Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Cơ cấu ngành công nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huệ
Ngày gửi: 06h:24' 03-12-2021
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm:
A. xây dựng các vườn quốc gia.
B. khai thác và chế biến gỗ.
C. khoanh nuôi, bảo về rừng.
D. lâm sinh, khái thác, chế biến gỗ và lâm sản.
Câu 2. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉnh nào nổi tiếng về nuôi cá tra và cá ba sa?
A. Tiền Giang.
B. Đồng tháp.
C. An Giang.
D. Bến Tre.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3. Nhận định nào sau không đúng về vai trò của tài nguyên rừng?
A. Giữ đất, nước và bảo vệ môi trường sinh thái.
B. Là nơi cư trú của các loài động vật, lưu giữ các nguồn gen quí của thực vật.
C. Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
D. Khai thác rừng góp phần mở rộng diện tích cây công nghiệp.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, phần lớn diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản của nước ta tập trung ở vùng
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) lớn nhất nước ta là
A. Kiên Giang, An Giang.
B. An Giang, Long An.
C. Kiên Giang, Long An.
D. An Giang, Đồng Tháp.
Câu 6. Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thuỷ sản ở nước ta nhìn chung còn thấp là do
A. nguồn lợi thuỷ sản suy giảm vì khai thác quá mức.
B. ngư dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
C. vùng biển nước ta có nhiều thiên tai.
D. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn lạc hậu và chậm được đổi mới.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 7. Tác dụng nào không phải là vai trò của dải rừng phòng hộ ven biển ở nước ta?
A. Bảo vệ bờ biển khỏi bị sóng xâm thực.
B. Ngăn cản sự xâm nhập mặn của thuỷ triều.
C. Che phủ chống cát bay vùng ven biển.
D. Hạn chế xói mòn trên đất dốc.
Câu 8. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
B. môi trường để nuôi trồng thuỷ sản ngày càng cải thiện.
C. có nhiều sông lớn, nhiều diện tích mặt nước, ao, hồ, đầm, vũng, vịnh.
D. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chủ đề 10: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP. *******************************
BÀI 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP.
1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
Chủ đề 10: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP. *******************************
BÀI 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP.
1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành
a) Cơ cấu CN nước ta tương đối đa dạng
- Gồm 3 nhóm với 29 ngành CN: CN khai thác, CN chế biến, CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
1
2
3
4
5
Hãy sắp xếp các hình ảnh vào đúng với 3 nhóm ngành?
CN khai thác
CN khai thác
CN chế biến
CN chế biến
CN sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước
1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành
a) Cơ cấu CN nước ta tương đối đa dạng
- Gồm 3 nhóm với 29 ngành CN: CN khai thác, CN chế biến, CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
- Ngành CN trọng điểm
+ Có thế mạnh lâu dài.
+ Mang lại hiệu cao về kinh tế - xã hội.
+ Có tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành kinh tế khác.
b) Cơ cấu CN nước ta có sự chuyển dịch
- Nhóm ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng lớn và tăng, các nhóm ngành còn lại chiếm tỉ trọng nhỏ và giảm.
c) Nguyên nhân
Để đáp ứng nhu cầu trong nước và hội nhập vào thị trường thế giới.
d) Hướng hoàn thiện cơ cấu ngành
- Xây dựng cơ cấu CN linh hoạt, thích nghi với cơ chế thị trường.
- Đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm, công nghiệp điện đi trước một bước.
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị, công nghệ.
Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của Việt Nam (%)
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
a) Đặc điểm: có sự phân hóa rõ rệt
+ Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
 Nhiều trung tâm công nghiệp.
 Cơ cấu ngành tương đối đa dạng.
 Giá trị công nghiệp chiếm tỉ trọng khá cao (>28% cả nước).
 Từ Hà Nội tỏa đi 6 hướng với các ngành chuyên môn hóa khác nhau.
- Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao:
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
a) Đặc điểm: có sự phân hóa rõ rệt
- Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao:
+ Vùng Đông Nam Bộ
 Có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
 Giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất > ½ cả nước.
 Cơ cấu ngành đa dạng và hoàn thiện nhất cả nước.
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
a) Đặc điểm: có sự phân hóa rõ rệt
- Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp trung bình:
+ Vùng Duyên hải miền Trung
+ Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
- Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp thấp:
+ Tây Bắc
+ Tây Nguyên
b) Nguyên nhân
- Các khu vực CN tập trung gắn liền với sự có mặt TNTN, nguồn lao động có tay nghề, thị trường, kết cấu hạ tầng và vị trí địa lý thuận lợi.
- TDMN: thiếu sự đồng bộ các nhân tố trên.
3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
- Có sự thay đổi sâu sắc:
+ Khu vực Nhà nước có tỉ trọng giảm mạnh.
+ Khu vực ngoài Nhà nước tỉ trọng tăng.
+ Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng mạnh.
- Nguyên nhân: do đường lối phát triển kinh tế nhiều thành phần, chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.
Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2013 (%)
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta qua các năm (%)
Câu 1. Theo cách phân loại hiện hành cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có
A. 2 nhóm với 28 ngành.
B. 3 nhóm với 29 ngành.
C. 3 nhóm với 30 ngành.
D. 5 nhóm với 31 ngành.
Câu 2. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm
A. tiết kiệm tài nguyên thiên thiên.
B. giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. hội nhập vào thị trường thế giới.
D. đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
CỦNG CỐ
Câu 3. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp hướng Việt Trì – Lâm Thao có hướng chuyên môn hoá về
A. luyện kim, cơ khí.
B. dệt may, vật liệu xây dựng.
C. năng lượng.
D. hoá chất, giấy.
Câu 4. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ
A. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.
CỦNG CỐ
Câu 5. Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.
A. Thanh Hoá.
B. Vinh.
C. Đà Nẵng.
D. Quy Nhơn.
Câu 6. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến