âm thoa và lắng nghe âm do âm thoa phát ra (hình 10.3)
HÌNH 10. 3
?C5 Âm thoa có dao động không? Hãy tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm thì âm thoa có dao động không?
HÌNH 10. 3
?C5 Âm thoa có dao động không? Hãy tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm thì âm thoa có dao động không?
Bài 10: NGUỒN ÂM
I. Nhận biết nguồn âm:
II. Các nguồn âm có đặc điểm gì?
Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng của dây cao su, thành cốc, mặt trống . v . v . gọi là dao động.
Kết luận:
Khi phát ra âm, các vật đều……………
dao động
Kiến thức tích hợp bảo vệ môi trường
Để bảo vệ giọng nói của người, ta cần luyện tập thường xuyên, tránh nói quá to, không hút thuốc lá.
Vậy đoạn nhạc nào phát ra âm cao (âm bổng) và đoạn nhạc nào phát ra âm thấp (âm trầm)?
Các em hãy lắng nghe hai bạn chơi cùng một đoạn nhạc sau.
 








Các ý kiến mới nhất