Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thu Thủy
Ngày gửi: 14h:10' 12-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Tống Thu Thủy
Ngày gửi: 14h:10' 12-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỔNG KẾT VỐN TỪ
KHỞI ĐỘNG
Tìm t? đ?ng nghia v?i t? h?nh phúc?
Tìm t? trái nghia v?i t? h?nh phúc?
Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a/ Giàu có
b/ Con cái học giỏi
c/ Mọi người sống hòa thuận
d/ Bố mẹ có chức vụ cao
c
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
T?ng k?t v?n t?
1/ Liệt kê các từ ngữ:
a- Chỉ những người thân trong gia đình.M: cha, mẹ, chú, dì, …
b- Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo( thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, …
c- Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.M:công nhân, nông dân, họa sĩ, …
d- Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M:Ba – na, Dao, Kinh, …
Câu 1: Liệt kê các từ ngữ
Từ ngữ chỉ những người thân trong gia đình: cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, thím, mợ, cô, bác,cậu, anh, chị, em, con, cháu, chắt, chút, chít, anh rể, chị dâu,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b) Từ ngữ chỉ những người gần gũi em trong trường học: thầy giáo, cô giáo, bạn bè, thầy hiệu trưởng, cô hiệu phó, thầy tổng phụ trách Đội, các em lớp dưới, chú bảo vệ, cô phục vụ, chị lao công,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
1/ Liệt kê các từ ngữ:
c)Từ ngữ chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, họa sĩ,bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không,công an, bộ đội, dân quân tự vệ, người mẫu, ca sĩ, kiến trúc sư, doanh nhân, diễn viên, …
1/ Liệt kê các từ ngữ:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
d) T? ng? ch? cc dn t?c anh em trn d?t nu?c ta: Kinh, Ty, Nng, Thi, Hoa, Kho - me, Mu?ng, Dao, Hmơng,Mnơng, Giy, Ba- na, - d, Gia - rai, Xo - dang, T -ơi, Ngi, Sn Chay, Vn Ki?u, Co - ho, Cham, Hr, Sn Dìu, M?, Lo, Ph L, C?ng, B? Y, Lơ Lơ, La H?, Ch?t, .
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
1/ Liệt kê các từ ngữ:
2/ Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã em nâng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:
- Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Máu chảy ruột mềm.
Tay đứt ruột xót.
…
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò:
- Khơng th?y d? my lm nn.
- Mu?n sang thì b?c c?u Ki?u
Mu?n con hay ch? thì yu l?y th?y.
- Kính th?y yu b?n.
-Tơn su tr?ng d?o .
- Nh?t t? vi su, bn t? vi su .
- .
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bè bạn:
Học thầy không tày học bạn.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Bán anh em xa , mua láng giềng gần.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
Bạn nối khố.
Bốn biển một nhà.
Buôn có bạn, bán có phường.
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
…
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả, …
Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy, …
Miêu tả khuôn mặt. M:trái xoan, vuông vức, …
Miêu tả làn da. M: trắng trẻo, nhăn nheo, …
Miêu tả vóc người. M: vạm vỡ, dong dỏng, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng ả, óng mượt, lơ thơ, xơ xác, dày dặn, cứng như rễ tre,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, gian giảo, soi mói, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, trầm buồn, trầm lặng, hiền hậu, mơ màng,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
c)Miêu tả khuôn mặt:
Tri xoan, vuơng v?c, thanh t, nh? nhm, vuơng ch? di?n, nh? nhm, b?u binh, phc h?u, bnh dc, m?t cho?t, m?t lu?i cy,.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
d)Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm, bánh mật, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo, sần sùi, xù xì,…
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mạp mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, thanh tú, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Câu 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a)Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng ả, óng mượt, lơ thơ, xơ xác, dày dặn, cứng như rễ tre,…
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí,bồ câu,ti hí,đen láy,, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động tinh anh, tinh ranh, gian giảo, soi mói, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, trầm buồn, trầm lặng, hiền hậu, mơ màng,…
c)Miêu tả khuôn mặt: Trái xoan, vuông vức,thanh tú, nhẹ nhõm, vuông chữ điền, nhẹ nhõm, bầu bĩnh,phúc hậu, bánh đúc, mặt choắt, mặt lưỡi cày,…
d)Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm,bánh mật, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo,sần sùi, xù xì,…
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mạp mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt,…
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI !
