Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 24-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 24-11-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
TOÁN
LỚP 3C
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RÒN
GIÁO VIÊN: LÊ ĐỨC THÔNG
TRÒ CHƠI
Ô SỐ BÍ ẨN
1
2
3
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
6hm =…….m?
A. 40m
B. 50m
C. 60m
D. 600m
D
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5dam = …… m?
A. 20m
B. 40m
C. 50m
D. 500m
C
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5hm =…….m?
A. 500m
B. 50m
C. 500Km
D. 500mm
A
Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK/54
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 2: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ….. mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
8hm = ….. m 8m = …… dm
9hm = ……m 6m = …… cm
7dam = ……m 8cm = …… mm
3dam = ……m 4dm = …… mm
Bài 2: Số ?
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
800
900
70
30
80
600
80
400
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Đọc cho nhau nghe kết quả vừa điền đúng trong bảng trên
Bài 4. Số?
1km = 1m =
1hm = 1m =
1000m
10dam
100 cm
1000 mm
10 hm
1Km =
1m =
10 dm
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
70
30
400
800
500
ĐỐ EM
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
LỚP 3C
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RÒN
GIÁO VIÊN: LÊ ĐỨC THÔNG
TRÒ CHƠI
Ô SỐ BÍ ẨN
1
2
3
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
6hm =…….m?
A. 40m
B. 50m
C. 60m
D. 600m
D
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5dam = …… m?
A. 20m
B. 40m
C. 50m
D. 500m
C
Chọn chữ đặt trước kết quả đúng.
5hm =…….m?
A. 500m
B. 50m
C. 500Km
D. 500mm
A
Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK/54
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 2: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ….. mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
8hm = ….. m 8m = …… dm
9hm = ……m 6m = …… cm
7dam = ……m 8cm = …… mm
3dam = ……m 4dm = …… mm
Bài 2: Số ?
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
800
900
70
30
80
600
80
400
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
=10hm
1hm
=10dam
1dam
=10m
1m
=10dm
1dm
=10cm
1cm
=10mm
1mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
=1000m
=100m
=100cm
=1000mm
=100mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 3:
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
a) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Đọc cho nhau nghe kết quả vừa điền đúng trong bảng trên
Bài 4. Số?
1km = 1m =
1hm = 1m =
1000m
10dam
100 cm
1000 mm
10 hm
1Km =
1m =
10 dm
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
70
30
400
800
500
ĐỐ EM
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất