Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Chấn
Ngày gửi: 11h:37' 02-12-2021
Dung lượng: 504.9 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Chấn
Ngày gửi: 11h:37' 02-12-2021
Dung lượng: 504.9 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 3 KHÁNH BÌNH
Toán
Các số có sáu chữ số
Thứ sáu ngày 03 tháng 12 năm 2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
1
1
1
1
1
1
1
100
100
100
1000
10
100 000
10 000
100 000
100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
100
100
10
1
3
1
2
2
2
2
10
Viết số: 312 222
Đọc số: Ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi hai.
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập 2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Bài tập 2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Bài tập 4: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số “tám nghìn tám trăm linh hai” :……….
Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” :……….
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập 4: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số “tám nghìn tám trăm linh hai” :……….
Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” :……….
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
8 802
200 417
Đọc các số sau: 96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827.
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3/SGK/10
96 315 :………………………………...
796 315 :……………………………….
106 315 :……………………………….
106 827:………………………………..
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3/SGK/10
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
Toán
Các số có sáu chữ số
Thứ sáu ngày 03 tháng 12 năm 2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
1
1
1
1
1
1
1
100
100
100
1000
10
100 000
10 000
100 000
100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
100
100
10
1
3
1
2
2
2
2
10
Viết số: 312 222
Đọc số: Ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi hai.
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập 2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Bài tập 2. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Bài tập 4: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số “tám nghìn tám trăm linh hai” :……….
Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” :……….
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài tập 4: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số “tám nghìn tám trăm linh hai” :……….
Số “hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy” :……….
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
8 802
200 417
Đọc các số sau: 96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827.
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3/SGK/10
96 315 :………………………………...
796 315 :……………………………….
106 315 :……………………………….
106 827:………………………………..
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3/SGK/10
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất