Dấu hiệu chia hết cho 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thao
Ngày gửi: 20h:31' 25-11-2021
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thao
Ngày gửi: 20h:31' 25-11-2021
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ DẤU HIỆU CHIA HẾT
I. Một số kiến thức cần ghi nhớ.
1. Dấu hiệu chia hết cho 2:
– Các số có tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
– Ví dụ: 22; 148; 1290;…
2. Dấu hiệu chia hết cho 5:
– Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
– Ví dụ: 75; 190 ; 2000;…
* Lưu ý:
– Ta có thể vận dụng các tính chất chung trong dấu hiệu chia hết để làm các bài tập liên quan.
Chẳng hạn: Tìm số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 5
Ta có: Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 và số chia hết cho5 có các chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
Vậy: Số có tận cùng là 0 sẽ chia hết cho cả 2 và 5.
__
__
__
___
___
__
__
__
______________________________________________________________
3. Dấu hiệu chia hết cho 9
– Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
– Ví dụ: 45702 (Tổng các chữ số 4+5+7+0+2 = 18 chia hết cho 9)
4. Dấu hiệu chia hết cho 3
– Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Ví dụ: 2013 ( Tổng các chữ số 2+0+1+3 = 6 chia hết cho 3).
* Lưu ý: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 (vì 9 chia hết cho 3) nhưng số chia hết cho 3 chưa chắc chia hết cho 9.
– Ví dụ:
+ 6; 15 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
+ 9 ; 18 ; 36 ;45 chia hết cho 9, chia hết cho 3.
– Ví dụ: 936 ; 748 ; …
6. Dấu hiệu chia hết cho 8
– Số có ba chữ số tận cùng chia hết cho 8 thì chia hết cho 8.
– Ví dụ: 112 ; 120 ; 3240; 1016 ;…
7 . Dấu hiệu chia hết cho 6
– Số chia hết cho 6 là số chia hết cho cả 2 và 3 (do 6 = 2 x 3)
– Ví dụ: 36 ; 126 ;…
Và như vậy các con cần nắm vững các dấu hiệu chia hết và :
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số chia hết cho các số theo yêu cầu.
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số dư trong các phép chia.
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số và lập các số theo yêu cầu.
___
___
_____
_____
_____
_____
5. Dấu hiệu chia hết cho 4
– Số có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì chia hết cho 4.
II. Bài tập luyện tập:
Bài 1:Viết 5 số có 3 chữ số khác nhau:(mỗi dạng viết 5 số).
a. Chia hết cho 2.
b. Chia hết cho 3.
c. Chia hết cho 5.
d. Chia hết cho 9.
e. Chia hết cho cả 2 và 5.
g. Chia hết cho cả 2;3;5 và 9.
a. Năm số chia hết cho 2 là: 132 : 248 : 546 : 470 : 384.
b. Năm số chia hết cho 3 là: 351 ; 423 ; 735 ; 852 ; 126.
c. Năm số chia hết cho 5 là: 245; 560 ; 485 ; 1780; 275.
d. Năm số chia hết cho 9 là: 261 ; 378 ; 567 ; 136 ; 873.
e. Năm số chia hết cho cả 2 và 5 là: 230 ; 540; 680 ;450 ; 680.
g. Năm số chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 là: 180 ; 630 ; 720 ; 270 ; 540
Bài 2: Trong các số: 435; 2856; 3458; 45684; 4325; 34580; 25650 .Tìm các số:
a. Chia hết cho 2.
b. Chia hết cho 3.
c. Chia hết cho 5.
d. Chia hết cho 9.
e. Chia hết cho cả 2 và 5.
g. Chia hết cho cả 2;3;5 và 9.
a. Số chia hết cho 2 là: 2856; 3458; 45684; 34580; 25650.
b. Số chia hết cho 3 là: 435; 2856; 45684; 25650.
c. Số chia hết cho 5 là: 435; 4325; 34580; 25650 .
d. Số chia hết cho 9 là: 45684; 25650.
e. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 34580; 25650 .
g.Số chia hết cho cả 2;3;5 và 9 là: 25650.
Bài 3: Cho các số: 2856; 3458; 45684; 4325; 34580; 25650.Tìm các số:
a. Chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.
b. Chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2.
c. Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để :
a. 34... ; 456... chia hết cho cả 2 và 5.
b. 27....;79.... chia hết cho 3 và 5.
c. 245....; 65..... chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 5: Mai có một số kẹo ít hơn 55 cái và nhiều hơn 40 cái.Nếu Mai đem số kẹo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 3 bạn thì cũng vừa hết.Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
Bài 6: Với ba chữ số 2 ; 0 ; 5 :
a. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2.
b. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
c. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2 và 5.
