Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị phụng
Ngày gửi: 19h:33' 25-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: trần thị phụng
Ngày gửi: 19h:33' 25-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng Thầy Cô đến thăm Lớp KT4!
Số 35 734, cho biết chữ số 5 thuộc hàng nào?
B. hàng nghìn
C. hàng chục nghìn
A. hàng trăm
D. hàng trăm nghìn
Số 654 321, cho biết chữ số 1 thuộc hàng nào?
C. hàng đơn vị
B. hàng trăm
A. hàng chục
D. hàng nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
* Em nói tên các hàng?
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng trăm
*Lớp nghìn có 3 hàng:
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2021.
Toán
Hàng và lớp
*Lớp đơn vị có 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2021.
Toán
Hàng và lớp
Số
321
3
2
1
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Thực hành:
sách Toán 4 trang 11, 12.
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Sáu năm mươi tư nghìn ba trăm
54
2
1
3
4
5
nghìn
312
nghìn
6
5
4
3
0
0
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
3
46 307:
1.Bốn mươi sáu nghìn ba tram linh bảy
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
56 032
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
3
56 032:
1.Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm tẳm mười bảy
3
123 517:
1. Một trăm hai mươi ba nghìn năm tẳm mười bảy
2. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
305 804
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
3
302 804
1.Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 .
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
5
2
3
1
4
503 060
83 760
52 314
=
50 000
2 000
300
10
4
+
+
+
+
4
1
3
5
2
TRò CHƠI
Rung chuông vàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò
Làm các bài tập còn lại 11, 12/SGK.
Chuẩn bị bài tiếp theo
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Số 35 734, cho biết chữ số 5 thuộc hàng nào?
B. hàng nghìn
C. hàng chục nghìn
A. hàng trăm
D. hàng trăm nghìn
Số 654 321, cho biết chữ số 1 thuộc hàng nào?
C. hàng đơn vị
B. hàng trăm
A. hàng chục
D. hàng nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
* Em nói tên các hàng?
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng trăm
*Lớp nghìn có 3 hàng:
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2021.
Toán
Hàng và lớp
*Lớp đơn vị có 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2021.
Toán
Hàng và lớp
Số
321
3
2
1
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Thực hành:
sách Toán 4 trang 11, 12.
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Sáu năm mươi tư nghìn ba trăm
54
2
1
3
4
5
nghìn
312
nghìn
6
5
4
3
0
0
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
3
46 307:
1.Bốn mươi sáu nghìn ba tram linh bảy
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
56 032
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
3
56 032:
1.Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm tẳm mười bảy
3
123 517:
1. Một trăm hai mươi ba nghìn năm tẳm mười bảy
2. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?:
305 804
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
3
302 804
1.Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
2. Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 .
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
5
2
3
1
4
503 060
83 760
52 314
=
50 000
2 000
300
10
4
+
+
+
+
4
1
3
5
2
TRò CHƠI
Rung chuông vàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
A
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
B
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Lớp nghìn có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
A
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
B
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
c
Câu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
A
Mỗi lớp có ba hàng
B
Mỗi lớp có bốn hàng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò
Làm các bài tập còn lại 11, 12/SGK.
Chuẩn bị bài tiếp theo
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất