ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN COVID 3969

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnn Thị Mai
Ngày gửi: 22h:32' 15-12-2021
Dung lượng: 712.3 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnn Thị Mai
Ngày gửi: 22h:32' 15-12-2021
Dung lượng: 712.3 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc thập phân 375,406 là:
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm phần trăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
LUYỆN TẬP
1. Số thập phân có ba nghìn, một đơn vị, bảy phần trăm được viết là:
A. 3100,1
B. 3001,70
C. 3001,07
D. 3010,07
2.Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?
103,37
103,007
C. 103,307
D. 137,003
3.Chữ số 5 trong số thập phân 127,056 có giá trị là:
4. Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?
A. 0,18 B. 0,178
C. 1,087 D. 0,170
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc thập phân 375,406 là:
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm phần trăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
LUYỆN TẬP
1. Số thập phân có ba nghìn, một đơn vị, bảy phần trăm được viết là:
A. 3100,1
B. 3001,70
C. 3001,07
D. 3010,07
2.Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?
103,37
103,007
C. 103,307
D. 137,003
3.Chữ số 5 trong số thập phân 127,056 có giá trị là:
4. Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?
A. 0,18 B. 0,178
C. 1,087 D. 0,170
 







Các ý kiến mới nhất