Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: My school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 13h:07' 04-12-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Primary School
Teacher:
Welcom to
our class 4
WARM UP
village
district
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
* Vocabulary:
road
street
Checking:
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
The bees find the pictures
1
2
3
4
Check –up :
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
1. Look, listen and repeat.
em họ/anh họ
Học tập
Tên trường của bạn là gì?
Trường tiểu học
cousin
study
What’s the name of your school?
Primary School
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
* SENTENCE PATTERN (Mẫu câu):
Hỏi và trả lời về địa điểm của trường học
Where’s your school?
(trường bạn ở đâu vậy?)
- It’s in + địa điểm.
E.g. Where’s your school ?
It’s in Tan Thanh Village.
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
Tuesday, November 3rd , 2020
Unit 6: where’s your school?
LESSON 1 (Part 1,2,3)
What’s the name of your school?
 It’s + name of school (tên trường)
Where’s your school?
 It’s in + (place)địa điểm
12/4/2021
III. Homework
- Learn by heart the vocabulary.
Practise the sentence pattern.
Prepare Unit 6: lesson 2.
Thank you very much.
Good bye - See you again
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác