Bài 21. Hoạt động hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đạt
Ngày gửi: 19h:30' 26-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đạt
Ngày gửi: 19h:30' 26-11-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Văn Đạt
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐỨC
Sinh học 8
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức, kỹ năng:
- HS biết:
+ Dung tích sống lúc thở sâu (bao gồm: khí lưu thông, khí bổ sung, khí dự trữ).
+ Phân biệt thở sâu với thở thường và ý nghĩa của thở sâu
- HS hiểu:
+ Những đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thông khí ở phổi
+ Cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
- HS thực hiện được: kỹ năng quan sát
- HS thực hiện thành thạo: xem thông tin SGK, hoạt động cá nhân
1.2. Thái độ: Giáo dục ý thức tập thở bằng mũi sẽ giúp hệ hô hấp ngăn cản sự xâm nhập của
vi khuẩn
1.3. Định hướng năng lực được hình thành: Quan sát, giải quyết vấn đề, hợp tác
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Thông khí ở phổi
- Trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: Hình 21.1; 21.2; 21.3; 21.4
3.2. Học sinh: Xem trước thông tin SGK
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Tuần CM: 12
Tiết PPCT: 23
Ngày soạn: 26/11/2021
Kiểm tra miệng
Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp oxy cho các tế bào của cơ thể và loại khí cacbonic do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.
1/ Hô hấp là gì?(2đ)
2/ Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể? (3đ)
3/ Hô hấp gồm những giai đoạn nào?(3đ)
Nhờ hô hấp mà Oxy đươc lấy vào để oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng cần cho mọi hoạt động sống của cơ thể
Gồm 3 giai đoạn chủ yếu: Sự thở, TĐK ở phổi, TĐK ở tế bào
4/ Theá naøo laø söï thoâng khí ôû phoåi? (2ñ)
Sự hít vào, thở ra nhịp nhàng giúp phổi được thông khí.
I. Thông khí ở phổi:
Cử động hít vào và thở ra được gọi
là gì?
Gọi là cử động hô hấp
Thế nào là nhịp hô hấp?
Số cử động hô hấp trong 1 phút
gọi là nhịp hô hấp
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử
động nào?
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Cử động của cơ và xương lồng ngực
Quan sát các hình sau:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Co
Co
Tăng
Dãn
Dãn
Giảm
Nâng lên, nở 2 bên
Hạ xuống
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Khi hít vào cơ liên sườn ngoài và cơ hoành co → lồng ngực mở rộng.
- Khi thở ra cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn ra → lồng ngực thu nhỏ.
? Các cơ và xương lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau như thế nào để làm tăng thể tích lồng ngực (khi hít vào) và giảm thể tích lồng ngực (khi thở ra)?
I. Thông khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
Thông khí ở phổi có sự phối hợp
của các cơ quan, bộ phận nào?
Sự hít vào và thở ra chịu ảnh hưởng của cơ liên sườn ngoài, cơ hoành, cơ bụng, xương sườn, xương ức.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
Sự hít vào và thở ra chịu ảnh hưởng của
cơ liên sườn ngoài, cơ hoành, cơ bụng,
xương sườn, xương ức.
Dung tích sống là gì?
Dung tích sống là thể tích không khí lớn
nhất mà cơ thể có thể hít vào và thở ra.
Dung tích phổi khi hít vào, thở ra
bình thường và gắng sức có thể phụ
thuộc vào các yếu tố nào?
Dung tích phổi phụ thuộc vào giới tính,
tầm vóc, sức khỏe, luyện tập .
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II.Trao đổi khí ở phổi và tế bào
Thiết bị đo nồng độ ôxi trong không khí hít vào, thở ra.
I. Thông khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG B GV: NGUYỄN VŨ THÁI BÌNH
TIM
TẾ BÀO
O2
O2
O2
O2
O2
O2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
PHỔI
SƠ ĐỒ HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
O2
CO2
1
2
o2
co2
Ghi tên các chất khí tương ứng lên các mũi tên trên hình vẽ sau
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
Ở phổi, các chất khí (O2 , CO2) được
khuếch tán như thế nào?
O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
- CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.
2/ Sự trao đổi khí ở tế bào:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Phế
nang
Mao
mạch
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
- O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
- CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.
2/ Sự trao đổi khí ở tế bào:
CO2
O2
Ở tế bào, các chất khí (O2 , CO2 )
được khuếch tán như thế nào?
- O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
- CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
T?ng k?t
Câu 1: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng:
A. Hai lần hít vào và một lần thở ra
B. Một lần hít vào và một lần thở ra
C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra
D. Một lần hít vào và hai lần thở ra
Câu 2: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào khuếch tán từ
tế bào vào máu?
A. Khí nitơ
B. Khí cacbônic
C. Khí ôxi
D. Khí hidrô
T?ng k?t
Câu 3: Khi chúng ta thở ra thì:
A. Cơ liên sườn ngoài co
B. Cơ hoành co
C. Thể tích lồng ngực giảm
D. Thể tích lồng ngực tăng
Câu 4: Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng:
A. Lượng khí cặn của phổi
B. Khoảng chết trong đường dẫn khí
C. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp
D. Dung tích sống của phổi
- Học bài , trả lời câu hỏi SGK/70
- Xem và soạn bài: Vệ sinh hô hấp/72
+ Tác nhân gây hại cho hệ hô hấp?
+ Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Bài học kết thúc
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐỨC
Sinh học 8
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức, kỹ năng:
- HS biết:
+ Dung tích sống lúc thở sâu (bao gồm: khí lưu thông, khí bổ sung, khí dự trữ).
