Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 15h:33' 09-12-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Thành
Ngày gửi: 15h:33' 09-12-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
MÔN:LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
GIÁO VIÊN: MAI VĂN THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tìm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì.
……………hoàn cảnh gia đình khó khăn………..Hoàng vẫn luôn học giỏi.
Tuy
nhưng
Mặc dù
Thứ tư ngày 06 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư , khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a/ Phân biệt nghĩa các cụm từ :
khu dân cư, khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư , khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
1/ Đọc đoạn văn sau:
Thứ tư ngày 06 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư:
Khu dân cư :
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu sản xuất :
Khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,….
Khu bảo tồn thiên nhiên :
Khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên :
Khu dân cư :
Khu sản xuất :
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,….
Khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
b/ Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em ………. môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
người
Khu dân cư
rừng cây
Khu bảo tồn thiên nhiên :
nhà ở
vườn cây
xe cộ
cửa hàng
súc vật
Rừng Nam Cát Tiên, Cúc Phương.
Chim,thú
yên tĩnh
không khí trong lành
Dựa vào các liệt kê tìm đúng cụm từ.
K
H
U
D
I
H
N
Ồ
R
N
4
Việc làm này nhằm để phủ xanh đồi trọc.
Â
N
H
T
Khu vực dành cho người dân ăn ở và sinh hoạt.
2
3
Quan hệ giữa sinh vật ( kể cả người) với môi trường xung quanh.
Giữ lại, không để mất đi.
1
Ả
O
T
B
Á
I
T
TRÒ CHƠI " GIẢI Ô CHỮ"
M
Ô
I
X
A
N
T
R
Ư
Ờ
N
G
H
Ồ
N
C
Ư
S
G
C
Â
Y
M
Ô
I
T
R
Ư
Ờ
N
G
X
A
H
N
LỚP 5
GIÁO VIÊN: MAI VĂN THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tìm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì.
……………hoàn cảnh gia đình khó khăn………..Hoàng vẫn luôn học giỏi.
Tuy
nhưng
Mặc dù
Thứ tư ngày 06 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư , khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a/ Phân biệt nghĩa các cụm từ :
khu dân cư, khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư , khu sản xuất , khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
1/ Đọc đoạn văn sau:
Thứ tư ngày 06 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư:
Khu dân cư :
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu sản xuất :
Khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,….
Khu bảo tồn thiên nhiên :
Khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên :
Khu dân cư :
Khu sản xuất :
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp,….
Khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
b/ Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống ,bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em ………. môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
người
Khu dân cư
rừng cây
Khu bảo tồn thiên nhiên :
nhà ở
vườn cây
xe cộ
cửa hàng
súc vật
Rừng Nam Cát Tiên, Cúc Phương.
Chim,thú
yên tĩnh
không khí trong lành
Dựa vào các liệt kê tìm đúng cụm từ.
K
H
U
D
I
H
N
Ồ
R
N
4
Việc làm này nhằm để phủ xanh đồi trọc.
Â
N
H
T
Khu vực dành cho người dân ăn ở và sinh hoạt.
2
3
Quan hệ giữa sinh vật ( kể cả người) với môi trường xung quanh.
Giữ lại, không để mất đi.
1
Ả
O
T
B
Á
I
T
TRÒ CHƠI " GIẢI Ô CHỮ"
M
Ô
I
X
A
N
T
R
Ư
Ờ
N
G
H
Ồ
N
C
Ư
S
G
C
Â
Y
M
Ô
I
T
R
Ư
Ờ
N
G
X
A
H
N
 








Các ý kiến mới nhất