Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Quốc Em
Ngày gửi: 08h:09' 24-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Quốc Em
Ngày gửi: 08h:09' 24-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
Số nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 000
102 345
Số lớn nhất có 6 chữ số là:
999 999
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
987 654
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 001
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
102 345
Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 000
Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
102 346
KHỞI ĐỘNG
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là: 100 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu
2 triệu
3 triệu
4 triệu
5 triệu
6 triệu
7 triệu
8 triệu
9 triệu
10 triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
6
3
2
990 000 000
0
0
0
0
0
0
0
9
9
708 000 000
0
0
0
0
0
0
8
0
7
Năm trăm triệu
500 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
Dặn dò – Giải lao
Toán
Triệu và lớp triệu
Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
Số nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 000
102 345
Số lớn nhất có 6 chữ số là:
999 999
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
987 654
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 001
Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
102 345
Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số là:
100 000
Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:
102 346
KHỞI ĐỘNG
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu,
viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
viết là: 100 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu
2 triệu
3 triệu
4 triệu
5 triệu
6 triệu
7 triệu
8 triệu
9 triệu
10 triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 chục triệu
…………….
2 chục triệu
…………….
10 000 000
20 000 000
3 chục triệu
……………
4 chục triệu
……………
5 chục triệu
…………….
6 chục triệu
……………
7 chục triệu
…………….
8 chục triệu
……………
9 chục triệu
……………
1 trăm triệu
…………….
2 trăm triệu
…………….
3 trăm triệu
……………
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
7 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
36 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
900 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
Hai trăm ba mươi sáu triệu
0
0
0
0
0
0
6
3
2
990 000 000
0
0
0
0
0
0
0
9
9
708 000 000
0
0
0
0
0
0
8
0
7
Năm trăm triệu
500 000 000
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
A
3 hàng
B
4 hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu gồm có những hàng nào?
Hàng chục triệu và hàng triệu
A
Hàng triệu, hàng chục triệu và hàng trăm triệu
B
Lớp triệu chỉ gồm hàng triệu
.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Số có 9 chữ số thì hàng nào lớn nhất?
Hàng chục triệu
A
Hàng trăm triệu
B
Hàng triệu
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
chữ số 3
A
chữ số 1
C
chữ số 2
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4
Rung chuông vàng
Dặn dò – Giải lao
 







Các ý kiến mới nhất