Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Thần
Ngày gửi: 16h:08' 22-11-2021
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NT U MINH 2
Giáo viên: Nguyễn Thanh Tùng
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5A.
1
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
THIÊN NHIÊN
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ về từ nhiều nghĩa.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Thác cam ly
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Du lịch qua màn ảnh nhỏ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Cháy rừng
Lũ lụt
Hạn hán
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gỡ không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
b. Tất cả những gỡ không do con người tạo ra.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thác
Bản Giốc
Cam ly
Đa-tan-la
Bạc
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công.
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên).
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
*d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
CHÀO CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến