Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 09h:18' 07-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 09h:18' 07-12-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN AM 1- NGỌC LẶC- THANH HÓA
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ TUYẾT
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là “ Không thiên vị”.
Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Từ đồng nghĩa với từ công dân là: Nhân dân, dân chúng, dân
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân
, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
nhân dân
dân
dân chúng
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
a)Công có nghĩa là“ của nhà nước, của chung”: Công dân, công cộng, công chúng
b)Công có nghĩa là “ Không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c)Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Bài 3:Tõ ®ång nghÜa víi tõ c«ng d©n lµ: Nh©n d©n, d©n chóng, d©n
Bài 4:Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
Dặn dò:
Về nhà các em học bài và làm bài tập vo v? chuẩn bị bài sau
Chào tạm biệt !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học tốt !
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ TUYẾT
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là “ Không thiên vị”.
Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
Từ đồng nghĩa với từ công dân là: Nhân dân, dân chúng, dân
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
công dân
, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
nhân dân
dân
dân chúng
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
a)Công có nghĩa là“ của nhà nước, của chung”: Công dân, công cộng, công chúng
b)Công có nghĩa là “ Không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c)Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Bài 3:Tõ ®ång nghÜa víi tõ c«ng d©n lµ: Nh©n d©n, d©n chóng, d©n
Bài 4:Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
Dặn dò:
Về nhà các em học bài và làm bài tập vo v? chuẩn bị bài sau
Chào tạm biệt !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học tốt !
 







Các ý kiến mới nhất