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỔNG KẾT VỐN TỪ
KHỞI ĐỘNG
Tìm t? đ?ng nghia v?i t? h?nh phúc?
Tìm t? trái nghia v?i t? h?nh phúc?
Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a/ Giàu có
b/ Con cái học giỏi
c/ Mọi người sống hòa thuận
d/ Bố mẹ có chức vụ cao
c
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
T?ng k?t v?n t?
1/ Liệt kê các từ ngữ:
a- Chỉ những người thân trong gia đình.M: cha, mẹ, chú, dì, …
b- Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo( thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, …
c- Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.M:công nhân, nông dân, họa sĩ, …
d- Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M:Ba – na, Dao, Kinh, …
Câu 1: Liệt kê các từ ngữ
Từ ngữ chỉ những người thân trong gia đình: cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, thím, mợ, cô, bác,cậu, anh, chị, em, con, cháu, chắt, chút, chít, anh rể, chị dâu,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b) Từ ngữ chỉ những người gần gũi em trong trường học: thầy giáo, cô giáo, bạn bè, thầy hiệu trưởng, cô hiệu phó, thầy tổng phụ trách Đội, các em lớp dưới, chú bảo vệ, cô phục vụ, chị lao công,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
1/ Liệt kê các từ ngữ:
c)Từ ngữ chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, họa sĩ,bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không,công an, bộ đội, dân quân tự vệ, người mẫu, ca sĩ, kiến trúc sư, doanh nhân, diễn viên, …
1/ Liệt kê các từ ngữ:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
d) T? ng? ch? cc dn t?c anh em trn d?t nu?c ta: Kinh, Ty, Nng, Thi, Hoa, Kho - me, Mu?ng, Dao, Hmơng,Mnơng, Giy, Ba- na, - d, Gia - rai, Xo - dang, T -ơi, Ngi, Sn Chay, Vn Ki?u, Co - ho, Cham, Hr, Sn Dìu, M?, Lo, Ph L, C?ng, B? Y, Lơ Lơ, La H?, Ch?t, .
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
1/ Liệt kê các từ ngữ:
2/ Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã em nâng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:
- Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Máu chảy ruột mềm.
Tay đứt ruột xót.
…
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò:
- Khơng th?y d? my lm nn.
- Mu?n sang thì b?c c?u Ki?u
Mu?n con hay ch? thì yu l?y th?y.
- Kính th?y yu b?n.
-Tơn su tr?ng d?o .
- Nh?t t? vi su, bn t? vi su .
- .
Các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bè bạn:
Học thầy không tày học bạn.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Bán anh em xa , mua láng giềng gần.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
Bạn nối khố.
Bốn biển một nhà.
Buôn có bạn, bán có phường.
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
…
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả, …
Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy, …
Miêu tả khuôn mặt. M:trái xoan, vuông vức, …
Miêu tả làn da. M: trắng trẻo, nhăn nheo, …
Miêu tả vóc người. M: vạm vỡ, dong dỏng, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng ả, óng mượt, lơ thơ, xơ xác, dày dặn, cứng như rễ tre,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, gian giảo, soi mói, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, trầm buồn, trầm lặng, hiền hậu, mơ màng,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
c)Miêu tả khuôn mặt:
Tri xoan, vuơng v?c, thanh t, nh? nhm, vuơng ch? di?n, nh? nhm, b?u binh, phc h?u, bnh dc, m?t cho?t, m?t lu?i cy,.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
d)Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm, bánh mật, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo, sần sùi, xù xì,…
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mạp mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, thanh tú, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Câu 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Câu 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a)Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng ả, óng mượt, lơ thơ, xơ xác, dày dặn, cứng như rễ tre,…
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí,bồ câu,ti hí,đen láy,, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động tinh anh, tinh ranh, gian giảo, soi mói, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, trầm buồn, trầm lặng, hiền hậu, mơ màng,…
c)Miêu tả khuôn mặt: Trái xoan, vuông vức,thanh tú, nhẹ nhõm, vuông chữ điền, nhẹ nhõm, bầu bĩnh,phúc hậu, bánh đúc, mặt choắt, mặt lưỡi cày,…
d)Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm,bánh mật, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo,sần sùi, xù xì,…
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mạp mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt,…
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI !
 







Các ý kiến mới nhất