Giáo án theo Tuần (Lớp 5). Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 20h:02' 27-10-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 20h:02' 27-10-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
5
Hỗn số 710 được viết
thành số thập phân nào?
3
2
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm
2021
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 42
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
km
1km
hm
dam
1hm 1dam
=10 hm =10 dam = 10 m
mét
m
1m
= 10 dm
Bé hơn mét
dm
cm
1dm
1cm
=10 cm = 10 mm
mm
1mm
1
1
1
1
1
1
= km =
hm =
dam = m =
dm = cm
10
10
10
10
10
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
con làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
5
Hỗn số 710 được viết
thành số thập phân nào?
3
2
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm
2021
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 42
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
km
1km
hm
dam
1hm 1dam
=10 hm =10 dam = 10 m
mét
m
1m
= 10 dm
Bé hơn mét
dm
cm
1dm
1cm
=10 cm = 10 mm
mm
1mm
1
1
1
1
1
1
= km =
hm =
dam = m =
dm = cm
10
10
10
10
10
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
con làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 







Các ý kiến mới nhất