Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Music and Arts. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Nhật
Ngày gửi: 20h:33' 23-11-2021
Dung lượng: 451.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người







Unit 3: Community service

Lesson 1:
Getting stared
A helping hand
I. vocabylary
community service (n)
: phục vụ cộng đồng
benefit (n)
: đi tình nguyện
volunteer (v )
: lợi ích
non-profit organization (n)
: tổ chức phi lợi nhuận
volunteer (n )
: tình nguyện viên
donate (v)
: hiến tặng , đóng góp
to make a difference
: Làm thay đổi (cho tốt đẹp
/ˈdoʊ.neɪt/
/kəˈmjuː.nə.t̬i/
ˈsɝː.vɪs/
ˈben.ə.fɪt/
/ˌvɑː.lənˈtɪr/
/ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/
/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/
/ˈdɪf.ɚ.əns/
community service (n)
benefit (n)
volunteer (v )
volunteer (n ) 
non-profit organization (n) 
donate (v) 
to make a difference (v)
: C.việc phục vụ cộng đồng
: đi tình nguyện
: lợi ích
: tổ chức phi lợi nhuận
: tình nguyện viên
: hiến tặng , đóng góp
: Làm thay đổi (cho tốt đẹp)
* Checking new words: 
Activity 2. Read the conversation again. Answer the following questions.
1. What does the community service mean?
2. What does the phrase “ make a difference” mean?
3. What does the Go Green do in their community garden project?
4. How does the community garden project do to make a difference”?
5. What does “Be a Buddy” do?
Helping the community without payment
not the same
It plants trees
to protect the environment
Help the street children
donate
help
volunteer
benefit
recycle
plant
provide
clean
environmental
encourage
help
benefit
plant
clean
III. PRACTICE
1. Look at the words in the box. Can you put them in the right groups? (Ex. 2/p.27)
adjectives
verbs
nouns
- Will (v)sẽ,
- Will (n) ý chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, di chúc.
- Willing (adj) tự nguyện, quyết tâm, sẵn lòng
a willing help: sự giúp đỡ tự nguyện
Willingly (adv) 1 cách tự nguyện..
There is a will, there is a way.
Benefit /ˈben.ə.fɪt/ (v) giúp ích cho, làm lợi cho

- Without /wɪˈðaʊt/ (adv; pre) ,không,không có , mà không có.
Ex: I can’t live without money/you.
Payment /ˈpeɪ.mənt/ (n) sự trả tiền, thù lao
Charity /ˈtʃer.ə.t̬i/ (n) sự từ thiện, lòng khoan dung.
Charitable /ˈtʃer.ə.t̬ə.bəl/ (adj) từ thiện
charitable organisation: tổ chức từ thiện
Individual /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/ (n) cá nhân
 
Gửi ý kiến