I. Một số kiến thức cần ghi nhớ.
1. Dấu hiệu chia hết cho 2:
– Các số có tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
– Ví dụ: 22; 148; 1290;…
2. Dấu hiệu chia hết cho 5:
– Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
– Ví dụ: 75; 190 ; 2000;…
* Lưu ý:
– Ta có thể vận dụng các tính chất chung trong dấu hiệu chia hết để làm các bài tập liên quan.
Chẳng hạn: Tìm số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 5
Ta có: Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 và số chia hết cho5 có các chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
Vậy: Số có tận cùng là 0 sẽ chia hết cho cả 2 và 5.
__
__
__
___
___
__
__
__
______________________________________________________________
3. Dấu hiệu chia hết cho 9
– Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
– Ví dụ: 45702 (Tổng các chữ số 4+5+7+0+2 = 18 chia hết cho 9)
4. Dấu hiệu chia hết cho 3
– Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
– Ví dụ: 2013 ( Tổng các chữ số 2+0+1+3 = 6 chia hết cho 3).
* Lưu ý: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 (vì 9 chia hết cho 3) nhưng số chia hết cho 3 chưa chắc chia hết cho 9.
– Ví dụ:
+ 6; 15 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
+ 9 ; 18 ; 36 ;45 chia hết cho 9, chia hết cho 3.
– Ví dụ: 936 ; 748 ; …
6. Dấu hiệu chia hết cho 8
– Số có ba chữ số tận cùng chia hết cho 8 thì chia hết cho 8.
– Ví dụ: 112 ; 120 ; 3240; 1016 ;…
7 . Dấu hiệu chia hết cho 6
– Số chia hết cho 6 là số chia hết cho cả 2 và 3 (do 6 = 2 x 3)
– Ví dụ: 36 ; 126 ;…
Và như vậy các con cần nắm vững các dấu hiệu chia hết và :
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số chia hết cho các số theo yêu cầu.
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số dư trong các phép chia.
- Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số và lập các số theo yêu cầu.
___
___
_____
_____
_____
_____
5. Dấu hiệu chia hết cho 4
– Số có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì chia hết cho 4.
II. Bài tập luyện tập:
Bài 1:Viết 5 số có 3 chữ số khác nhau:(mỗi dạng viết 5 số).
a. Chia hết cho 2.
b. Chia hết cho 3.
c. Chia hết cho 5.
d. Chia hết cho 9.
e. Chia hết cho cả 2 và 5.
g. Chia hết cho cả 2;3;5 và 9.
a. Năm số chia hết cho 2 là: 132 : 248 : 546 : 470 : 384.
b. Năm số chia hết cho 3 là: 351 ; 423 ; 735 ; 852 ; 126.
c. Năm số chia hết cho 5 là: 245; 560 ; 485 ; 1780; 275.
d. Năm số chia hết cho 9 là: 261 ; 378 ; 567 ; 136 ; 873.
e. Năm số chia hết cho cả 2 và 5 là: 230 ; 540; 680 ;450 ; 680.
g. Năm số chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 là: 180 ; 630 ; 720 ; 270 ; 540
Bài 2: Trong các số: 435; 2856; 3458; 45684; 4325; 34580; 25650 .Tìm các số:
a. Chia hết cho 2.
b. Chia hết cho 3.
c. Chia hết cho 5.
d. Chia hết cho 9.
e. Chia hết cho cả 2 và 5.
g. Chia hết cho cả 2;3;5 và 9.
a. Số chia hết cho 2 là: 2856; 3458; 45684; 34580; 25650.
b. Số chia hết cho 3 là: 435; 2856; 45684; 25650.
c. Số chia hết cho 5 là: 435; 4325; 34580; 25650 .
d. Số chia hết cho 9 là: 45684; 25650.
e. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 34580; 25650 .
g.Số chia hết cho cả 2;3;5 và 9 là: 25650.
Bài 3: Cho các số: 2856; 3458; 45684; 4325; 34580; 25650.Tìm các số:
a. Chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.
b. Chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2.
c. Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để :
a. 34... ; 456... chia hết cho cả 2 và 5.
b. 27....;79.... chia hết cho 3 và 5.
c. 245....; 65..... chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 5: Mai có một số kẹo ít hơn 55 cái và nhiều hơn 40 cái.Nếu Mai đem số kẹo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 3 bạn thì cũng vừa hết.Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
Bài 6: Với ba chữ số 2 ; 0 ; 5 :
a. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2.
b. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
c. Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2 và 5.
 







Các ý kiến mới nhất