Bài 21. Hoạt động hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Hoàn
Ngày gửi: 17h:09' 25-11-2022
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 570
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Hoàn
Ngày gửi: 17h:09' 25-11-2022
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HẢI AN
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI
MÔN SINH HỌC
TIẾT 23- BÀI 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY HOÀN
KHỞI ĐỘNG
TIẾT 23 - BÀI 21
I- THÔNG KHÍ Ở PHỔI:
Nghiên cứu thông tin mục I- SGK, trả lời các câu hỏi sau:
Nhờ động tác nào của cơ thể
mà phổi được thông khí?
Thế nào là một cử
động hô hấp?
Nhịp hô hấp là gì?
- Hít vào và thở ra nhịp nhàng
giúp phổi được thông khí.
- Một cử động hô hấp: gồm 1
lần hít vào và 1 lần thở ra.
Thảo luận nhóm 90 giây
Hoàn
thành
bảng.
- Các cơ xương ở lồng ngực
đã phối hợp hoạt động với
nhau như thế nào để làm 90 GIÂY
tăng thể tích lồng ngực khi
hít vào và làm giảm thể tích
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
4
5
6
7
8
9
3
lồng ngực khi thở ra.
Hoạt động của các cơ xương lồng ngực.
Cử động hô
hấp
Cơ liên
sườn
ngoài
Hít vào
Co
Thở ra
Dãn
Thể tích
lồng ngực
Xương ức và
xương sườn
Cơ hoành
Nâng lên
Co
Tăng
Hạ xuống
Dãn
Giảm
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
+ Hít vào: cơ liên
sườn ngoài co
xương ức và xương
sườn được nâng lên
lồng ngực mở
rộng sang 2 bên.
+ Thở ra: cơ liên
sườn ngoài dãn
xương sườn được
hạ xuống lồng
ngực thu hẹp lại.
Cơ hoành co
lồng ngực mở
rộng thêm về phía
dưới, ép xuống
khoang bụng.
Cơ hoành dãn
lồng ngực
thu nhỏ về vị
trí cũ.
Khí
bổ
sung
Khí
lưu
thông
Khí
dự
trữ
Khí
cặn
Hít vào gắng sức
( 2100 -3100ml)
Thở ra bình
thường(500ml)
Thở ra gắng
sức(800- 1200ml)
Dung
tích
sống
36004800ml
Tổng
dung
tích
của
phổi
4.4006000
ml
Khí còn lại
trong phổi
(1000- 1200ml )
Hình 21.2. Đồ thị phản ánh sự thay đổi dung tích phổi khi hít vàothở ra bình thường và gắng sức.
Dung tích sống của phổi người Việt Nam
Chiều cao
(cm)
20
145 - 149
150 - 154
155 - 159
160 - 164
165 - 169
2800
3125
3500
3625
Nam (ml)
Nữ (ml)
Tuổi
Tuổi
30
40
60
20
30
40
60
2150 2075 2000 1550
2900 2350 2250 2175 1650
3150 2725 2400
2550 2425 2350 1750
3400 3025 2550
3650 3325 2700
Dung tích phổi khi hít vào, thở ra bình
thường và gắng sức có thể phụ thuộc vào
các yếu tố:
Tuổi tác và
giới tính
Tầm vóc và
sự luyện tập
Trình trạng
sức khỏe
HƯỚNG DẪN TẬP THỞ SÂU TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. . TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
O2
CO2
N2
Hơi nước
Khí hít vào
20,96%
0,03%
79,01%
Ít
Khí thở ra
16,40%
4,10%
79,50%
Bão hòa
Bảng thành phần không khí khi hít vào và thở ra
Khi hít vào
O2
CO2
N2
Hơi
nước
Khi thở ra
Giải thích
Hoạt động
nhóm :
( 3 phút )
1. Hãy giải
thích sự khác
nhau ở mỗi
thành phần
của khí khi
hít vào và thở
ra
2. Mô tả cơ
chế trao đổi
khí ở phổi và
tế bào
14
Khí
hít
vào
O2
CO2
N2
Hơi
nước
Khí thở
ra
Giải thích
Cao
Thấp
O2 khuyếch tán từ phế nang vào
mao mạch máu
Thấp
Cao
CO2 khuếch tán từ mao mạch máu
vào phế nang
Không
đổi
Không
Không có ý nghĩa sinh học.
đổi
Ít
Bão
hòa
Do được làm ẩm bởi lớp niêm mạc
tiết chất nhày phủ toàn bộ đường
dẫn khí.
CO2
O2
CO2
O2
Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
- Trao đổi khí ở phổi:
+ Oxi khuếch tán từ phế nang vào máu
+ Cacbonic khuếch tán từ máu vào phế nang.
- Trao đổi khí ở tế bào:
+ Oxi khuếch tán từ máu vào tế bào
+ Cacbonic khuếch tán từ tế bào vào máu.
