Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Chinh
Ngày gửi: 10h:03' 05-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Chinh
Ngày gửi: 10h:03' 05-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Thứ b?y ngày 4 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi dưu?c tả trong các bức tranh trong sách giáo khoa.
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi du?c tả trong các bức tranh sau:
Quan sát kĩ từng bức tranh, nói đúng, đủ tên những đồ chơi ứng với mỗi trò chơi trong mỗi tranh.
Tranh 1 :
Diều - Chơi thả diều.
Tranh 2 :
Đầu suư tử, đàn gió - Chơi múa sưu tử.
Đèn ông sao - Chơi rưu?c đèn.
Tranh 3 :
Dây thừng - Chơi nhảy dây.
Búp bê-Chơi búp bê.
Bộ xếp hình - Chơi xếp hình.
Bộ đồ nấu bếp - Chơi nấu ăn.
Tranh 6 :
Khăn bịt mắt - Chơi bịt mắt bắt dê.
Tranh 4 :
Màn hình, đầu điện tử - Chơi điện tử.
Bộ xếp hình - Chơi lắp ghép hình.
Tranh 5 :
Dây thừng - Chơi kéo co.
Súng cao su.
Thứ b?y ngày 4 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi du?c tả trong các bức tranh trong sách giáo khoa.
Thả diều, múa suư tử, rưuớc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình, nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 :Tìm thêm các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Tìm thêm từ ngữ chỉ
đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Một số đồ chơi
Trò chơi khác.
Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nưu?c, đu, cầu trưu?t, viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu truượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa.
Đồ chơi:
Trò chơi:
Thø bảy ngµy 4 th¸ng 12 n¨m 2021
LuyÖn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Tên đồ chơi, trò chơi đuược tả trong các bức tranh (SGK): Thả diều, Múa suư tử, Ruước đèn, Nhảy dây, Búp bê, Xếp hình, Nấu ăn, Chơi điện tử, Lắp ghép hình, Kéo co, Chơi súng, Bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nuước, đu, cầu trưuợt, viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun nuước,đu quay, cầu truượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
a) Những trò chơi nào các bạn trai thưuờng ưhay thích ? Những trò chơi nào các bạn gái thưuờng hưay thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều hưay thích?
Thả diều, rưuớc đèn, điện tử, xếp hình,
đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trưuợt.
. Bóp bª, nh¶y d©y, ch¬i chuyÒn, « ¨n quan, nh¶y lß cß, nÊu ¨n, trång nô trång hoa…
Đá bóng, đấu kiếm, cờ tuướng, lái ô tô, bắn bi, bắn súng.
.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a) Những trò chơi nào các bạn trai thưuờng ưhay thích ? Những trò chơi nào các bạn gái thuường hưay thích?Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều hay thích?
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích nhuư thế nào ?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy nhuư thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c) Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại nhuư thế nào ?
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích nhuư thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy nhuư thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c)Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại nhuư thế nào ?
Một số đồ chơi, trò chơi có hại :
Súng phun nưuớc, chơi quay, đánh khăng, chơi quay, đấu kiếm, súng cao su.
Một số đồ chơi,
trò chơi có lợi :
Thả diều, bày cỗ, ruớc đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, xếp hình,
.
Một số hình ảnh về đồ chơi dẫn đến trò chơi có hại.
Súng
Súng cao su ( cái ná )
Kiếm
Con quay
Dây chun ( Nịt)
Một số hình ảnh trò chơi.
Kéo co
Nhẩy dây
Bịt mắt bắt đê
Thứ Bảy ngµy 4 th¸ng 12 n¨m 2021
LuyÖn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1:Tên đồ chơi , trò chơi đuược tả trong các bức tranh (SGK):
Thả diều, múa suư tử, rưuowsc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình, nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nuước, đu, cầu truượt,
viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, ruước đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình.
Một số trò chơi có hại : Súng phun nưuớc, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su.
Bài 4 : Hãy tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con nguười khi tham gia các trò chơi. M: say mê.
Bài 4 :
Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con nguười khi tham gia các trò chơi.
Ham thích, ham mê, đam mê, thích thú, hứng thú, thích chí, thoải mái, vui, say mê, ham thích, ham mê.
Một số từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Thứ b?y ngày 4 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1:Tên đồ chơi , trò chơi đưuợc tả trong các bức tranh (SGK):
Thả diều, múa suư tử, rưuớc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình , nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nưuớc, đu, cầu truượt,
viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu truư?t, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, ru?c đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình.
Một số trò chơi có hại : Súng phun nu?c, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su.
Bài 4 : Các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: Ham thích, ham mê, đam mê, thích thú,
hứng thú, thích chí, thoải mái, vui, saymê, ham thích, ham mê.
Em hãy đặt câu thể hiện tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơi.
Chúng em rất mê trò chơi thả diều.
Trò chơi
Vưu?t qua thử thách
- Nội dung trò chơi: Giải các ô chữ hàng ngang để đoán ô chữ hàng dọc. Chủ đề của các ô chữ là nội dung bài học hôm nay.
