Tuần 3. Từ đơn và từ phức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: N V An
Ngày gửi: 11h:15' 09-12-2021
Dung lượng: 710.8 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: N V An
Ngày gửi: 11h:15' 09-12-2021
Dung lượng: 710.8 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu:
Từ đơn và từ phức
KHỞI ĐỘNG
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
- Báo hiệu bộ phận câu sau là lời giải thích cho bộ phận trước nó
- Báo hiệu bộ phận câu sau là lời nói của nhân vật.
Cho câu văn sau:
Cảnh vật xung quanh tôi hôm nay có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.
Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong câu văn trên?
Báo hiệu bộ phận câu sau là lời giải thích cho bộ phận trước nó
học, học sinh, tập thể dục
KHỞI ĐỘNG:
Học: gồm 1 tiếng tạo thành
Học sinh: gồm 2 tiếng tạo thành
Tập thể dục: gồm 3 tiếng tạo thành
Em có nhận xét gì về số lượng tiếng của ba từ trên?
TIẾNG cấu tạo nên TỪ
TỪ ĐƠN
TỪ PHỨC
Luyện từ và câu
Từ đơn và từ phức
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
I. Nhận xét:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn).
- Từ gồm nhiều tiếng (từ phức).
Nhờ / bạn / giúp đỡ / , lại / có / chí / học hành /, nhiều / năm / liền /, Hanh / là / học sinh / tiên tiến/.
M: nhờ
M: giúp đỡ
Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/, lại/ có/ chí/ học hành/, nhiều/ năm/ liền/, Hanh/ là/ học sinh/ tiên tiến/.
Nhờ/
bạn/
lại/
có/
chí/
nhiều/
năm/
liền/
Hanh/
là/
giúp đỡ/
học hành/
học sinh/
tiên tiến/
(từ đơn)
(từ phức)
TỪ cấu tạo nên gì?
CÂU.
2. Theo em:
Tiếng dùng để làm gì?
- Từ dùng để làm gì?
- Tiếng dùng để cấu tạo nên từ:
+ Có thể dùng một tiếng để tạo nên một từ. Đó là từ đơn.
+ Có thể dùng 2 tiếng trở lên để tạo nên một từ. Đó là từ phức.
- Từ được dùng để cấu tạo câu. Từ nào cũng có nghĩa.
Tiếng
Cấu tạo
Từ
Từ đơn: có một tiếng.
Từ phức:có hai hoặc nhiều tiếng.
Từ dùng để làm gì?
Tiếng dùng để làm gì?
Cấu tạo
Câu
II. Ghi nhớ
Tiếng dùng để cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạo nên câu.
III. Luyện tập
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
chỉ
, còn
truyện cổ
, thiết tha
, cho
, tôi
, nhận mặt,
ông cha
, của ,
mình
rất
, công bằng
thông minh
, vừa
, độ lượng
, lại
đa tình
, đa mang
AI NHANH AI ĐÚNG
1. Các em tìm các từ đơn và trả lời nối tiếp nhau.
Chăm chỉ, học hành, hôm nay, ngày mai, …
2. Các em tìm các từ phức và trả lời nối tiếp nhau.
BÀI 2/SGK TR 28
Ăn, uống, đi, đứng, nằm, chơi, chạy, hát,…
Em học và làm bài chăm chỉ.
Lớp chúng em đoàn kết với nhau.
Đàn trâu đang ăn cỏ.
VD: Đoàn kết là truyền thống quý báu của nhân dân ta
BÀI 3/SGK TR 28:
Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm ở bài tập 2
- Hoàn thành vở BT Tiếng việt in.
- Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết SGK Tiếng việt 4 trang 33.
Dặn dò:
Từ đơn và từ phức
KHỞI ĐỘNG
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
- Báo hiệu bộ phận câu sau là lời giải thích cho bộ phận trước nó
- Báo hiệu bộ phận câu sau là lời nói của nhân vật.
Cho câu văn sau:
Cảnh vật xung quanh tôi hôm nay có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.
Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong câu văn trên?
Báo hiệu bộ phận câu sau là lời giải thích cho bộ phận trước nó
học, học sinh, tập thể dục
KHỞI ĐỘNG:
Học: gồm 1 tiếng tạo thành
Học sinh: gồm 2 tiếng tạo thành
Tập thể dục: gồm 3 tiếng tạo thành
Em có nhận xét gì về số lượng tiếng của ba từ trên?
TIẾNG cấu tạo nên TỪ
TỪ ĐƠN
TỪ PHỨC
Luyện từ và câu
Từ đơn và từ phức
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
I. Nhận xét:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn).
- Từ gồm nhiều tiếng (từ phức).
Nhờ / bạn / giúp đỡ / , lại / có / chí / học hành /, nhiều / năm / liền /, Hanh / là / học sinh / tiên tiến/.
M: nhờ
M: giúp đỡ
Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/, lại/ có/ chí/ học hành/, nhiều/ năm/ liền/, Hanh/ là/ học sinh/ tiên tiến/.
Nhờ/
bạn/
lại/
có/
chí/
nhiều/
năm/
liền/
Hanh/
là/
giúp đỡ/
học hành/
học sinh/
tiên tiến/
(từ đơn)
(từ phức)
TỪ cấu tạo nên gì?
CÂU.
2. Theo em:
Tiếng dùng để làm gì?
- Từ dùng để làm gì?
- Tiếng dùng để cấu tạo nên từ:
+ Có thể dùng một tiếng để tạo nên một từ. Đó là từ đơn.
+ Có thể dùng 2 tiếng trở lên để tạo nên một từ. Đó là từ phức.
- Từ được dùng để cấu tạo câu. Từ nào cũng có nghĩa.
Tiếng
Cấu tạo
Từ
Từ đơn: có một tiếng.
Từ phức:có hai hoặc nhiều tiếng.
Từ dùng để làm gì?
Tiếng dùng để làm gì?
Cấu tạo
Câu
II. Ghi nhớ
Tiếng dùng để cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạo nên câu.
III. Luyện tập
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt / ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
chỉ
, còn
truyện cổ
, thiết tha
, cho
, tôi
, nhận mặt,
ông cha
, của ,
mình
rất
, công bằng
thông minh
, vừa
, độ lượng
, lại
đa tình
, đa mang
AI NHANH AI ĐÚNG
1. Các em tìm các từ đơn và trả lời nối tiếp nhau.
Chăm chỉ, học hành, hôm nay, ngày mai, …
2. Các em tìm các từ phức và trả lời nối tiếp nhau.
BÀI 2/SGK TR 28
Ăn, uống, đi, đứng, nằm, chơi, chạy, hát,…
Em học và làm bài chăm chỉ.
Lớp chúng em đoàn kết với nhau.
Đàn trâu đang ăn cỏ.
VD: Đoàn kết là truyền thống quý báu của nhân dân ta
BÀI 3/SGK TR 28:
Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm ở bài tập 2
- Hoàn thành vở BT Tiếng việt in.
- Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết SGK Tiếng việt 4 trang 33.
Dặn dò:
 







Các ý kiến mới nhất