Tuần 13. MRVT: Ý chí - Nghị lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 20h:06' 15-12-2021
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 20h:06' 15-12-2021
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề: phát triển phương pháp
Thảo luận nhóm trong dạy học trực tuyến
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
KHỐI 4
GV: Huỳnh Thị Thanh Thảo
Câu 1
Next
Tiếng “chí” nào sau đây có nghĩa là : rất, hết sức?
A. Chí phải
B. Ý chí
C. Chí hướng
D. Chí khí
Câu 2
Next
“Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong
hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.” Là nghĩa
của từ nào dưới đây?
A. Nghị lực
B. Kiên cố
C. Kiên quyết
D. Kiên trì
Mở rộng vốn từ: Ý chí – nghị lực
Bài 1: Tìm các từ:
Nói lên ý chí, nghị lực của con người:
M: quyết chí
Thảo luận nhóm qua Padlet
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
Bài 1: Tìm các từ:
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chị, nghị lực của con người.
Thảo luận nhóm
M: khó khăn
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
Bài 1. Tìm các từ:
a)Từ thuộc nhóm a.
b) Từ thuộc nhóm b.
Bài 2. Đặt câu với môt từ em đã tìm được ở bài tập 1:
Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm,….
Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được nhiều thành công.
THẦY: NGUYỄN NGỌC KÝ
14
Xem lại nội dung bài.
Xem trước bài: Câu hỏi và dấu chấm hỏi
Thảo luận nhóm trong dạy học trực tuyến
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
KHỐI 4
GV: Huỳnh Thị Thanh Thảo
Câu 1
Next
Tiếng “chí” nào sau đây có nghĩa là : rất, hết sức?
A. Chí phải
B. Ý chí
C. Chí hướng
D. Chí khí
Câu 2
Next
“Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong
hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.” Là nghĩa
của từ nào dưới đây?
A. Nghị lực
B. Kiên cố
C. Kiên quyết
D. Kiên trì
Mở rộng vốn từ: Ý chí – nghị lực
Bài 1: Tìm các từ:
Nói lên ý chí, nghị lực của con người:
M: quyết chí
Thảo luận nhóm qua Padlet
a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng….
Bài 1. Tìm các từ:
Bài 1: Tìm các từ:
b) Nêu lên những thử thách đối với ý chị, nghị lực của con người.
Thảo luận nhóm
M: khó khăn
b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
Bài 1. Tìm các từ:
a)Từ thuộc nhóm a.
b) Từ thuộc nhóm b.
Bài 2. Đặt câu với môt từ em đã tìm được ở bài tập 1:
Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm,….
Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,…
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được nhiều thành công.
THẦY: NGUYỄN NGỌC KÝ
14
Xem lại nội dung bài.
Xem trước bài: Câu hỏi và dấu chấm hỏi
 







Các ý kiến mới nhất