- Hình thức chơi : Hai đội Nam - Nữ (mỗi đội 4 người) thi giải tên ô chữ hàng ngang và đoán tên ô chữ hàng dọc.
- Luật chơi: Phất cờ nhanh để giành quyền trả lời (trong 5 giây) Khi mở lần lượt hết 7 ô hàng ngang thì được đoán ô hàng dọc.
- Cách tính điểm: mỗi ô hàng ngang được 5 điểm (1 thẻ xanh),ô hàng dọc được 10 điểm ( 1 thẻ đỏ )
- Đội nào nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc.
Trò chơi
Vượt qua thử thách
Vượt qua thử thách
1
6
4
5
8
7
3
2
Đây là tên một trò chơi mà trong đó có một người chính không nhìn thấy gì.
ị
b
d
1
t
Đây là tên một trò chơi dân gian mà đồ chơi chính là một con vật rất to và dài, cần có nhiều người làm cho nó uốn lượn.
2
r
n
ú
Đây là tên một trò chơi mà người chơi luôn phải co một chân lên trong khi di chuyển.
3
h
l
ò
Đây là tên một trò chơi mà các bạn nam rất thích vì nó rèn luyện sự khéo léo của đôi chân.
u
4
á
c
Đây là tên một trò chơi mà các bạn nữ rất thích vì nó rèn luyện sự khéo léo của đôi chân.
n
ả
y
â
y
h
d
5
Khi muốn chơi một trò chơi thì
phải cần đến thứ này.
6
Đ
i
c
ồ
h
ơ
Đây là tên một trò chơi có hại vì có thể bị đầu nhọn của đồ chơi gây thương tích,
đ
u
k
ế
m
ấ
i
7
Ô hàng dọc là tên chủ đề bài học hôm nay.
ồ
g
a
m
ú
đ
ầ
u
n
ả
y
c
ò
h
l
n
ả
y
â
y
d
á
đ
h
i
c
n
ồ
đ
u
k
ế
m
ấ
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là một tràng pháo tay của cả lớp.
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là hộp ngòi chì.
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là một bịch BIM BIM
Dặn dò
Về nhà ôn lại bài, ghi nhớ cá đồ chơi, trò chơi đã biết. Nên chơi các trò chơi có ích và tránh các trò chơi có hại. Chuẩn bị bài sau : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu lớp 4
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu lớp 4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi dưu?c tả trong các bức tranh trong sách giáo khoa.
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi du?c tả trong các bức tranh sau:
Quan sát kĩ từng bức tranh, nói đúng, đủ tên những đồ chơi ứng với mỗi trò chơi trong mỗi tranh.
Tranh 1 :
Diều - Chơi thả diều.
Tranh 2 :
Đầu suư tử, đàn gió - Chơi múa sưu tử.
Đèn ông sao - Chơi rưu?c đèn.
Tranh 3 :
Dây thừng - Chơi nhảy dây.
Búp bê-Chơi búp bê.
Bộ xếp hình - Chơi xếp hình.
Bộ đồ nấu bếp - Chơi nấu ăn.
Tranh 6 :
Khăn bịt mắt - Chơi bịt mắt bắt dê.
Tranh 4 :
Màn hình, đầu điện tử - Chơi điện tử.
Bộ xếp hình - Chơi lắp ghép hình.
Tranh 5 :
Dây thừng - Chơi kéo co.
Súng cao su.
Thứ b?y ngày 4 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi du?c tả trong các bức tranh trong sách giáo khoa.
Thả diều, múa suư tử, rưuớc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình, nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 :Tìm thêm các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Tìm thêm từ ngữ chỉ
đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Một số đồ chơi
Trò chơi khác.
Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nưu?c, đu, cầu trưu?t, viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu truượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa.
Đồ chơi:
Trò chơi:
Thø bảy ngµy 4 th¸ng 12 n¨m 2021
LuyÖn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1 : Tên đồ chơi, trò chơi đuược tả trong các bức tranh (SGK): Thả diều, Múa suư tử, Ruước đèn, Nhảy dây, Búp bê, Xếp hình, Nấu ăn, Chơi điện tử, Lắp ghép hình, Kéo co, Chơi súng, Bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nuước, đu, cầu trưuợt, viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun nuước,đu quay, cầu truượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
a) Những trò chơi nào các bạn trai thưuờng ưhay thích ? Những trò chơi nào các bạn gái thưuờng hưay thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều hưay thích?
Thả diều, rưuớc đèn, điện tử, xếp hình,
đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trưuợt.
. Bóp bª, nh¶y d©y, ch¬i chuyÒn, « ¨n quan, nh¶y lß cß, nÊu ¨n, trång nô trång hoa…
Đá bóng, đấu kiếm, cờ tuướng, lái ô tô, bắn bi, bắn súng.
.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a) Những trò chơi nào các bạn trai thưuờng ưhay thích ? Những trò chơi nào các bạn gái thuường hưay thích?Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều hay thích?
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích nhuư thế nào ?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy nhuư thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c) Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại nhuư thế nào ?
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích nhuư thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy nhuư thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c)Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại nhuư thế nào ?
Một số đồ chơi, trò chơi có hại :
Súng phun nưuớc, chơi quay, đánh khăng, chơi quay, đấu kiếm, súng cao su.
Một số đồ chơi,
trò chơi có lợi :
Thả diều, bày cỗ, ruớc đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, xếp hình,
.
Một số hình ảnh về đồ chơi dẫn đến trò chơi có hại.
Súng
Súng cao su ( cái ná )
Kiếm
Con quay
Dây chun ( Nịt)
Một số hình ảnh trò chơi.
Kéo co
Nhẩy dây
Bịt mắt bắt đê
Thứ Bảy ngµy 4 th¸ng 12 n¨m 2021
LuyÖn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1:Tên đồ chơi , trò chơi đuược tả trong các bức tranh (SGK):
Thả diều, múa suư tử, rưuowsc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình, nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nuước, đu, cầu truượt,
viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, ruước đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình.
Một số trò chơi có hại : Súng phun nưuớc, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su.
Bài 4 : Hãy tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con nguười khi tham gia các trò chơi. M: say mê.
Bài 4 :
Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con nguười khi tham gia các trò chơi.
Ham thích, ham mê, đam mê, thích thú, hứng thú, thích chí, thoải mái, vui, say mê, ham thích, ham mê.
Một số từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
Thứ b?y ngày 4 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi - Trò chơi
Bài 1:Tên đồ chơi , trò chơi đưuợc tả trong các bức tranh (SGK):
Thả diều, múa suư tử, rưuớc đèn, nhảy dây, búp bê, xếp hình , nấu ăn, chơi điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nưuớc, đu, cầu truượt,
viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng.
Trò chơi : Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tuướng, bắn súng phun nưuớc,đu quay, cầu truư?t, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo.
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, ru?c đèn, nhảy dây, đá bóng, đá cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình.
Một số trò chơi có hại : Súng phun nu?c, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su.
Bài 4 : Các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi: Ham thích, ham mê, đam mê, thích thú,
hứng thú, thích chí, thoải mái, vui, saymê, ham thích, ham mê.
Em hãy đặt câu thể hiện tình cảm, thái độ của con người khi tham gia trò chơi.
Chúng em rất mê trò chơi thả diều.
Trò chơi
Vưu?t qua thử thách
- Nội dung trò chơi: Giải các ô chữ hàng ngang để đoán ô chữ hàng dọc. Chủ đề của các ô chữ là nội dung bài học hôm nay.
- Hình thức chơi : Hai đội Nam - Nữ (mỗi đội 4 người) thi giải tên ô chữ hàng ngang và đoán tên ô chữ hàng dọc.
- Luật chơi: Phất cờ nhanh để giành quyền trả lời (trong 5 giây) Khi mở lần lượt hết 7 ô hàng ngang thì được đoán ô hàng dọc.
- Cách tính điểm: mỗi ô hàng ngang được 5 điểm (1 thẻ xanh),ô hàng dọc được 10 điểm ( 1 thẻ đỏ )
- Đội nào nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc.
Trò chơi
Vượt qua thử thách
Vượt qua thử thách
1
6
4
5
8
7
3
2
Đây là tên một trò chơi mà trong đó có một người chính không nhìn thấy gì.
ị
b
d
1
t
Đây là tên một trò chơi dân gian mà đồ chơi chính là một con vật rất to và dài, cần có nhiều người làm cho nó uốn lượn.
2
r
n
ú
Đây là tên một trò chơi mà người chơi luôn phải co một chân lên trong khi di chuyển.
3
h
l
ò
Đây là tên một trò chơi mà các bạn nam rất thích vì nó rèn luyện sự khéo léo của đôi chân.
u
4
á
c
Đây là tên một trò chơi mà các bạn nữ rất thích vì nó rèn luyện sự khéo léo của đôi chân.
n
ả
y
â
y
h
d
5
Khi muốn chơi một trò chơi thì
phải cần đến thứ này.
6
Đ
i
c
ồ
h
ơ
Đây là tên một trò chơi có hại vì có thể bị đầu nhọn của đồ chơi gây thương tích,
đ
u
k
ế
m
ấ
i
7
Ô hàng dọc là tên chủ đề bài học hôm nay.
ồ
g
a
m
ú
đ
ầ
u
n
ả
y
c
ò
h
l
n
ả
y
â
y
d
á
đ
h
i
c
n
ồ
đ
u
k
ế
m
ấ
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là một tràng pháo tay của cả lớp.
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là hộp ngòi chì.
Phần thưởng
Phần thưởng của nhóm bạn là một bịch BIM BIM
Dặn dò
Về nhà ôn lại bài, ghi nhớ cá đồ chơi, trò chơi đã biết. Nên chơi các trò chơi có ích và tránh các trò chơi có hại. Chuẩn bị bài sau : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu lớp 4
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu lớp 4
 







Các ý kiến mới nhất