Bài 15. Giun đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 13h:56' 06-12-2021
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 13h:56' 06-12-2021
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Đốc Binh Kiều
Sinh Học 7
GV : Nguyễn Thị Cẩm Nhung
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐỐT
A. GIUN ĐẤT
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chính thức.
Gồm các đại diện như: giun đất, rươi đỉa, …
Môi trường sống: nước mặn, nước ngọt, trong bùn, trong đất, ở cạn và kí sinh.
Quan sát video , em hãy trình bày nơi sống và cấu tạo ngoài của giun đất ?
1. Nơi sống:
- Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
Giun đất
2. Hình dạng ngoài:
- Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, da mỏng, bề mặt da mềm và luôn ẩm ướt
- Cơ thể gồm các phần:
+ Phần đầu: có miệng
+ Đai sinh dục
+ Phần đuôi: có hậu môn
1
2
3
5
4
Phần đầu
Miệng
Phần đuôi
Đai sinh dục
Hậu môn
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đặc điểm cấu tạo ngoài
- Cấu tạo ngoài phần đầu:
+ Vòng tơ xung quanh mỗi đốt
+ Lỗ sinh dục cái
+ Lỗ sinh dục đực
3. Di chuyển:
A.Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
D.Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
B.Giun chuẩn bị bò
C.Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
1
2
3
4
- Hãy nối hình với nội dung phù hợp, thể hiện các động tác di chuyển của giun đất.
Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với các vòng tơ mà giun đất di chuyển được.
4. Dinh dưỡng:
Đường đi của thức ăn
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
- Vì sao trời mưa nhiều giun đất là chui lên mặt đất?
- Thực hiện hô hấp qua da
- Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Theo em, đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
Vì nước ngập cơ thể làm chúng bị ngạt thở (hô hấp bằng da)
Vì giun đất bắt đầu có hệ tuần hoàn kín, máu mang sắc tố chứa sắt nên có màu đỏ.
5. Sinh sản
Cơ quan sinh sản của giun đất
- Cơ thể lưỡng tính.
Giun đất ghép đôi
Đai sinh dục
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
2
1
3
- Khi sinh sản chúng ghép đôi và thụ tinh chéo.
- Trứng được thụ tinh phát triển trong kén để thành giun non.
Giun đỏ
Đỉa
Rươi
B. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Vắt
Sá sùng
B. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đỏ, đỉa, rươi, sá sùng, vắt….
Giun đỏ
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
- Sống thành búi ở cống rãnh.
- Đầu cắm xuống bùn.
- Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
- Giun đỏ thường dùng để nuôi cá.
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Đỉa
- Sống kí sinh ngoài.
- Cơ thể có 2 giác bám, có nhiều ruột tịt dùng để chứa máu hút từ vật chủ.
- Đỉa có vai trò trong y học.
- Tác hại: kí sinh, hút máu người và các loài động vật
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Rươi
- Sống tự do ở môi trường nước lợ.
- Cơ thể phân đốt, chi bên có tơ phát triển.
- Đầu có mắt, khứu giác, xúc giác.
- Rươi được dùng làm thức ăn cho cá và con người.
Sá sùng
- Sống tự do ở bãi cát ven biển, chui trong gốc đá, …
- Làm thức ăn, có giá trị dinh dưỡng cao.
Vắt
- Sống kí sinh ngoài.
- Tìm thấy nhiều ở môi trường ẩm ướt, trên lá cây ở rừng rậm.
- Hút máu người, các loài động vật.
DẶN DÒ
Ghi bài vào vở, học và ôn tập các kiến thức.
2. Trải nghiệm sáng tạo “ Khám phá về giun đất” Câu 4 trang 61 SGK
Sinh Học 7
GV : Nguyễn Thị Cẩm Nhung
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐỐT
A. GIUN ĐẤT
CÁC NGÀNH GIUN
Ngành giun dẹp
Ngành giun tròn
Ngành giun đốt
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt, có khoang cơ thể chính thức.
