Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 19 Ôn Tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 10h:25' 29-11-2021
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Đốc Binh Kiều
Sinh Học 8
GV : Nguyễn Thị Cẩm Nhung
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
SINH HỌC 8
TIẾT 19 ÔN TẬP
Câu 1: Các xương dài ở trẻ em tiếp tục dài ra được là nhờ tác dụng của:
A. mô xương cứng B. mô xương xốp C.màng xương D. sụn tăng trưởng
Câu 2: Để chống cong vẹo cột sống, người ta cần làm gì?
A. Không nên mang vác quá nặng B. Không mang vác một bên liên tục
C. Khi ngồi phải ngồi ngay ngắn, không nghiêng vẹo; D. Cả A, B và C.
Câu 3: Chức năng của hồng cầu là :
A. Bảo vệ cơ thể; B. Chống sự mất máu cho cơ thể;
C. Vận chuyển khí O2 và CO2; D.Vận chuyển nước, chất dinh dưỡng...
Câu 4: Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ ngơi của tâm nhĩ là:
0,7 giây B. 0,5 giây C. 0,4 giây D. 0,3 giây
Câu 5. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài:
A. 0,5 giây B. 0,6 giây C. 0,7 giây D. 0,8 giây
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Theo nguyên tắc truyền máu, những trường hợp nào sau đây phù hợp?
A. Nhóm máu A truyền cho B, nhóm máu AB truyền cho AB
B. Nhóm máu A truyền cho AB, nhóm máu B truyền cho O
C. Nhóm máu O truyền cho A, nhóm máu B truyền cho AB
D. Nhóm máu AB truyền cho O, nhóm máu A truyền cho A
Câu 7: Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào là:
A. Nhân B. Ti thể C. Màng sinh chất D. Chất tế bào
Câu 8: Xương dài ra là nhờ:
A. Sự phân chia của tế bào mô xương cứng. B. Sự phân chia của tế bào màng xương.
C. Sự phân chia của tế bào ở lớp sụn tăng trưởng. D. Sự phân chia của tế bào khoang xương.
Câu 9: Thành phần nào của máu làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng?
A. Hồng cầu B. Bạch cầu C. Tiểu cầu D. Huyết tương
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 10: Xương có tính đàn hồi và rắn chắc là vì:
A. Xương có cấu trúc hình ống B. Trong xương có tủy xương
C. Xương có chất hữu cơ và muối khoáng D. Xương có mô xương cứng, mô xương xốp
Câu 11: Tế bào ở cơ thể người gồm:
A. Màng sinh chất, chất tế bào và nhân. B. Màng sinh chất, chất tế bào và nhân con.
C. Màng sinh chất, chất tế bào, diệp lục và nhân. D. Màng, diệp lục và nhân.
Câu 12: Máu gồm các thành phần :
A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. C. Huyết tương và các tế bào máu.
B. Hồng cầu, huyết tương. D. Huyết tương, huyết thanh, hồng cầu.
Câu 13: Ở người có 4 nhóm máu là :
A. A, B, C, D. B. O,AB, BC, A. C. AB, A, B, C. D. O, A, B, AB
Câu 14: Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào?
A. Nước B. Chất cốt giao C. Chất khoáng D. Nhờ chất vô cơ và hữu cơ
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 15. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?
A. Axit axetic B. Axit malic C.Axit acrylic D. Axit lactic
Câu 16: Các bạch cầu tạo ra hàng rào phòng thủ để bảo vệ cơ thể là:
A.Sự thực bào do bạch cầu trung tính và đại thực bào thực hiện
B. Tiết ra kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên do các bạch cầu limpho B thực hiện
C. Phá hủy các TB cơ thể đã nhiễm bệnh do TB limpho T thực hiện
D. Cả A,B và C đúng
Câu 17: Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
A. 75% B. 60% C. 45% D. 55%
Câu 18: Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
A. N2 B. CO2 C. O2 D. CO
Câu 19: Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?
A. Bạch cầu mono B. Bạch cầu limpho B C. Bạch cầu limpho T D. Bạch cầu ưa axit
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 20: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A. Nhóm máu O B. Nhóm máu A C. Nhóm máu AB D. Nhóm máu B
Câu 21: Ở người có mấy nhóm máu?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 22: Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?
