Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ly Lan
Ngày gửi: 16h:26' 24-11-2021
Dung lượng: 18.7 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích: 0 người
HÓA H ỌC 9
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC
Tuần 11: Tiết 21:
Sắt
HÓA HỌC 9
GV thực hiện:
Tổ Khoa Học Tự Nhiên
Nối những tính chất tương ứng với những ứng dụng của nhôm:
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM
ỨNG DỤNG CỦA NHÔM
Đáp án : 1 - C
2 - D
3 - B
4 - A
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
I.Tính chất vật lí
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Kim loại có những tính chất hóa hoc nào.
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
II.Tính chất hóa học của sắt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + Phi kim → Muối
Fe cháy sáng,
Xuất hiện chất màu nâu đỏ
Sắt tác dụng với khí clo
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe + dd axit → Muối + H2
Có khí thoát ra,
Sắt tan dần
Sắt tác dụng với HCl
Fe + 2 HCl2 → FeCl3 + H2↑
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe+ dd muối KL (yếu)→ Muối sắt + KL(yếu)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Có đồng bám ngoài sắt
Màu dd nhạt dần
xảy ra phản ứng
Tác dụng của Fe với CuSO4. Ghi lại hiện tượng và viết PTHH
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị: II, III.
II.Tính chất hóa học.
Sắt có TCHH của kim loại không?
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1. Sắt tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi → oxit.
b. Sắt tác dụng với phi kim khác → Muối sắt.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit →Muối sắt + hiđro .
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
3.Tác dụng với dung dịch muối →.
*Chú ý: Ở điều kiện không khí khô thì sản phẩm làFe2O3
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 1: Dãy gồm những chất tác dụng được với sắt là:
Câu 2: Có bột Fe lẫn tạp chất Al, hãy chọn dung dịch làm sạch sắt?
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
D. Cu
A. Al
B. Fe
C. Mg
Câu 3: Dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, hóa chất có thể làm sạch muối sắt là
Câu 4: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl B. HCl
C. CuCl2 D. NaOH
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 5: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội  Fe2(SO4)3 + 3H2
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
VD:Fe + 2HClFeCl2+H2
Vd: Fe + CuSO4  FeSO24+ Cu
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
 
Gửi ý kiến