Gồm các đại diện như: giun đất, rươi đỉa, …
Môi trường sống: nước mặn, nước ngọt, trong bùn, trong đất, ở cạn và kí sinh.
Quan sát video , em hãy trình bày nơi sống và cấu tạo ngoài của giun đất ?
1. Nơi sống:
- Giun đất trong đất ẩm ở ruộng, vườn, nương, …
Giun đất
2. Hình dạng ngoài:
- Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, da mỏng, bề mặt da mềm và luôn ẩm ướt
- Cơ thể gồm các phần:
+ Phần đầu: có miệng
+ Đai sinh dục
+ Phần đuôi: có hậu môn
1
2
3
5
4
Phần đầu
Miệng
Phần đuôi
Đai sinh dục
Hậu môn
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đặc điểm cấu tạo ngoài
- Cấu tạo ngoài phần đầu:
+ Vòng tơ xung quanh mỗi đốt
+ Lỗ sinh dục cái
+ Lỗ sinh dục đực
3. Di chuyển:
A.Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
D.Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
B.Giun chuẩn bị bò
C.Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
1
2
3
4
- Hãy nối hình với nội dung phù hợp, thể hiện các động tác di chuyển của giun đất.
Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với các vòng tơ mà giun đất di chuyển được.
4. Dinh dưỡng:
Đường đi của thức ăn
- Thức ăn của giun đất: vụn thực vật và mùn đất.
- Miệng lấy thức ăn chứa ở diều nghiền nhỏ ở dạ dày cơ tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột tịt và hấp thu qua thành ruột.
- Vì sao trời mưa nhiều giun đất là chui lên mặt đất?
- Thực hiện hô hấp qua da
- Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Theo em, đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
Vì nước ngập cơ thể làm chúng bị ngạt thở (hô hấp bằng da)
Vì giun đất bắt đầu có hệ tuần hoàn kín, máu mang sắc tố chứa sắt nên có màu đỏ.
5. Sinh sản
Cơ quan sinh sản của giun đất
- Cơ thể lưỡng tính.
Giun đất ghép đôi
Đai sinh dục
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
2
1
3
- Khi sinh sản chúng ghép đôi và thụ tinh chéo.
- Trứng được thụ tinh phát triển trong kén để thành giun non.
Giun đỏ
Đỉa
Rươi
B. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Vắt
Sá sùng
B. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đỏ, đỉa, rươi, sá sùng, vắt….
Giun đỏ
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
- Sống thành búi ở cống rãnh.
- Đầu cắm xuống bùn.
- Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
- Giun đỏ thường dùng để nuôi cá.
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Đỉa
- Sống kí sinh ngoài.
- Cơ thể có 2 giác bám, có nhiều ruột tịt dùng để chứa máu hút từ vật chủ.
- Đỉa có vai trò trong y học.
- Tác hại: kí sinh, hút máu người và các loài động vật
1. Nơi sống:
2. Cấu tạo:
3. Vai trò:
Rươi
- Sống tự do ở môi trường nước lợ.
- Cơ thể phân đốt, chi bên có tơ phát triển.
- Đầu có mắt, khứu giác, xúc giác.
- Rươi được dùng làm thức ăn cho cá và con người.
Sá sùng
- Sống tự do ở bãi cát ven biển, chui trong gốc đá, …
- Làm thức ăn, có giá trị dinh dưỡng cao.
Vắt
- Sống kí sinh ngoài.
- Tìm thấy nhiều ở môi trường ẩm ướt, trên lá cây ở rừng rậm.
- Hút máu người, các loài động vật.
DẶN DÒ
Ghi bài vào vở, học và ôn tập các kiến thức.
2. Trải nghiệm sáng tạo “ Khám phá về giun đất” Câu 4 trang 61 SGK
 







Các ý kiến mới nhất