+ Phân biệt thở sâu với thở thường và ý nghĩa của thở sâu
- HS hiểu:
+ Những đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thông khí ở phổi
+ Cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
- HS thực hiện được: kỹ năng quan sát
- HS thực hiện thành thạo: xem thông tin SGK, hoạt động cá nhân
1.2. Thái độ: Giáo dục ý thức tập thở bằng mũi sẽ giúp hệ hô hấp ngăn cản sự xâm nhập của
vi khuẩn
1.3. Định hướng năng lực được hình thành: Quan sát, giải quyết vấn đề, hợp tác
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Thông khí ở phổi
- Trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: Hình 21.1; 21.2; 21.3; 21.4
3.2. Học sinh: Xem trước thông tin SGK
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Tuần CM: 12
Tiết PPCT: 23
Ngày soạn: 26/11/2021
Kiểm tra miệng
Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp oxy cho các tế bào của cơ thể và loại khí cacbonic do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.
1/ Hô hấp là gì?(2đ)
2/ Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể? (3đ)
3/ Hô hấp gồm những giai đoạn nào?(3đ)
Nhờ hô hấp mà Oxy đươc lấy vào để oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng cần cho mọi hoạt động sống của cơ thể
Gồm 3 giai đoạn chủ yếu: Sự thở, TĐK ở phổi, TĐK ở tế bào
4/ Theá naøo laø söï thoâng khí ôû phoåi? (2ñ)
Sự hít vào, thở ra nhịp nhàng giúp phổi được thông khí.
I. Thông khí ở phổi:
Cử động hít vào và thở ra được gọi
là gì?
Gọi là cử động hô hấp
Thế nào là nhịp hô hấp?
Số cử động hô hấp trong 1 phút
gọi là nhịp hô hấp
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử
động nào?
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Cử động của cơ và xương lồng ngực
Quan sát các hình sau:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Co
Co
Tăng
Dãn
Dãn
Giảm
Nâng lên, nở 2 bên
Hạ xuống
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Khi hít vào cơ liên sườn ngoài và cơ hoành co → lồng ngực mở rộng.
- Khi thở ra cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn ra → lồng ngực thu nhỏ.
? Các cơ và xương lồng ngực đã phối hợp hoạt động với nhau như thế nào để làm tăng thể tích lồng ngực (khi hít vào) và giảm thể tích lồng ngực (khi thở ra)?
I. Thông khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
Thông khí ở phổi có sự phối hợp
của các cơ quan, bộ phận nào?
Sự hít vào và thở ra chịu ảnh hưởng của cơ liên sườn ngoài, cơ hoành, cơ bụng, xương sườn, xương ức.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
Sự thông khí ở phổi nhờ vào cử động
hô hấp (hít vào và thở ra) nhịp nhàng
giúp thông khí ở phổi.
Sự hít vào và thở ra chịu ảnh hưởng của
cơ liên sườn ngoài, cơ hoành, cơ bụng,
xương sườn, xương ức.
Dung tích sống là gì?
Dung tích sống là thể tích không khí lớn
nhất mà cơ thể có thể hít vào và thở ra.
Dung tích phổi khi hít vào, thở ra
bình thường và gắng sức có thể phụ
thuộc vào các yếu tố nào?
Dung tích phổi phụ thuộc vào giới tính,
tầm vóc, sức khỏe, luyện tập .
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II.Trao đổi khí ở phổi và tế bào
Thiết bị đo nồng độ ôxi trong không khí hít vào, thở ra.
I. Thông khí ở phổi:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG B GV: NGUYỄN VŨ THÁI BÌNH
TIM
TẾ BÀO
O2
O2
O2
O2
O2
O2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
PHỔI
SƠ ĐỒ HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
O2
CO2
1
2
o2
co2
Ghi tên các chất khí tương ứng lên các mũi tên trên hình vẽ sau
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
Ở phổi, các chất khí (O2 , CO2) được
khuếch tán như thế nào?
O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
- CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.
2/ Sự trao đổi khí ở tế bào:
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
Phế
nang
Mao
mạch
I. Thông khí ở phổi:
II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
1/ Sự trao đổi khí ở phổi:
- O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
- CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang.
2/ Sự trao đổi khí ở tế bào:
CO2
O2
Ở tế bào, các chất khí (O2 , CO2 )
được khuếch tán như thế nào?
- O2 khuếch tán từ máu vào tế bào.
- CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu.
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
T?ng k?t
Câu 1: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng:
A. Hai lần hít vào và một lần thở ra
B. Một lần hít vào và một lần thở ra
C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra
D. Một lần hít vào và hai lần thở ra
Câu 2: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào khuếch tán từ
tế bào vào máu?
A. Khí nitơ
B. Khí cacbônic
C. Khí ôxi
D. Khí hidrô
T?ng k?t
Câu 3: Khi chúng ta thở ra thì:
A. Cơ liên sườn ngoài co
B. Cơ hoành co
C. Thể tích lồng ngực giảm
D. Thể tích lồng ngực tăng
Câu 4: Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng:
A. Lượng khí cặn của phổi
B. Khoảng chết trong đường dẫn khí
C. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp
D. Dung tích sống của phổi
- Học bài , trả lời câu hỏi SGK/70
- Xem và soạn bài: Vệ sinh hô hấp/72
+ Tác nhân gây hại cho hệ hô hấp?
+ Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Bài học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất