Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 18h:18' 17-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 18h:18' 17-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 15 thăng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 8A: Giang sơn tươi đẹp ( Tiết 3)
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưuới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con ngưuời tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con nguười tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con ngưuời.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thiên nhiên là tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con nguười mà không phải do con ngưuời tạo ra.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật ,hiện tuượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thác nước
Thác nuước
Thác nước
Thác nưuớc
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh Đá
Ghềnh Đá
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Bài 5:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian r?i vi?t vo v?.
a.Tả chiều rộng
b.Tả chiều dài(xa)
c.Tả chiều cao
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, nghi ngút, vô tận….
Tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
Cao vút, chót vót, vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất….
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm, sâu hoắm,…
6. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
-Biển rộng mênh mông.
-Bầu trời cao vời vợi.
-Cái hang này sâu hun hút
7. Đặt câu miêu tả sóng nước trong mỗi ảnh dưới đây:
- Ảnh 1: Trước cơn bão, sóng cuộn ầm ầm.
- Ảnh 2: Đêm trăng yên tĩnh, sóng lăn tăn vỗ xô nhẹ vào bờ.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Câu 8: Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới.
Câu 9 : Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Tiếng sóng vỗ vào mạn thuyền ì oạp.
- Từng đợt sóng lăn tăn xô nhẹ vào bờ.
- Sóng cuồn cuộn dâng trào khiến người người hoảng sợ.
Tiếng Việt
Bài 8A: Giang sơn tươi đẹp ( Tiết 3)
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưuới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con ngưuời tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con nguười tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con ngưuời.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thiên nhiên là tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con nguười mà không phải do con ngưuời tạo ra.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật ,hiện tuượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thác nước
Thác nuước
Thác nước
Thác nưuớc
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh Đá
Ghềnh Đá
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Bài 5:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian r?i vi?t vo v?.
a.Tả chiều rộng
b.Tả chiều dài(xa)
c.Tả chiều cao
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, nghi ngút, vô tận….
Tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
Cao vút, chót vót, vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất….
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm, sâu hoắm,…
6. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
-Biển rộng mênh mông.
-Bầu trời cao vời vợi.
-Cái hang này sâu hun hút
7. Đặt câu miêu tả sóng nước trong mỗi ảnh dưới đây:
- Ảnh 1: Trước cơn bão, sóng cuộn ầm ầm.
- Ảnh 2: Đêm trăng yên tĩnh, sóng lăn tăn vỗ xô nhẹ vào bờ.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Câu 8: Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới.
Câu 9 : Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Tiếng sóng vỗ vào mạn thuyền ì oạp.
- Từng đợt sóng lăn tăn xô nhẹ vào bờ.
- Sóng cuồn cuộn dâng trào khiến người người hoảng sợ.
 







Các ý kiến mới nhất