Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Trang
Ngày gửi: 23h:56' 13-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Trang
Ngày gửi: 23h:56' 13-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 5A1
NĂM HỌC 2020-2021
GV THỰC HIỆN : TRẦN THỊ MỸ TRANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HÒA B
BÀI MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO PHÚ GIÁO
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
KHỞI ĐỘNG
Mời các em hát bài:
"THIẾU NHI
THẾ GIỚI
LIÊN HOAN"
Bài cũ
Bài 1: Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ sau:
Ng?t:
- Nghia 1: (m thanh) nghe m tai.
Nghĩa 2: (L?i nĩi) nh? nhng , d? nghe
Nghia 3: (Cĩ v?) nhu v? c?a du?ng , m?t.
Bài 2: Chọn ý đúng bằng cách giơ bảng a, b, c:
Từ nhiều nghĩa là:
a) Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
b) Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
c) Cả a và b đều đúng.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ
"thiên nhiên"
Hoạt động 2: Xác định từ chỉ thiên nhiên
trong các thành ngữ, tục ngữ
Hoạt động 3: Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả
thiên nhiên
Hoạt động 4: Củng cố
Luyện từ và câu
Bài mới: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động 1:
Tìm hiểu nghĩa của từ
"thiên nhiên"
Vạn Lý Trường Thành, Trung Quốc
Vịnh Hạ Long,
Việt Nam
Đền Ta Ma-han (Taj Mahal), Ấn Độ
Thác (Đà Lạt )
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Hoạt động 2:
Xác định các từ chỉ thiên nhiên trong các thành ngữ, tục ngữ
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Hoạt động 3:
Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả thiên nhiên
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: M: bao la
b) Tả chiều dài (xa): M: tít tắp
c) Tả chiều cao: M: cao vút
d) Tả chiều sâu: M: hun hút
Vịnh Hạ Long, Việt Nam
Sông A -ma-zon
Đỉnh Everest
Động Phong Nha,
tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận, bất tận, khôn cùng...
b) Tả chiều dài, xa:
- (xa): tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, ...
- (dài): dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dài thượt, dài loằng ngoằng, dài ngoẵng, .
c) Tả chiều cao:
- chót vót, chất ngất, vòi vọi, vời vợi, .
d) Tả chiều sâu:
- hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm, .
Hoạt động 4:
Củng cố
- Thiên nhiên là gì?
- Triển lãm tranh ảnh về thiên nhiên (nếu có) trong nhóm 4.
Dặn dò:
* Tìm thêm từ ngữ về thiên nhiên
* Làm ở nhà bài tập 4
* Chuẩn bị: Luyện tập từ nhiều nghĩa
* Nhận xét tiết học
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Chào tạm biệt các em!
NĂM HỌC 2020-2021
GV THỰC HIỆN : TRẦN THỊ MỸ TRANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HÒA B
BÀI MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO PHÚ GIÁO
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
KHỞI ĐỘNG
Mời các em hát bài:
"THIẾU NHI
THẾ GIỚI
LIÊN HOAN"
Bài cũ
Bài 1: Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ sau:
Ng?t:
- Nghia 1: (m thanh) nghe m tai.
Nghĩa 2: (L?i nĩi) nh? nhng , d? nghe
Nghia 3: (Cĩ v?) nhu v? c?a du?ng , m?t.
Bài 2: Chọn ý đúng bằng cách giơ bảng a, b, c:
Từ nhiều nghĩa là:
a) Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
b) Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
c) Cả a và b đều đúng.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ
"thiên nhiên"
Hoạt động 2: Xác định từ chỉ thiên nhiên
trong các thành ngữ, tục ngữ
Hoạt động 3: Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả
thiên nhiên
Hoạt động 4: Củng cố
Luyện từ và câu
Bài mới: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động 1:
Tìm hiểu nghĩa của từ
"thiên nhiên"
Vạn Lý Trường Thành, Trung Quốc
Vịnh Hạ Long,
Việt Nam
Đền Ta Ma-han (Taj Mahal), Ấn Độ
Thác (Đà Lạt )
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Hoạt động 2:
Xác định các từ chỉ thiên nhiên trong các thành ngữ, tục ngữ
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Hoạt động 3:
Mở rộng vốn từ ngữ miêu tả thiên nhiên
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: M: bao la
b) Tả chiều dài (xa): M: tít tắp
c) Tả chiều cao: M: cao vút
d) Tả chiều sâu: M: hun hút
Vịnh Hạ Long, Việt Nam
Sông A -ma-zon
Đỉnh Everest
Động Phong Nha,
tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận, bất tận, khôn cùng...
b) Tả chiều dài, xa:
- (xa): tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, ...
- (dài): dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dài thượt, dài loằng ngoằng, dài ngoẵng, .
c) Tả chiều cao:
- chót vót, chất ngất, vòi vọi, vời vợi, .
d) Tả chiều sâu:
- hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm, .
Hoạt động 4:
Củng cố
- Thiên nhiên là gì?
- Triển lãm tranh ảnh về thiên nhiên (nếu có) trong nhóm 4.
Dặn dò:
* Tìm thêm từ ngữ về thiên nhiên
* Làm ở nhà bài tập 4
* Chuẩn bị: Luyện tập từ nhiều nghĩa
* Nhận xét tiết học
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Chào tạm biệt các em!
 









Các ý kiến mới nhất