Bài 17. Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 13h:59' 06-12-2021
Dung lượng: 212.7 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 13h:59' 06-12-2021
Dung lượng: 212.7 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
SINH HỌC 7
SINH HỌC 7
Câu 1: Thực vật và động vật khác nhau ở điểm :
A. Cấu tạo từ tế bào. B. Sống trên cạn.
C. Sinh sản để duy trì nòi giống. D. Thành tế bào có xenlulozo.
Câu 2: Trùng roi sinh sản theo hình thức:
A. Phân đôi theo chiều ngang. B. Phân nhiều .
C. Phân đôi theo chiều dọc. D. Tiếp hợp.
Câu 3: Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là:
A. Bắt mồi. B. Định hướng. C. Kéo dài roi. D. Điều khiển roi.
Câu 4: Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là:
A. Nhân tế bào B. Không bào co bóp C. Điểm mắt D. Roi
Câu 5: Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?
A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng. B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
C. Có khả năng tự dưỡng. D. Di chuyển nhờ lông bơi.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng roi xanh. B. Trùng roi xanh và trùng giày.
C. Trùng giày và trùng kiết lị. D. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
Câu 7: Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là:
Trong máu. B. Khoang miệng. C. Ở gan. D. Ở thành ruột.
Câu 8: Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
C. Diệt bọ gậy. D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Câu 9: Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày. C. Trùng roi xanh. D. Trùng sốt rét.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 10: Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:
Tự dưỡng B. Dị dưỡng C. Kí sinh D. Cộng sinh
Câu 11: Trùng biến hình di chuyển nhờ:
Roi. B. Lông bơi . C. Chân giả. D. Giác bám.
Câu 12: Trùng sốt rét truyền bệnh qua vật trung gian:
A. Virut. B. Vi khuẩn. C. Muỗi Anophen. D. Ruồi.
Câu 13: Môi trường sống của trùng roi xanh là:
A. Ao, hồ, ruộng. B. Biển. C. Cơ thể người. D. Cơ thể động vật.
Câu 14: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
A. Gây bệnh cho người và động vật khác. C. Di chuyển bằng tua.
B. Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống. D. Sinh sản hữu tính.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 15: Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả:
A. Trùng giày. B. Trùng biến hình. C. Trùng roi. D. Tập đoàn vôn vốc.
Câu 16: Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A. Phổi người. B. Máu người. C. Ruột động vật. D. Khắp mọi nơi trong cơ thể.
Câu 17: Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:
A. 1 tế bào B. 2 tế bào C. 3 tế bào D. Đa bào
Câu 18: Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ nào?
Có diệp lục. B. Thành xenlulozo. C. Có roi D. Có điểm mắt
Câu 19: Trùng sốt rét phá hủy loại tế bào nào của máu?
A. Bạch cầu. B. Tiểu cầu.
C. Hồng cầu D. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 20: Bộ phận nào của san hô có thể dùng để trang trí:
Phần thịt. B. Khung xương. C. Tua. D. Tất cả đều đúng.
Câu 21: Thành cơ thể của ruột khoang có:
1 lớp B. 2 lớp. C. 3 lớp D. 4 lớp.
Câu 22: Hình dạng của thuỷ tức là:
Dạng trụ dài. B. Hình cầu. C. Hình đĩa. D. Hình nấm.
Câu 23: Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?
A. Di chuyển kiểu lộn đầu. B. Di chuyển kiểu sâu đo.
C. Di chuyển bằng cách hút và nhả nước. D. Kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.
Câu 24: Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?
A. Phân đôi. B. Mọc chồi. C. Tạo thành bào tử. D. Mọc chồi, phân đôi.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 25: Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?
Sông. B. Biển. C. Suối D. Ao, hồ.
Câu 26: Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.
A. Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn. C. Cơ thể hình trụ.
B. Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn. D. Có đối xứng tỏa tròn.
Câu 27: Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào.
A. Sinh sản vô tính đơn giản. B. Sinh sản hữu tính.
C. Sinh sản kiểu tái sinh. D. Sinh sản vô tính, hữu tính và tái sinh.
Câu 28: Hải quỳ miệng ở phía?
Dưới. B. Trên. C. Sau. D. Không có miệng
Câu 29: Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?
A. Thuỷ tức. B. Hải quỳ. C. San hô. D. Sứa.
Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi. C. Sống thành tập đoàn.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn. D. Thích nghi với lối sống bám.
Câu 31: Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?