A. Protein đặc hiệu B. Kháng thể C. Kháng nguyên D. Kháng sinh
Câu 23: Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?
A. Hồng cầu B. Bạch cầu C. Tiểu cầu D. Cả 3 loại tế bào trên
Câu 24: Ở người, loại mạch nào dẫn máu trở về tim ?
A. Mao mạch B. Động mạch C. Tĩnh mạch D.  Động mạch và mao mạch
Câu 25: Ở người bình thường, thời gian tâm nhĩ hoạt động trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?
A. 0,1 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,3 giây
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 26: Phải luyện tập tim bằng cách:
A. Lao động chân tay, đi bộ C. Không thức khuya, không uống rượu
B. Tập thể dục, thể thao hợp lí D. Cả A, B, C đúng
Câu 27. Chức năng dẫn truyền cảm giác là của:
Nơron hướng tâm B . Nơron trung gian C. Nơron li tâm D. Một loại nơron khác
Câu 28: Người mang nhóm máu O có thể được nhận máu từ những người mang nhóm máu nào?
A. Nhóm máu O C. Nhóm máu AB và nhóm máu B
B. Nhóm máu A D. Nhóm máu A và nhóm máu O
Câu 29: Cho các hoạt động sau:
a. Tiết kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên.
b. Phá hủy các tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh c. Thực bào
Theo trình tự trước – sau thì khi xâm nhập vào cơ thể, vi sinh vật sẽ đi qua hàng rào phòng vệ của hệ miễn dịch theo trình tự nào ?
A. c – a – b B. a – b – c C. c – b – a D. b – c – a
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 30 : Đại thực bào là tên gọi khác của loại bạch cầu nào?
A. Bạch cầu limpho C. Bạch cầu trung tính
B. Bạch cầu ưa kiềm D. Bạch cầu mono
Câu 31: Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?
A. Khớp giữa các đốt sống. C. Khớp xương sọ.
B. Khớp cổ chân. D. Khớp khuỷu tay.
Câu 32: Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là?
A. Co cơ B. Dãn cơ C. Mỏi cơ D. Tăng thể tích cơ
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 33: Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là?
A. Phổi B. Gan C. Cơ hoành D. Các cơ liên sườn
Câu 34: Người có nhóm máu O có thể nhận máu của người có nhóm máu nào dưới đây?
A. Nhóm máu O B. Nhóm máu B C. Nhóm máu A D. Nhóm máu AB
Câu 35: Vai trò của môi trường trong:
A. Giúp tế bào thải các chất trong môi trường sống. B. Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài.
C. Tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất D. Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào.
Câu 36: Xương to ra về bề ngang là nhờ?
A. Các tế bào màng xương dày lên
B. Các tế bào màng xương to ra
C. Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới
D. Các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 37: Xương dài ra nhờ:
A. Các tế bào lớp sụn tăng trưởng dày lên
B. Các tế bào lớp sụn tăng trưởng to ra
C. Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới
D. Các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới
Câu 38: Thành phần cấu tạo của máu gồm:
A. Huyết tương và hồng cầu B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
C. Huyết tương và các tế bào máu D. Huyết tương, hồng cầu và bạch cầu
Câu 39: Máu từ phổi về tim và từ tim đến các cơ quan có màu đỏ tươi là do:
A. Chứa nhiều dinh dưỡng B. Chứa nhiều axit lactic  C. Chứa nhiều oxi D. Chứa nhiều cacbonic
Câu 40: Đâu là nhóm máu chuyên cho:
A. Nhóm A B. Nhóm B C. Nhóm O D. Nhóm AB
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 41: Hệ tuần hoàn máu gồm:
A. Tim và hệ mạch C. Động mạch, tĩnh mạch và tim 
B. Tim và tĩnh mạch D. Tâm nhĩ, tâm thất, động mạch, tĩnh mạch
Câu 42: Môi trường trong cơ thể bao gồm:
A. Máu, nước mô, bạch cầu B. Máu, nước mô, bạch huyết
C. Nước mô, tế bào máu, kháng thể  D. Huyết tương, tế bào máu, kháng nguyên    
Câu 43: Cột sống người có:
A. 2 chỗ cong B. 3 chỗ cong  C. 4 chỗ cong D. 5 chỗ cong       
Câu 44: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng D. Cả ba đáp án trên
Câu 45: Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây?
A. Tiêu chảy B. Sốt cao C. Lao động nặng D. Tất cả các phương án trên
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 46: Ý nghĩa của hoạt động co cơ:
A. Giúp cơ thể vận động. B. Giúp cơ tăng kích thước
C. Giúp cơ thể tăng chiều dài D. Giúp phối hợp hoạt động các cơ quan
Câu 47: Tiêm phòng vacxin giúp con người
A. Tạo sự miễn dịch tự nhiên B. Tạo sự miễn dịch nhân tạo
C. Tạo sự miễn dịch bẩm sinh D. Chữa khỏi bệnh.
Câu 48: Vai trò của Nơron cảm giác là:
A. Truyền xung thần kinh về trung ương. B. Truyền xung thần kinh đến cơ quan cảm ứng.
C. Liên hệ giữa các nơ ron. D. Nối các vùng khác nhau trong trung ương thần kinh
Câu 49: Trong các khớp sau, khớp động là khớp:
A. Giữa xương cổ chân với xương bàn chân. B. Giữa xương sườn với xương đốt sống ngực.
C. Giữa xương đốt cổ 1 với đốt cổ 2. D. Giữa các xương hộp sọ với nhau.
Câu 50: Trong các khớp sau, khớp bán động là khớp:
A. Giữa xương cổ chân với xương bàn chân. B. Giữa xương sườn với xương đốt sống ngực.
C. Giữa xương cẳng tay với xương cánh tay. D. Giữa các xương hộp sọ với nhau.
Câu 51: Trong các khớp sau, khớp bất động là khớp:
A. Giữa xương cẳng tay với xương cánh tay. B. Giữa xương đốt cổ 1 với xương chẩm.
C. Giữa xương hàm dưới với xương thái dương. D. Giữa các xương hộp sọ với nhau.
Câu 52: Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:
Co và dãn B. Gấp và duỗi. C. Phồng và xẹp. D. Kéo và đẩy
Câu 53: Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?
A. Mỏi cơ B. Liệt cơ C. Viêm cơ D. Xơ cơ
Câu 54: Các biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ ?
A. Tập thể dục và thể thao thường xuyên B. Ăn uống đủ chất và đủ năng lượng
C. Phải tạo môi trường làm việc vui vẻ, thoải mái D. Tất cả các ý đều đúng
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 55: Đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân là:
A. Cột sống cong ở 4 chỗ, xương chậu nở, xương lồng ngực nở sang 2 bên.
B. Xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón khác.
C. Xương chân lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát triển
D. Cả A và C
Câu 56: Vì sao nói: máu, nước mô, bạch huyết là môi trường trong của cơ thể?
A. Vì máu, nước mô, bạch huyết ở bên trong cơ thể
B. Vì máu, nước mô, bạch huyết là nơi tế bào tiến hành quá trình trao đổi chất
C. Vì tế bào chỉ có thể tiến hành quá trình trao đổi chất với môi trường ngoài nhờ máu ,nước mô, bạch huyết.
D. Nhờ máu, nước mô, bạch huyết trong cơ thể mà tế bào và môi trường ngoài liên hệ thường xuyên với nhau trong quá trình trao đổi các chất dinh dưỡng, O2, CO2 và các chất thải.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 57: Trong một gia đình: người bố có nhóm máu A, người mẹ có nhóm máu O, người con trai có nhóm máu A. Người con trai bị tai nạn giao thông mất rất nhiều máu, cần truyền máu gấp. Vậy ai là người trong gia đình có thể truyền máu cho con trai?
A. Chỉ có người mẹ mới truyền được cho con trai B. Cả bố và mẹ đều truyền được cho con trai
C. Chỉ có người bố mới truyền được cho con trai D. Cả bố và mẹ đều không truyền được cho con trai
Câu 58: Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?
A. Vi khuẩn – prôtêin độc B. Kháng nguyên – kháng sinh
   C. Kháng sinh – kháng thể    D. Kháng nguyên – kháng thể
Câu 59: Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
A. Nhóm máu O B. Nhóm máu A C. Nhóm máu B D. Nhóm máu AB
Câu 60: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?
A. Hình đĩa, lõm hai mặt B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán
C. Màu đỏ hồng D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG CỦA CÔ

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO
SINH HỌC 8
 
Gửi ý kiến