Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày gửi: 14h:47' 12-12-2021
Dung lượng: 588.0 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày gửi: 14h:47' 12-12-2021
Dung lượng: 588.0 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
= 6,4 m
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
= > 6m 4dm = … m
6,4 m
b) 3m 5cm = …… m
3,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
e) 35m 23cm = … m
f) 51dm 3cm = … dm
g) 14m 7cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
35,23
51,3
14,07
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
c) 302m = ……. km
b) 5km 75m = ………. km
a) 5km 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
d) 315cm = ……. m
3,15
e) 234cm = ……. m
2,34
f) 506cm = ……. m
5,06
g) 34dm = ……. m
3,4
h) 3 km 245 m= ……. km
3,245
k) 5 km 34 m = ……. km
5,034
l) 307 m = ……. km
0,307
c) 3,45 km = ……. m
b) 7,4dm = ………. dm…..cm
a) 12,44m = ……m….cm
12
d) 34,3 km = ……….. m
44
7
4
3450
34300
a) 6m 4dm = … m
= 6,4 m
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
= > 6m 4dm = … m
6,4 m
b) 3m 5cm = …… m
3,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
e) 35m 23cm = … m
f) 51dm 3cm = … dm
g) 14m 7cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
35,23
51,3
14,07
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
c) 302m = ……. km
b) 5km 75m = ………. km
a) 5km 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
d) 315cm = ……. m
3,15
e) 234cm = ……. m
2,34
f) 506cm = ……. m
5,06
g) 34dm = ……. m
3,4
h) 3 km 245 m= ……. km
3,245
k) 5 km 34 m = ……. km
5,034
l) 307 m = ……. km
0,307
c) 3,45 km = ……. m
b) 7,4dm = ………. dm…..cm
a) 12,44m = ……m….cm
12
d) 34,3 km = ……….. m
44
7
4
3450
34300
 







Các ý kiến mới nhất