Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm hồng Ngọc
Ngày gửi: 14h:35' 06-12-2021
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích: 0 người
PHẠM HỒNG NgọC
Unit 3: My friends
Lesson 1: Getting started
(1,2,3,4)
Tuesday, November 9th ,2021
*Vocabulary:
-body (n) cơ thể
body part(n) bộ phận cơ thể
-cheek (n)má
-mouth(n) miệng
-shoulder(n) vai
-eye (n)mắt
-leg(n) chân
-foot (n)bàn chân
-hand (n)tay
-nose(n) mũi
-arm(n) cánh tay
-hair(n) tóc
-glass(n) cái kính
-bookshop(n) cửa hàng sách
-person (n) con người
Personal (n)cá nhân
Personality(n) tính cách
-picnic (n)dã ngoại
-pass (v) chuyền, vượt qua
-biscuit (n) bánh quy
-favourite (n) sở thích
-magazine(n) tạp chí
-appearance (n) ngoại hình
Listen and read.
Fill the blanks with the words from the conversation.
Label the body parts with the words in the box.
Work in groups. Complete the word webs.
Work in groups. Take turns to describe a classmate. Other group members guess who he / she is.
A surprise guest
Guessing
Listen and read.
A surprise guest
Phong: That was a great idea, Nam.
I love picnics!
Nam: Please pass me the biscuits.
Phong: Sure. Here you are.
Nam: Thanks. What are you reading, Phong?
Phong: 4Teen. It’s my favourite magazine!
Nam: Look! It’s Mai. And she is with someone.
Phong: Oh, who’s that? She has glasses and long black hair.
Nam: I don’t know. They’re coming over.
Mai: Hi there. This is my friend Chau.
Phong & Nam: Hi, Chau. Nice to meet you.
Chau: Nice to meet you, too.
A surprise guest
Nam: Would you like to sit down? We have lots of food.
Mai: Oh, sorry, we can’t. We’re going to the bookshop.
Chau: Bye for now.
Phong & Nam : Bye bye.
Fill the blanks with the words from the conversation.
1.
Phong and Nam are having a .
2.
4Teen is Phong’s
3.
Phong and Nam see and
4.
Chau has and
5.
Mai and Chau
favorite magazine.
picnic
.
Mai
Chau.
glasses
long black hair.
.
are going to
the bookshop.
the bookshop.
.
Label the body parts with the words in the box.
Do you know any other words for body parts?
1.
2.
3.
4.
5.
10.
9.
8.
7.
6.
Do you know any other words for body parts?
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
cheek
arm
nose
eye
leg
shoulder
hand
hair
mouth
foot
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
Work in groups. Complete the word webs.
arms
hair
long / short
Example:
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
Work in groups. Complete the word webs.
Example:
Work in groups. Take turns to describe a classmate. Other group members guess who he / she is.
Guessing
Example:
A: She has long hair and big eyes.
B: Is that Lan?
A: That’s right.
 
Gửi ý kiến