Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 12h:11' 09-12-2021
Dung lượng: 106.6 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 12h:11' 09-12-2021
Dung lượng: 106.6 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập
Bài 17:
Luyện tập
a) Viết số bé nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có
ba chữ số
Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có
ba chữ số
Luyện tập
2.
a) Có bao nhiêu số có một chữ số?
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Luyện tập
3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
859 67 < 859 167;
b) 609 608 < 609 60 ;
c) 4 2 037 > 482 037;
d) 264 309 = 64 309;
Luyện tập
4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 5 b) 2 < x <5
Luyện tập
5. Tìm số tròn trục x, biết:
68 < x <92
Chúc các em làm bài tốt
Bài 17:
Luyện tập
a) Viết số bé nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có
ba chữ số
Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có
ba chữ số
Luyện tập
2.
a) Có bao nhiêu số có một chữ số?
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Luyện tập
3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
859 67 < 859 167;
b) 609 608 < 609 60 ;
c) 4 2 037 > 482 037;
d) 264 309 = 64 309;
Luyện tập
4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 5 b) 2 < x <5
Luyện tập
5. Tìm số tròn trục x, biết:
68 < x <92
Chúc các em làm bài tốt
 








Các ý kiến mới nhất