CO2
O2
CO2
O2
Trao đổi khí ở phổi
Phế nang
O2
CO2
Trao đổi khí ở tế bào17
Máu
O2
CO2
Tế bào
Câu 1: Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít
vào thở ra đó là:
A. Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi
thở ra thể tích lồng ngực giảm
B. Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi
thở ra thể tích lồng ngực tăng
C. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực
đều tăng
D. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực
đều giảm
Câu 2: Vai trò của sự thông khí ở phổi.
A. Giúp cho không khí trong phổi thường
xuyên được đổi mới.
B. Tạo đường cho không khí đi vào.
C. Tạo đường cho không khí đi ra
D. Vận chuyển không khí trong cơ thể.
Câu 3: Trao đổi khí ở phổi là quá trình:
A. Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của
O2 từ không khí ở phế nang vào máu.
B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế
nang.
C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán
của O2 từ máu vào không khí ở phế nang và
của CO2 từ không khí ở phế nang vào máu.
D. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán
của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và
của CO từ máu vào không khí ở phế nang.
Câu 4: Trao đổi khí ở tế bào bao gồm các quá trình:
A. Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của O2 từ
máu vào tế bào.
B. Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ
tế bào vào máu.
C. Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của
CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu.
D. Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ
máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu.
Câu 5: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo
cơ chế?
A. bổ sung.
B. chủ động.
C. thẩm thấu.
D. khuếch tán.
Câu 6. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại
khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A. Khí nitơ
B. Khí cacbônic
C. Khí ôxi
D. Khí hiđrô
EM CÓ BIẾT
Dung tích sống là một trong những chỉ tiêu phản ánh
tình trạng sức khoẻ. Dung tích sống bẩm sinh có thể
khác nhau tuỳ người, dung tích sống lớn hơn là cơ sở
để sức khoẻ tốt hơn. Người năng hoạt động và luyện
tập có thể tăng dần dung tích sống của mình. Từ tuổi
40 trở đi, do quá trình phổi bị xơ hoá làm dung tích
khí cặn trong phổi tăng dần, ngược lại dung tích sống
giảm dần và khả năng hoạt động gắng sức cũng giảm
dần
HƯỚNG DẪN CÁCH THỞ TRONG YOGA
TÌM TÒI – MỞ RỘNG
-Tìm hiểu dung tích sống của các vận động viên.
-Tìm hiểu các môn thể thao làm tang dung tích sống của
phổi.
- Chuẩn bị bài 22: Vệ sinh hô hấp
-Tìm hiểu môi trường không khí ở địa phương.
-Tìm hiểu những bệnh về đường hô hấp, nguyên nhân và
cách hạn chế.
-Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho đường hô hấp.
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài.
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI
MÔN SINH HỌC
TIẾT 23- BÀI 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY HOÀN
KHỞI ĐỘNG
TIẾT 23 - BÀI 21
I- THÔNG KHÍ Ở PHỔI:
Nghiên cứu thông tin mục I- SGK, trả lời các câu hỏi sau:
Nhờ động tác nào của cơ thể
mà phổi được thông khí?
Thế nào là một cử
động hô hấp?
Nhịp hô hấp là gì?
- Hít vào và thở ra nhịp nhàng
giúp phổi được thông khí.
- Một cử động hô hấp: gồm 1
lần hít vào và 1 lần thở ra.
Thảo luận nhóm 90 giây
Hoàn
thành
bảng.
- Các cơ xương ở lồng ngực
đã phối hợp hoạt động với
nhau như thế nào để làm 90 GIÂY
tăng thể tích lồng ngực khi
hít vào và làm giảm thể tích
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
4
5
6
7
8
9
3
lồng ngực khi thở ra.
Hoạt động của các cơ xương lồng ngực.
Cử động hô
hấp
Cơ liên
sườn
ngoài
Hít vào
Co
Thở ra
Dãn
Thể tích
lồng ngực
Xương ức và
xương sườn
Cơ hoành
Nâng lên
Co
Tăng
Hạ xuống
Dãn
Giảm
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
+ Hít vào: cơ liên
sườn ngoài co
xương ức và xương
sườn được nâng lên
lồng ngực mở
rộng sang 2 bên.
+ Thở ra: cơ liên
sườn ngoài dãn
xương sườn được
hạ xuống lồng
ngực thu hẹp lại.
Cơ hoành co
lồng ngực mở
rộng thêm về phía
dưới, ép xuống
khoang bụng.
Cơ hoành dãn
lồng ngực
thu nhỏ về vị
trí cũ.
Khí
bổ
sung
Khí
lưu
thông
Khí
dự
trữ
Khí
cặn
Hít vào gắng sức
( 2100 -3100ml)
Thở ra bình
thường(500ml)
Thở ra gắng
sức(800- 1200ml)
Dung
tích
sống
36004800ml
Tổng
dung
tích
của
phổi
4.4006000
ml
Khí còn lại
trong phổi
(1000- 1200ml )
Hình 21.2. Đồ thị phản ánh sự thay đổi dung tích phổi khi hít vàothở ra bình thường và gắng sức.
