Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM NGỌC BẢO TRÂM
Ngày gửi: 19h:22' 28-11-2021
Dung lượng: 411.5 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: PHẠM NGỌC BẢO TRÂM
Ngày gửi: 19h:22' 28-11-2021
Dung lượng: 411.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 5
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
Ta có các phân số thập phân:
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0,1 đọc là: không phẩy một .
0,01 đọc là: không phẩy không một
0,001 đọc là: không phẩy không không một ( hoặc: không phẩy không trăm linh một)
Ta có các phân số thập phân sau:
Các số 0,5; 0,07; 0,019 cũng gọi là số thập phân.
Đổi các đơn vị số đo sau:
14g = kg
5hm = km
16 mm2= cm2
= 0,014 kg
= 0,05 km
= 0,16 cm2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
Ta có các phân số thập phân:
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0,1 đọc là: không phẩy một .
0,01 đọc là: không phẩy không một
0,001 đọc là: không phẩy không không một ( hoặc: không phẩy không trăm linh một)
Ta có các phân số thập phân sau:
Các số 0,5; 0,07; 0,019 cũng gọi là số thập phân.
Đổi các đơn vị số đo sau:
14g = kg
5hm = km
16 mm2= cm2
= 0,014 kg
= 0,05 km
= 0,16 cm2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất