Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Ho
Ngày gửi: 22h:12' 21-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Phuong Ho
Ngày gửi: 22h:12' 21-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư:
khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
- Khu sản xuất:
khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên:
khu vực có các loài cây, động vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và gìn giữ lâu dài.
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (Có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt):
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Các từ phức được tạo thành là:
bảo đảm, đảm bảo, bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Dặn dò:
- Con xem lại bài, học thuộc các khái niệm giải nghĩa BT 1, 2.
- Hoàn thành 1, 2, 3, 4 – tiết 2, Luyện tập Tiếng Việt.
Thank you!
Kiểm tra bài cũ:
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ:
và, nhưng, của.
1. Thế nào là quan hệ từ ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư:
khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
- Khu sản xuất:
khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên:
khu vực có các loài cây, động vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và gìn giữ lâu dài.
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (Có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt):
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Các từ phức được tạo thành là:
bảo đảm, đảm bảo, bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Dặn dò:
- Con xem lại bài, học thuộc các khái niệm giải nghĩa BT 1, 2.
- Hoàn thành 1, 2, 3, 4 – tiết 2, Luyện tập Tiếng Việt.
Thank you!
Kiểm tra bài cũ:
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ:
và, nhưng, của.
1. Thế nào là quan hệ từ ?
 







Các ý kiến mới nhất