Dung tích sống của phổi người Việt Nam
Chiều cao
(cm)
20
145 - 149
150 - 154
155 - 159
160 - 164
165 - 169
2800
3125
3500
3625
Nam (ml)
Nữ (ml)
Tuổi
Tuổi
30
40
60
20
30
40
60
2150 2075 2000 1550
2900 2350 2250 2175 1650
3150 2725 2400
2550 2425 2350 1750
3400 3025 2550
3650 3325 2700
Dung tích phổi khi hít vào, thở ra bình
thường và gắng sức có thể phụ thuộc vào
các yếu tố:
Tuổi tác và
giới tính
Tầm vóc và
sự luyện tập
Trình trạng
sức khỏe
HƯỚNG DẪN TẬP THỞ SÂU TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
II. . TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
O2
CO2
N2
Hơi nước
Khí hít vào
20,96%
0,03%
79,01%
Ít
Khí thở ra
16,40%
4,10%
79,50%
Bão hòa
Bảng thành phần không khí khi hít vào và thở ra
Khi hít vào
O2
CO2
N2
Hơi
nước
Khi thở ra
Giải thích
Hoạt động
nhóm :
( 3 phút )
1. Hãy giải
thích sự khác
nhau ở mỗi
thành phần
của khí khi
hít vào và thở
ra
2. Mô tả cơ
chế trao đổi
khí ở phổi và
tế bào
14
Khí
hít
vào
O2
CO2
N2
Hơi
nước
Khí thở
ra
Giải thích
Cao
Thấp
O2 khuyếch tán từ phế nang vào
mao mạch máu
Thấp
Cao
CO2 khuếch tán từ mao mạch máu
vào phế nang
Không
đổi
Không
Không có ý nghĩa sinh học.
đổi
Ít
Bão
hòa
Do được làm ẩm bởi lớp niêm mạc
tiết chất nhày phủ toàn bộ đường
dẫn khí.
CO2
O2
CO2
O2
Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
- Trao đổi khí ở phổi:
+ Oxi khuếch tán từ phế nang vào máu
+ Cacbonic khuếch tán từ máu vào phế nang.
- Trao đổi khí ở tế bào:
+ Oxi khuếch tán từ máu vào tế bào
+ Cacbonic khuếch tán từ tế bào vào máu.
CO2
O2
CO2
O2
Trao đổi khí ở phổi
Phế nang
O2
CO2
Trao đổi khí ở tế bào17
Máu
O2
CO2
Tế bào
Câu 1: Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít
vào thở ra đó là:
A. Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi
thở ra thể tích lồng ngực giảm
B. Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi
thở ra thể tích lồng ngực tăng
C. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực
đều tăng
D. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực
đều giảm
Câu 2: Vai trò của sự thông khí ở phổi.
A. Giúp cho không khí trong phổi thường
xuyên được đổi mới.
B. Tạo đường cho không khí đi vào.
C. Tạo đường cho không khí đi ra
D. Vận chuyển không khí trong cơ thể.
Câu 3: Trao đổi khí ở phổi là quá trình:
A. Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của
O2 từ không khí ở phế nang vào máu.
B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế
nang.
C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán
của O2 từ máu vào không khí ở phế nang và
của CO2 từ không khí ở phế nang vào máu.
D. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán
của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và
của CO từ máu vào không khí ở phế nang.
Câu 4: Trao đổi khí ở tế bào bao gồm các quá trình:
A. Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của O2 từ
máu vào tế bào.
B. Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ
tế bào vào máu.
C. Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của
CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu.
D. Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ
máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu.
Câu 5: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo
cơ chế?
A. bổ sung.
B. chủ động.
C. thẩm thấu.
D. khuếch tán.
Câu 6. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại
khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A. Khí nitơ
B. Khí cacbônic
C. Khí ôxi
D. Khí hiđrô
EM CÓ BIẾT
Dung tích sống là một trong những chỉ tiêu phản ánh
tình trạng sức khoẻ. Dung tích sống bẩm sinh có thể
khác nhau tuỳ người, dung tích sống lớn hơn là cơ sở
để sức khoẻ tốt hơn. Người năng hoạt động và luyện
tập có thể tăng dần dung tích sống của mình. Từ tuổi
40 trở đi, do quá trình phổi bị xơ hoá làm dung tích
khí cặn trong phổi tăng dần, ngược lại dung tích sống
giảm dần và khả năng hoạt động gắng sức cũng giảm
dần
HƯỚNG DẪN CÁCH THỞ TRONG YOGA
TÌM TÒI – MỞ RỘNG
-Tìm hiểu dung tích sống của các vận động viên.
-Tìm hiểu các môn thể thao làm tang dung tích sống của
phổi.
- Chuẩn bị bài 22: Vệ sinh hô hấp
-Tìm hiểu môi trường không khí ở địa phương.
-Tìm hiểu những bệnh về đường hô hấp, nguyên nhân và
cách hạn chế.
-Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho đường hô hấp.
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài.
 







Các ý kiến mới nhất