A. Cung cấp vật liệu xây dựng. C. Thức ăn cho con người và động vật.
B. Nghiên cứu địa tầng. D. Vật trang trí, trang sức.
Câu 32: Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.C. Gây ngứa và độc cho người.
B. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi. D. Cản trở giao thông đường thuỷ
Câu 33: Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là :
A. Hấp thu chất dinh dưỡng. C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.
B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn. D. Giúp cơ thể di chuyển.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 37: Động vật được nhân dân vùng biển gọi là “cây không lá’:
A. Sứa. B. Hải quỳ. C. San hô. D. Thủy tức.
Câu 38: Giun dẹp thường kí sinh ở:
A. Trong máu B. Trong ruột C. Trong mật và gan D. Tất cả đều đúng
Câu 39: Giun đất di chuyển nhờ:
A. Lông bơi C. Chun giãn cơ thể
B. Vòng tơ D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 40: Sán lá gan di chuyển nhờ:
A. Lông bơi B. Chân bên C. Chun giãn cơ thể D. Giác bám
Câu 41: Giun đũa loại các chất thải qua:
A. Huyệt B. Miệng C. Bề mặt da D. Hậu môn
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 42: Loài động vật được ví như “chiếc cày’’ muôn thuở của nhà nông:
A. Giun đỏ. B. Giun đũa. C. Giun đất. D. Giun tóc.
Câu 43: Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở:
A. Đầu B. Phần đuôi C. Giữa cơ thể D. Đai sinh dục
Câu 44: Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức:
A. Tự thụ tinh B. Thụ tinh ngoài C. Thụ tinh chéo D. Tất cả sai
Câu 45: Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh:
A. Lớp cơ dọc và hầu phát triển. C. Tuyến sinh dục phát triển.
B. Có hậu môn. D. Khoang cơ thể chưa chính thức.
Câu 46: Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?
A. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.
B. Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.
C. Giúp cơ thể luôn khoẻ mạnh.
D. Giúp cơ thể dễ di chuyển.
Câu 47: Sán dây kí sinh ở đâu?
A. Ruột lợn B. Máu người
C. Gan trâu, bò D. Ruột non người, cơ bắp trâu bò
Câu 48: Giun kim ký sinh ở đâu?
A. Tá tràng ở người B. Ruột già ở người, nhất là trẻ em
C. Rễ lúa gây thối D. Ruột non ở người
Câu 49: Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:
A. Các nội quan tiêu biến. C. Mắt lông bơi phát triển.
B. Kích thước cơ thể to lớn. D. Giác bám phát triển.
Câu 50: Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là:
A. Giun đũa, giun kim, giun móc câu. C. Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.
B. Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ. D. Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 51: Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do:
A. Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.
B. Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.
C. Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.
D. Uống nước có nhiều ấu trùng sán.
Câu 52: Sau trận mưa kéo dài giun đất chui lên khỏi mặt đất để:
A. Lấy ánh sáng. B. Lấy oxi.
C. Tìm nơi ở mới. D. Tìm thức ăn.
Câu 53: Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
A. Thức ăn của giun đất là: Vụn thực vật và mùn đất
B. Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước
C. Thức ăn của vắt là: nhựa cây
D. Thức ăn chủ yếu của giun là: đất
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 54: Căn cứ vào nơi kí sinh, cho biết loài giun nào nguy hiểm hơn?
A. Giun đũa B. Giun kim C. Giun móc câu D. Giun rễ lúa
Câu 55: Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?
A. Sán lá gan B. Sán dây C. Sán bã trầu D. Sán lá máu
Câu 56: Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?
A. Không màu vì chưa có huyết sắc tố
B. Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
C. Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2
D. Theo từng điều kiện nhiệt độ
Câu 57: Tại sao người mắc bệnh sán dây?
A. Nang sán có trong thịt trâu bò, lợn gạo B. Người ăn phải thịt trâu, bò, lợn gạo
C. Người ăn phải ấu trùng phát triển thành nang sán D. Tất cả đúng
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 58: Triệu chứng ở lợn nuôi khi mắc bệnh sán bã trầu:
A. Lợn gầy rạc B. Da sần sùi C. Chậm lớn D. Tất cả đúng
Câu 59: Trẻ em hay mắc bệnh giun kim vì:
A. Không ăn đủ chất. B. Không biết ăn rau xanh.
C. Có thói quen bỏ tay vào miệng. D. Hay chơi đùa.
Câu 60: Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:
