Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Đào
Ngày gửi: 22h:36' 12-12-2021
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Đào
Ngày gửi: 22h:36' 12-12-2021
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 8
KIỂM TRA MI?NG
Mol là gì? Khối lượng mol của một chất là gì?
a) Tính số nguyên tử Fe có trong 2 mol nguyên tử Fe.
b) Tính khối lượng mol (M) phân tử H2SO4 .
a) Số nguyên tử Fe = 2 x 6.1023 = 12.1023 (nguyên tử )
Đáp án:
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
- Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Áp dụng:
b)
Tiết 25 . Bài 19
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LUỢNG ,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUYỆN TẬP
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
Vd: Hãy cho biết khối lượng của 2 mol SO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của SO2 là 64 g/mol.
1 mol SO2 có khối lượng là 64 g
Giải
2 mol SO2 có khối lượng là 2 . 64
= 128 g
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
m = n . M
(1)
Trong đó :
n : là số mol của chất (mol) M : là khối lượng mol của chất (g/mol). m : là khối lượng chất (g)
Từ công thức tính :
Nếu biết : khối lượng m và khối lượng mol M .
Hãy chuyển đổi công thức
tính lượng chất ( số mol ) n.
?
m = n x M
Nếu biết : khối lượng m và lượng chất n .
m = n x M
Hãy chuyển đổi công thức
tính khối lượng mol (M)
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
m = n . M
(1)
Trong đó :
n : là số mol của chất (mol) M : là khối lượng mol của chất (g/mol). m : là khối lượng chất (g)
=>
n =
M =
2. Luyện tập
a) 1,5 mol NaOH
Bài giải : M NaOH = 40 g Khối lượng của NaOH : mNaOH = n . M = 1,5 x 40 = 60 g
b) 2 mol H2S
Bài tập 1: Hãy tính khối lượng của:
a) 10g CaCO3
b) 22g CO2
Bài tập 2: Hãy tính số mol của:
Bài tập 3:
Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng là 5,4g .
a) Tính khối lượng mol của kim loại A.
b) Xác định tên của kim loại A.
b. A là nguyên tố Nhôm (Al = 27)
Bài tập 4: Hợp chất X có công thức hóa học là R2O. Biết rằng 0,2 mol chất này có khối lượng là 12,4 g.
b.
a. Tìm khối lượng mol của X.
b. Hãy cho biết R là nguyên tố nào?
= 2.MR + 16 = 62
2MR = 62 – 16 = 46
MR = 46 : 2 = 23
Vậy R là nguyên tố natri ( Na = 23)
=>
=>
Bài tập 5:
Một cơ sở may công nghiệp sản xuất trung bình
mỗi ngày thải ra ngoài không khí khoảng 300 mol phân tử khí CO2 . Hãy tính khối lượng khí CO2 được thải ra ngoài không khí?
Để bảo vệ không khí tránh bị ô nhiểm chúng ta cần phải bảo vệ rừng, trồng rừng; đồng thời các cơ sở sản xuất phải xây dựng hệ thống chứa nước thải và phải xử lí các khí thải của các nhà máy, các lò đốt, các phương tiện giao thông… để hạn chế đến mức thấp nhất việc đưa vào khí quyển các khí có hại như: CO2, CO, bụi, khói,… Bảo vệ không khí trong lành là trách nhiệm của mỗi người.
Em hãy thảo luận nhóm(3’) hoàn thành bài tập sau vào phiếu học tập
Bài tập:Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
2
12 . 1023
40
3 . 1023
4
0,25
*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny:
H?c bi.
Lm bi t?p: 3a,4 SGK/67 v bi19.1,19.5SBT/27
*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
-Xem ki ph?n II c?a bi 19: "chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?"
-Vi?t cơng th?c tính th? tích ch?t khí ? dktc.
KIỂM TRA MI?NG
Mol là gì? Khối lượng mol của một chất là gì?
a) Tính số nguyên tử Fe có trong 2 mol nguyên tử Fe.
b) Tính khối lượng mol (M) phân tử H2SO4 .
a) Số nguyên tử Fe = 2 x 6.1023 = 12.1023 (nguyên tử )
Đáp án:
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
- Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Áp dụng:
b)
Tiết 25 . Bài 19
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LUỢNG ,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUYỆN TẬP
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
Vd: Hãy cho biết khối lượng của 2 mol SO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của SO2 là 64 g/mol.
1 mol SO2 có khối lượng là 64 g
Giải
2 mol SO2 có khối lượng là 2 . 64
= 128 g
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
m = n . M
(1)
Trong đó :
n : là số mol của chất (mol) M : là khối lượng mol của chất (g/mol). m : là khối lượng chất (g)
Từ công thức tính :
Nếu biết : khối lượng m và khối lượng mol M .
Hãy chuyển đổi công thức
tính lượng chất ( số mol ) n.
?
m = n x M
Nếu biết : khối lượng m và lượng chất n .
m = n x M
Hãy chuyển đổi công thức
tính khối lượng mol (M)
I. Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?
1. Công thức
m = n . M
(1)
Trong đó :
n : là số mol của chất (mol) M : là khối lượng mol của chất (g/mol). m : là khối lượng chất (g)
=>
n =
M =
2. Luyện tập
a) 1,5 mol NaOH
Bài giải : M NaOH = 40 g Khối lượng của NaOH : mNaOH = n . M = 1,5 x 40 = 60 g
b) 2 mol H2S
Bài tập 1: Hãy tính khối lượng của:
a) 10g CaCO3
b) 22g CO2
Bài tập 2: Hãy tính số mol của:
Bài tập 3:
Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng là 5,4g .
a) Tính khối lượng mol của kim loại A.
b) Xác định tên của kim loại A.
b. A là nguyên tố Nhôm (Al = 27)
Bài tập 4: Hợp chất X có công thức hóa học là R2O. Biết rằng 0,2 mol chất này có khối lượng là 12,4 g.
b.
a. Tìm khối lượng mol của X.
b. Hãy cho biết R là nguyên tố nào?
= 2.MR + 16 = 62
2MR = 62 – 16 = 46
MR = 46 : 2 = 23
Vậy R là nguyên tố natri ( Na = 23)
=>
=>
Bài tập 5:
Một cơ sở may công nghiệp sản xuất trung bình
mỗi ngày thải ra ngoài không khí khoảng 300 mol phân tử khí CO2 . Hãy tính khối lượng khí CO2 được thải ra ngoài không khí?
Để bảo vệ không khí tránh bị ô nhiểm chúng ta cần phải bảo vệ rừng, trồng rừng; đồng thời các cơ sở sản xuất phải xây dựng hệ thống chứa nước thải và phải xử lí các khí thải của các nhà máy, các lò đốt, các phương tiện giao thông… để hạn chế đến mức thấp nhất việc đưa vào khí quyển các khí có hại như: CO2, CO, bụi, khói,… Bảo vệ không khí trong lành là trách nhiệm của mỗi người.
Em hãy thảo luận nhóm(3’) hoàn thành bài tập sau vào phiếu học tập
Bài tập:Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
2
12 . 1023
40
3 . 1023
4
0,25
*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny:
H?c bi.
Lm bi t?p: 3a,4 SGK/67 v bi19.1,19.5SBT/27
*D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
-Xem ki ph?n II c?a bi 19: "chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t v th? tích ch?t khí nhu th? no?"
-Vi?t cơng th?c tính th? tích ch?t khí ? dktc.
 







Các ý kiến mới nhất