Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan thúy quỳnh
Ngày gửi: 22h:45' 11-12-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 501
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan thúy quỳnh
Ngày gửi: 22h:45' 11-12-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
Giáo viên: LÊ VĂN THANH
Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Đọc là:Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1 (trang 92):
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
b)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
10
3
4
4
2
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
100
100
1
10
Bài 1 (trang 92):
Viết (theo mẫu)
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài 2 :Viết (theo mẫu) trang 93
Luyện tập (trang 94)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Đọc số
Viết số
8527
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
9462
1954
4765
1911
5821
TOÁN
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Đọc số
Viết số
1942
6358
4444
8781
9246
7155
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
TOÁN
Luyện tập (trang 94)
5
0
0
2
2
0
4
2
0
2
0
2
0
5
7
2
0
0
7
2
hai nghìn
2000
0
0
0
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
2700
hai nghìn bảy trăm
2750
hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020
hai nghìn không trăm hai mươi
2402
hai nghìn bốn trăm linh hai
2005
hai nghìn không trăm linh năm
TOÁN
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
7800 đọc là bảy nghìn tám trăm.
Mẫu:
- Số 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi.
- Số 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn.
- Số 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
- Số 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm.
Bài 1: (trang 95)
8012
6003
6004
5618
5619
5621
5620
8014
8013
6005
Bài 2: (trang 95 )
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)
5247
=
5000
+
200
+
40
+
7
Toán
9683
= 9000 + 600 + 80 + 3
Viết số thành tổng:
3095
=
3000
+
0
+
90
+
5
=
7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 =
7000 + 70
8102 = 8000 + 100 + 0 + 2 =
8000 + 100 + 2
4400 = 4000 + 400 + 0 + 0 =
4000 + 400
2005 = 2000 + 0 + 0 + 5 =
2000 + 5
Viết số thành tổng:
Viết số thành tổng:
3095 =
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
Bài 1: Viết (theo mẫu) trang 96
a) Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 = ………………………………..……....; 6845 = …………………….…………………..……...
5757 = ………………………………..……....; 9999 = …………………….…………………..……...
1000 + 900 + 50 + 2
6000 + 800 + 40 + 5
5000 + 700 + 50 + 7
9000 + 900 + 90 + 9
b) Mẫu: 6006 = 6000 + 6
2002 = ……………………………..……....; 4700 = …………………….…………………..……...
8010 = …………………………..…….... ; 5708 = …………………….…………………..……...
2000 + 2
4000 + 700
8000 + 10
5000 + 700 + 8
Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu) trang 96
a) Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
3000 + 600 + 10 + 2 =........................;
7000 + 900 + 90 + 9 = ……………..;
3612
7999
b) Mẫu: 9000 + 10 + 5 =9015
6000 + 10 + 2 = …………….;
5000 + 400 + 4 = ……………;
2000 + 20 = …………;
6012
5404
2020
5000 + 9 = …………;
5009
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
Giáo viên: LÊ VĂN THANH
Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Đọc là:Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Bài 1 (trang 92):
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
b)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
10
3
4
4
2
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
100
100
1
10
Bài 1 (trang 92):
Viết (theo mẫu)
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài 2 :Viết (theo mẫu) trang 93
Luyện tập (trang 94)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Đọc số
Viết số
8527
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
9462
1954
4765
1911
5821
TOÁN
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Đọc số
Viết số
1942
6358
4444
8781
9246
7155
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
TOÁN
Luyện tập (trang 94)
5
0
0
2
2
0
4
2
0
2
0
2
0
5
7
2
0
0
7
2
hai nghìn
2000
0
0
0
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
2700
hai nghìn bảy trăm
2750
hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020
hai nghìn không trăm hai mươi
2402
hai nghìn bốn trăm linh hai
2005
hai nghìn không trăm linh năm
TOÁN
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
7800 đọc là bảy nghìn tám trăm.
Mẫu:
- Số 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi.
- Số 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn.
- Số 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
- Số 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm.
Bài 1: (trang 95)
8012
6003
6004
5618
5619
5621
5620
8014
8013
6005
Bài 2: (trang 95 )
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo)
5247
=
5000
+
200
+
40
+
7
Toán
9683
= 9000 + 600 + 80 + 3
Viết số thành tổng:
3095
=
3000
+
0
+
90
+
5
=
7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 =
7000 + 70
8102 = 8000 + 100 + 0 + 2 =
8000 + 100 + 2
4400 = 4000 + 400 + 0 + 0 =
4000 + 400
2005 = 2000 + 0 + 0 + 5 =
2000 + 5
Viết số thành tổng:
Viết số thành tổng:
3095 =
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
Bài 1: Viết (theo mẫu) trang 96
a) Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 = ………………………………..……....; 6845 = …………………….…………………..……...
5757 = ………………………………..……....; 9999 = …………………….…………………..……...
1000 + 900 + 50 + 2
6000 + 800 + 40 + 5
5000 + 700 + 50 + 7
9000 + 900 + 90 + 9
b) Mẫu: 6006 = 6000 + 6
2002 = ……………………………..……....; 4700 = …………………….…………………..……...
8010 = …………………………..…….... ; 5708 = …………………….…………………..……...
2000 + 2
4000 + 700
8000 + 10
5000 + 700 + 8
Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu) trang 96
a) Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
3000 + 600 + 10 + 2 =........................;
7000 + 900 + 90 + 9 = ……………..;
3612
7999
b) Mẫu: 9000 + 10 + 5 =9015
6000 + 10 + 2 = …………….;
5000 + 400 + 4 = ……………;
2000 + 20 = …………;
6012
5404
2020
5000 + 9 = …………;
5009
 







Các ý kiến mới nhất