A. Làm cho đất tơi xốp. B. Làm tăng độ màu cho đất.
C. Làm mất độ màu của đất. D. Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG CỦA CÔ
CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO
SINH HỌC 7
SINH HỌC 7
SINH HỌC 7
Câu 1: Thực vật và động vật khác nhau ở điểm :
A. Cấu tạo từ tế bào. B. Sống trên cạn.
C. Sinh sản để duy trì nòi giống. D. Thành tế bào có xenlulozo.
Câu 2: Trùng roi sinh sản theo hình thức:
A. Phân đôi theo chiều ngang. B. Phân nhiều .
C. Phân đôi theo chiều dọc. D. Tiếp hợp.
Câu 3: Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là:
A. Bắt mồi. B. Định hướng. C. Kéo dài roi. D. Điều khiển roi.
Câu 4: Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là:
A. Nhân tế bào B. Không bào co bóp C. Điểm mắt D. Roi
Câu 5: Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?
A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng. B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
C. Có khả năng tự dưỡng. D. Di chuyển nhờ lông bơi.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng roi xanh. B. Trùng roi xanh và trùng giày.
C. Trùng giày và trùng kiết lị. D. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
Câu 7: Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là:
Trong máu. B. Khoang miệng. C. Ở gan. D. Ở thành ruột.
Câu 8: Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
C. Diệt bọ gậy. D. Ăn uống hợp vệ sinh.
Câu 9: Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?
A. Trùng biến hình. B. Trùng giày. C. Trùng roi xanh. D. Trùng sốt rét.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 10: Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:
Tự dưỡng B. Dị dưỡng C. Kí sinh D. Cộng sinh
Câu 11: Trùng biến hình di chuyển nhờ:
Roi. B. Lông bơi . C. Chân giả. D. Giác bám.
Câu 12: Trùng sốt rét truyền bệnh qua vật trung gian:
A. Virut. B. Vi khuẩn. C. Muỗi Anophen. D. Ruồi.
Câu 13: Môi trường sống của trùng roi xanh là:
A. Ao, hồ, ruộng. B. Biển. C. Cơ thể người. D. Cơ thể động vật.
Câu 14: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
A. Gây bệnh cho người và động vật khác. C. Di chuyển bằng tua.
B. Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống. D. Sinh sản hữu tính.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 15: Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả:
A. Trùng giày. B. Trùng biến hình. C. Trùng roi. D. Tập đoàn vôn vốc.
Câu 16: Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A. Phổi người. B. Máu người. C. Ruột động vật. D. Khắp mọi nơi trong cơ thể.
Câu 17: Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:
A. 1 tế bào B. 2 tế bào C. 3 tế bào D. Đa bào
Câu 18: Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ nào?
Có diệp lục. B. Thành xenlulozo. C. Có roi D. Có điểm mắt
Câu 19: Trùng sốt rét phá hủy loại tế bào nào của máu?
A. Bạch cầu. B. Tiểu cầu.
C. Hồng cầu D. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 20: Bộ phận nào của san hô có thể dùng để trang trí:
Phần thịt. B. Khung xương. C. Tua. D. Tất cả đều đúng.
Câu 21: Thành cơ thể của ruột khoang có:
1 lớp B. 2 lớp. C. 3 lớp D. 4 lớp.
Câu 22: Hình dạng của thuỷ tức là:
Dạng trụ dài. B. Hình cầu. C. Hình đĩa. D. Hình nấm.
Câu 23: Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?
A. Di chuyển kiểu lộn đầu. B. Di chuyển kiểu sâu đo.
C. Di chuyển bằng cách hút và nhả nước. D. Kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.
Câu 24: Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?
A. Phân đôi. B. Mọc chồi. C. Tạo thành bào tử. D. Mọc chồi, phân đôi.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 25: Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?
Sông. B. Biển. C. Suối D. Ao, hồ.
Câu 26: Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.
A. Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn. C. Cơ thể hình trụ.
B. Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn. D. Có đối xứng tỏa tròn.
Câu 27: Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào.
A. Sinh sản vô tính đơn giản. B. Sinh sản hữu tính.
C. Sinh sản kiểu tái sinh. D. Sinh sản vô tính, hữu tính và tái sinh.
Câu 28: Hải quỳ miệng ở phía?
Dưới. B. Trên. C. Sau. D. Không có miệng
Câu 29: Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?
A. Thuỷ tức. B. Hải quỳ. C. San hô. D. Sứa.
Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi. C. Sống thành tập đoàn.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn. D. Thích nghi với lối sống bám.
Câu 31: Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?
A. Cung cấp vật liệu xây dựng. C. Thức ăn cho con người và động vật.
B. Nghiên cứu địa tầng. D. Vật trang trí, trang sức.
Câu 32: Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.C. Gây ngứa và độc cho người.
B. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi. D. Cản trở giao thông đường thuỷ
Câu 33: Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là :
A. Hấp thu chất dinh dưỡng. C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.
B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn. D. Giúp cơ thể di chuyển.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 37: Động vật được nhân dân vùng biển gọi là “cây không lá’:
A. Sứa. B. Hải quỳ. C. San hô. D. Thủy tức.
Câu 38: Giun dẹp thường kí sinh ở:
A. Trong máu B. Trong ruột C. Trong mật và gan D. Tất cả đều đúng
Câu 39: Giun đất di chuyển nhờ:
A. Lông bơi C. Chun giãn cơ thể
B. Vòng tơ D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 40: Sán lá gan di chuyển nhờ:
A. Lông bơi B. Chân bên C. Chun giãn cơ thể D. Giác bám
Câu 41: Giun đũa loại các chất thải qua:
A. Huyệt B. Miệng C. Bề mặt da D. Hậu môn
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 42: Loài động vật được ví như “chiếc cày’’ muôn thuở của nhà nông:
A. Giun đỏ. B. Giun đũa. C. Giun đất. D. Giun tóc.
Câu 43: Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở:
A. Đầu B. Phần đuôi C. Giữa cơ thể D. Đai sinh dục
Câu 44: Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức:
A. Tự thụ tinh B. Thụ tinh ngoài C. Thụ tinh chéo D. Tất cả sai
Câu 45: Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh:
A. Lớp cơ dọc và hầu phát triển. C. Tuyến sinh dục phát triển.
B. Có hậu môn. D. Khoang cơ thể chưa chính thức.
Câu 46: Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?
A. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.
B. Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.
C. Giúp cơ thể luôn khoẻ mạnh.
D. Giúp cơ thể dễ di chuyển.
Câu 47: Sán dây kí sinh ở đâu?
A. Ruột lợn B. Máu người
C. Gan trâu, bò D. Ruột non người, cơ bắp trâu bò
Câu 48: Giun kim ký sinh ở đâu?
A. Tá tràng ở người B. Ruột già ở người, nhất là trẻ em
C. Rễ lúa gây thối D. Ruột non ở người
Câu 49: Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:
A. Các nội quan tiêu biến. C. Mắt lông bơi phát triển.
B. Kích thước cơ thể to lớn. D. Giác bám phát triển.
Câu 50: Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là:
A. Giun đũa, giun kim, giun móc câu. C. Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.
B. Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ. D. Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 51: Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do:
A. Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.
B. Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.
C. Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.
D. Uống nước có nhiều ấu trùng sán.
Câu 52: Sau trận mưa kéo dài giun đất chui lên khỏi mặt đất để:
A. Lấy ánh sáng. B. Lấy oxi.
C. Tìm nơi ở mới. D. Tìm thức ăn.
Câu 53: Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
A. Thức ăn của giun đất là: Vụn thực vật và mùn đất
B. Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước
C. Thức ăn của vắt là: nhựa cây
D. Thức ăn chủ yếu của giun là: đất
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 54: Căn cứ vào nơi kí sinh, cho biết loài giun nào nguy hiểm hơn?
A. Giun đũa B. Giun kim C. Giun móc câu D. Giun rễ lúa
Câu 55: Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?
A. Sán lá gan B. Sán dây C. Sán bã trầu D. Sán lá máu
Câu 56: Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?
A. Không màu vì chưa có huyết sắc tố
B. Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
C. Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2
D. Theo từng điều kiện nhiệt độ
Câu 57: Tại sao người mắc bệnh sán dây?
A. Nang sán có trong thịt trâu bò, lợn gạo B. Người ăn phải thịt trâu, bò, lợn gạo
C. Người ăn phải ấu trùng phát triển thành nang sán D. Tất cả đúng
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 58: Triệu chứng ở lợn nuôi khi mắc bệnh sán bã trầu:
A. Lợn gầy rạc B. Da sần sùi C. Chậm lớn D. Tất cả đúng
Câu 59: Trẻ em hay mắc bệnh giun kim vì:
A. Không ăn đủ chất. B. Không biết ăn rau xanh.
C. Có thói quen bỏ tay vào miệng. D. Hay chơi đùa.
Câu 60: Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:
A. Làm cho đất tơi xốp. B. Làm tăng độ màu cho đất.
C. Làm mất độ màu của đất. D. Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất.
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG CỦA CÔ
CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO
SINH HỌC 7
 







Các ý kiến mới nhất